Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Đồ án nền móng


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Đồ án nền móng": http://123doc.vn/document/568221-do-an-nen-mong.htm


GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

Đất cát hạt nhỏ trạng thái chặt vừa có môđun biến dạng E = 10700(kPa)

đất tơng đối
tốt.
Kết luận:
Mực nớc ngầm ở độ sâu 1m kể từ mặt đất tự nhiên. mực nớc ngầm nằm khá cao nhng
không có khả năng ăn mòn cấu kiện bê tông cốt thép.
2.)thiết kế móng cột trục B(M1) theo 3 phơng án
2.1) Xác định tải trọng tác dụng xuống móng.
Tải trọng tính toán tại chân cột ở đỉnh móng:
N
o
tt
= 1354(kN)
M
o
tt
= 262(kNm)
Q
tt
= 26(kN)
Tải trọng tiêu chuẩn tại chân cột ở đỉnh móng:

1354
1177,3913( )
1,15
= = =
tt
tc
o
o
N
N KN
n
26
22,609( )
1,15
= = =
tt
tc
o
o
Q
Q KN
n
Chọn cốt
0,00
là mặt đất phía trong nhà, mặt khác theo sơ đồ đất trong nhà và ngoài nhà
chênh lệch nhau 0,6 m, đất ngoài nhà cách đỉnh móng 0,8m

tải trọng tính toán ở đỉnh
móng ở cốt -1,4m.
2.2) Thiết kế móng M1 theo ph ơng án móng đơn BTCT chôn nông trên nền thiên
nhiên.
2.2.1 Chọn độ sâu chôn móng
Chọn độ sâu chôn móng h=1,6(m) đối với nền đất phía ngoài nhà, nh vậy móng
đặt trong lớp đất thứ nhất là sét pha vàng nhạt, mực nớc ngầm nằm trên đáy móng.
Nh vậy móng đặt sâu trong lớp đất sét pha vàng nhạt 0,7m.
2.2.2) Xác định kích th ớc sơ bộ đáy móng
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
5
262
227,826( )
1,15
= = =
tt
tc
o
o
M
M KNm
n
0,000
(-0,6)
cốt khảo sát

m
tt
o
o
tt
n
m
tt
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

Giả thiết b=1,6(m).
- Cờng độ tính toán của đất tại đế móng:

'
1 2
II II cII
tc
m m
R (A.b. B.h. D )
k
= + +
Tra bảng 3-1(HDĐNM)
m
1
=1,1 đất sét pha vàng nhạt có I
l
> 0,5
m
2
= 1 nhà khung không phải dạng tuyệt đối cứng
k
tc
= 1 vì các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả trực tiếp đối với đất.
Tra bảng 3-2(HDĐANM)

II
= 13,5

A=0,22; B=2,11; D =4,62; c
II
= 23(kPa);
)/(684,13
6,01,09,0
673,8.6,04,18.1,05,16.9,0
3'
mkN
h
h
i
ii
II
=
++
++
==





1,1.1
R (0,27.1,6.8,673 2,11.1,6.13,684 4,62.23) 171,824(KPa)
1
= + + =
- Diện tích sơ bộ của đế móng :

tc
o
sb
tb
N
F
R h
=


2
1177,3913
9,211m )
171,824 20.2,2
= =

Với
3
tb
20KN / m ) =
Vì móng chịu tải lệch tâm khá lớn nên ta tăng diện tích đế móng lên :

* 2
1 sb
F k .F 1,2.9,211 11,053(m )= = =
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
6
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

Chọn
2
l
k 1,2
b
= =

*
2
F
b
k
=
=
11,053
3,034m
1,2
=
Lấy b=3(m)

l 1,2.3 3,6(m)= =
chọn l=3,4(m)
tính lại
1,1.1
R (0,27.3.8,673 2,11.1,6.13,684 4,62.23) 175,431(KPa)
1
= + + =
- áp lực tiêu chuẩn ở đế móng :

tc
tc
o l
max,min tb
N 6e
P 1 h
lb l

= +


Chiều cao làm việc của móng: h
m
=1,6 - 0,8=0,8(m)

tc tc
o m
l
tc
o
M Q .h 227,826 22,609.0,8
e 0,209
N 1177,3913
+ +
= = =
m

tc
max,min
1177,3913 6.0,209
P (1 ) 20.2,2
3,4.3 3,4
= +

tc
max
P 202,004(KPa)=

tc
min
P 118,507(KPa)=

tc tc
tc
max min
tb
P P 202,004 118,507
P 160,256(KPa)
2 2
+ +
= = =
* Kiểm tra điều kiện áp lực tại đế móng:

tc
max
P 202,004(KPa) 1,2R 1,2.175,431 210,517(KPa)= = =

tc
tb
P 160,256(KPa) R 175,431(KPa)= < =
Điều kiện áp lực đợc thoả mãn,vậy kích thớc móng
(l b) (3,4 3)mì = ì
2.2.3. Kiểm tra điều kiện áp lực lên lớp đất yếu
Để đảm bảo cho nền đất dới đáy móng ổn định và biến dạng trong giới hạn dẻo thì ta đi
kiểm tra điều kiện:

y y
gl bt
z h z h h dy
R
= = +
+
Ta có: -

=
+=
ii
bt
hhz
h
d

= 0,9.16,5 + 0,1.18,4 + 4,7. 8,673 = 57,453 kPa
-
gl gl
z hy 4,1m o z 0
K .
= = =
=
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
7
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

gl tc bt
z 0 tb z h
P 160,256 21,8938 138,3622(KPa)
= =
= = =
Ta tìm hệ số K
0
y
0
2.h
l 2z l 3,4 2z 2.4,1
K f( ; ); 1,133; 2,733
b b b 3 b b 3
= = = = =
Tra bảng ta đợc
0
K 0,232837=
gl
z hy
0,232837.138,3622 32,216KPa
=
= =
Tính R
đy
:
'
1 2
dy y II y II II
tc
Fm m
R (A.b . B.H . D.c )
K
= + +
Tra bảng 3-1(sách hớng dẩn đồ án nền và móng)
m
1
=1,1 đất sét pha vàng nhạt có độ sệt I
l
>0,5
m
2
=1 Do nhà khung
K
tc
=1 vì các chỉ tiêu cơ lý của đất lấy theo kết quả thí nghiệm trực tiếp đối với đất.
Với = 12,5
0
tra bảng 3-2 (HDĐANM) ta có:
A=0,24; B=1,99; D=4,49
'
II
0,1.18,4 16,5.0,9 4,7.8,673
10,079
5,7
+ +
= =
kN/m
3
H
y
=h+h
y
= 1,6+4,1=5,7m
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
8


gl
zi
zi
bt


bt
zi+hy
zi
gl

mnn
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

l b 3,4 3
a 0,2
2 2

= = =
m
tc
0
y
gl
z hy
N 1177,3913
F 36,547
32,216
=
= = =

m
2
y y
b F a= +
2
a 36,547 0,2 0,2 5,849 = + =
m
`
kPaR
dy
007,228)18.49,4079,10.7,5.99,1643,8.849,5.24,0(
1
1.1,1
=++=
Ta thấy:
kPakPaR
gl
hz
bt
hhzdy
yy
669,89216,32453,57007,228
=+=+>=
=+=

Vậy đã thoả mản điều kiện áp lực lên nền đất yếu (nền đất sét pha xám tro)
2.2.4, Kiểm tra kích th ớc sơ bộ đáy móng theo TTGHII :
- ứng suất bản thân tại đế móng:

bt
z h i i
h 0,9.16,5 18,4.0,1 8,673.0,6 21,8938(KPa)
=
= = + + =

ứng suất gây lún tại đế móng
gl tc bt
z 0 tb z h
P 160,256 21,8938 138,3622(KPa)
= =
= = =
- ứng suất gây lún tại độ sâu z
i
:
Chia đất nền dới đế móng thành các lớp phân tố có chiều dày
i
b 3
h 0,75(m)
4 4
= =
.
Chọn h
i
=0,2b=0,2.3=0,6(m)

gl gl
zi oi z 0
K .
=
=
Bảng để tính
gl
zi
bt
zi

,
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
9
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
Điểm Z(m) 2Z/B L/B
K
0

gl
zi

bt
zi
0 0,00 0,00 1,133 1 138,362 21,894
1 0,60 0,40 1,133 0,965 133,566 27,098
2 1,20 0,80 1,133 0,820 113,457 32,301
3 1,80 1,20 1,133 0,637 88,091 37,505
4 2,40 1,60 1,133 0,480 66,460 42,709
5 3,00 2,00 1,133 0,365 50,456 47,913
6 3,60 2,40 1,133 0,282 38,972 53,117
6* 4,10 2,73 1,133 0,232 32,054 57,438
7 4,20 2,80 1,133 0,222 30,670 58,302
8 4,80 3,20 1,133 0,160 22,138 63,488
9 5,40 3,60 1,133 0,145 20,109 68,674
10 6,00 4,00 1,133 0,121 16,696 73,860
11 6,60 4,40 1,133 0,102 14,067 79,046
12 7,20 4,80 1,133 0,087 12,038 84,231
13 7,80 5,20 1,133 0,075 10,331 89,417
14 8,40 5,60 1,133 0,065 9,040 94,603
10
gl
zi

GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

Tại độ sâu 8,4 kể từ đế móng có:

gl
= 9,04kPa < 0,1
bt
= 0,1 . 94,603 = 9,46kPa
vậy giới hạn nền đến tại điểm 14 ở độ sâu 8,4(m) kể từ đế móng.
Độ lún (S) của nền xác định theo công thức:

=

gl
zi i
oi
.h
S .
E
cmm
S
48,50548,0
2
040,9
331,10 138,22
2
670,30
5180
6,0.8,0
2
670,30
2
054,32
5180
1,0.8,0
2
054,32
2
972,38
6260
5,0.8,0
2
972,38
456,50 566,133
2
362,138
6260
6,0.8,0
==






+++++






++






++






++++=
S = 5,48cm < S
gh
= 8cm

Thoả mãn điều kiện độ lún tuyệt đối.

MNN
Biểu đồ ứng suất gây lún
2.2.5, Tính toán độ bền và cấu tạo móng:
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
11
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

Dùng bê tông B15, R
b
= 8500(kPa), R
bt
= 750(kPa)
Cốt thép C
II
, R
s
=280000(kPa).
Khi tính toán độ bền ta phải dùng tổ hợp tải trọng bất lợi nhất.
Trọng lợng của móng và đất trên các bậc móng không làm cho móng bị uốn và không gây
ra đâm thủng nên ta không kể đến.
* áp lực tính toán ở đáy móng:

tt
P
min
max
=




tt
o
N 6.e
1
l.b l
với e=0,209m
=
tt
max,min
1354 6.0,209
P (1 )
3,4.3 3,4
tt
P
max
=181,704
tt
P
min
=83,786(KPa)
+ +
= = =
tt tt
tt
max min
tb
P P 181,704 83,786
P 132,745KPa)
2 2
c
l l 3,4 0,5
L 1,45(m)
2 2

= = =


= + =

+ =
tt tt tt tt
1 min max min
l L
P P (P P )
l
3,4 1,45
83,786 (181,704 83,786) 139,945(KPa)
3,4
Làm lớp bê tông lót dày 10cm, vữa ximăng cát vàng B7,5 đá
4 6
ì
nên ta chọn lớp bảo vệ
cốt thép 0,035m.
Chọn chiều cao móng h
m
= 0,8

h
0
= 0,8 - 0,035 = 0,765m)
*Kiểm tra chiều cao làm việc của móng theo điều kiện đâm thủng:
Diện tích đâm thủng:
c=L-h
0
=1,45- 0,765= 0,685 m
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
12
1450
3400
p
min
p
p
1
tt
tt
tt
max
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

F
ct
= c.b = 0,685 . 3 = 2,055m
2
áp lực tính toán trung bình trong phạm vi diện tích gây đâm thủng.
2
max
tt
c
tt
tt
ct
PP
P
+
=

kPaPP
l
cl
PP
tttttttt
c
976,161)786,83704,181(
4,3
685,04,3
786,83)(
minmaxmin
=

+=

+=
kPa
PP
P
tt
c
tt
tt
ct
84,171
2
976,161704,181
2
max
=
+
=
+
=
-Lực đâm thủng:
kPaFPN
ct
tt
ctct
1312,353055,2.84,171.
===
- Lực chống đâm thủng: .R
bt
.h
0
.b
tb
b
tb
=b
c
+h
0
=0,3+0,765=1,065 m
.R
bt
.h
0
.b
tb
= 1 . 750 . 0,765 . 1,065 = 611,044 kN >
N
ct
= 353,1312 kN
móng không bị phá hoại do chọc thủng
Tính toán cốt thép cho móng.
Cốt thép để dùng cho móng chịu mômen do áp lực
phản lực của đất nền gây ra.
Khi tính mômen ta quan niệm cánh nh những
công sôn đợc ngàm vào các tiết diện đi qua mép cột.
* Mô men tơng ứng với mặt ngàm I-I
)(15,529
6
945,139704,181.2
.45,1.3
6
2
.
2
1max
2
KNm
pp
LbM
tttt
I
=
+
=
+
=
Diện tích cốt thép để chịu mômen M
I

)(45,27)(002745,0
280000.765,0.9,0
15,529
9,0
22
.
cmm
Rh
M
A
So
I
I
S
====
Chọn
1418

; A
S
= 27,708cm
2
> 27,45(cm
2
)
Chiều dài một thanh:
mall 35.3025.0.24,32
,*
1
===
Khoảng cách các cốt thép dài cần bố trí:

,,
.2 abb
=
=3,0 2 x (0,025+0,015) = 2,92m
Khoảng cách giữa hai trục cốt thép:
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
13
GVHD:NGUYễN THANH HƯƠNG Đồ án nền móng

a =
m
n
b
171.0
118
92,2
1
,
=

=

chọn a170mm
* Mô men tơng ứng với mặt ngàm II-II:
)(277,411745,132.
8
)3,00,3.(4,3
.
8
)(
2
2
KNmP
bbl
M
tt
tb
c
II
=

=

=
Diện tích cốt thép chịu mômen M
II
)(73,21)(002173,0
280000.751,0.9,0
277,411
9,0
22
'
.
cmm
Rh
M
A
So
IIII
II
S
====

Với h

0
= h
0
- (
1

/2+
2

)

h
0
-
1

= 0.765 0.014 = 0.751m
Chọn cốt thép 20

12 A
S
= 22,62cm
2
Chiều dài mỗi thanh:
mb 95,2025,0.20,3
*
==
.
Khoảng cách các cốt thép ngắn cần bố trí:

ml 32,3)025,0015,0(24,3
,
=+=
Khoảng cách giữa hai trục cốt thép:
a =
m
n
l
174,0
120
32,3
1
,
=

=

. chọn a170
SVTH:hoàng thị biên- lớp 03x4
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét