Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Tuần 18
Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008.
Toán
Dấu hiệu chia hết cho 3
I/ Mục tiêu:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3 và không chia hết cho 3.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 để chọn hay viết các số chia hết cho 3.
- áp dụng giải bài toán có liên quan.
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 9.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng con ,bảng nhóm
III/ Các hoạt dộng dạy học:
Hoạt dộng của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1: HĐCN
- HS nêu:
6 : 3 = 5 91 : 3 =30 (d 1 )
15 : 3 = 2 Ta có 9 + 1 = 10
24 : 3 = 8 10 : 3 = 3(d 1)
123 : 3 = 41
Ta có: 1+2+3=6
6 : 3 = 2
- HS nêu: Các số có tổng các chữ số chia
hết cho 3 thì chia hết cho 3 và ngợc lại.
* Hoạt động 2: HĐCN
- HS làm bảng con.
+ Các số chia hết cho 3: 231, 1872.
+ Các số không chia hết cho 3: 14, 502,
6823,
*Hoạt động 3: HĐCN
- HS làm bảng con.
Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3
444, 522, 126,
* Hoạt động 4: HĐN
- HS làm bảng nhóm
+ Các số chia hết cho 3 nhng không chia
hết cho 9.
561, 7921,
- GV yêu cầu HS tìm các số chia hết cho
3 và không chia hết cho 3.
- Những số nh thế nào thì chia hết cho 3?
* Qua thực hành giúp HS biết dấu hiệu
chia hết cho .
- GV đa ra một số VD YC HS vận dụng
tìm số chia hết cho 3 không chia hết cho
3.
* Củng cố dấu hiệu chia hết cho 3.
* Củng cố dấu hiệu chia hết cho 3 và 9.
*Củng cố nội dung bài học
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
địa lý
Ôn tập học kì I( tiếp)
I/ Mục tiêu:
*Học xong bài này, HS biết:
- Chỉ trên bản đồ ĐLTN Việt Nam vị trí trung du Bắc bộ và Tây Nguyên.
- Hệ thống hoá ở mức độ đơn giản các kiến thức về tự nhiên, con ngời, HĐSX của ngời
dân ởẳtung du Bắc Bộ và Tây Nguyên .
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ ĐLTN Việt Nam.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
*Hoạt động 1: HĐCL
- HS lên chỉ vị trí trung du Bắc Bộ, TP Đà
Lạt và các cao nguyên ở Tây Nguyên.
- HS trình bày đặc điểm tiêu biểu về địa
hình khí hậu của ba vùng đất trên.
+ Trung du Bắc Bộ: có nhiều vùng đồi,
đỉnh tròn , sờn thoải,
+Tây Nguyên: có cao nguyên Lâm Viên,
Plây- cu, Con Tum,
+ Đà Lạt: nằm ở độ cao 1500m, khí hậu
quanh năm mát mẻ.
* Hoạt động 2 : HĐN
-HS thảo luận nhóm và nêu các HĐSX
của ngời dân:
+Trung du Bắc Bộ: trồng chè, cây ăn quả,
trồng rừng và cây công nghiệp.
+ Tây Nguyên: trồng cây công nghiệp,
chăn nuôi gia súc, khai thác sức nớc,
trồng rừng và khai thác rừng.
- HS thoải mái nêu theo sự hiểu biết:
+ Do địa hình, khí hậu,
- GV treo BĐ ĐLTN Việt Nam
* Giúp HS nhớ đợc những đặc điểm tiêu
biểu về địa hình và khí hậu của trung du
Bắc Bộ và Tây Nguyên.
* Củng cố, hệ thống lại các HĐSX của
ngời dân ở trung du Bắc Bộ và Tây
Nguyên .
- So sánh HĐSX của ngời dân các vùng,
vì sao HĐSX của họ không giống nhau?
*Củng cố nội dung bài học.
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Luyện từ và câu
ôn tập cuối học kì I
I/ Mục tiêu:
- Ôn tập kiến thức đã học về danh từ, động từ, tính từ.
- Ôn tập củng cố về kiểu câu kể Ai làm gì?
- Từ đó biết vận dụng kiểu câu vào bài viết.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bảng phụ.
III/ Các hoạt động day học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1:HĐCN
- HS đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
+ Danh từ: xe, thị trấn, nắng,
+ Động từ: chơi đùa, dừng lại,
+ Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ,
- HS nêu KN về DT, ĐT, TT.
* Hoạt động 2:HĐN
- HS thảo luận nhóm bàn tìm câu kể Ai
làm gì? Xác định CN,VN.
+ Buổi chiều, xe/ dừng lại ở một thị
CN VN
trấn nhỏ.
* Hoạt động 3: HĐCN
- HS viết một đoạn văn kể những việc em
làm ở lớp có sủ dụng kiểu câu kể Ai là
gì?
- GV đa bảng phụ chép nội dung đoạn
văn.
* Củng cốcác kiến thức về DT, ĐT, TT.
* Giúp HS biết bộ phận trả lời cho câu hỏi
Ai ( con gì, cái gì ) là CN. Bộ phận trả lời
cho câu hỏi: Làm gì? là VN và là kiểu câu
kể Ai làm gì?
* Củng cố giúp HS nhận dạng câu kể Ai
làm gì? Xác định đợc CN, VN.
* Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để
viết một đoạn văn có sử dụng kiểu câu kể
Ai làm gì?
* Củng cố nội dung bài
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2008
Toán
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
- Củng cố cácdấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 để chọn hay viết các số chia hết cho 2,
3, 5, 9.
- Giải toán có lời văn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng conm, bảng nhóm.
III/ Các hoạt dộng dạy học:
Hoạt dộng của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1: HĐCN
- HS làm bảng con.
a/ 4568;2050;35766
b/ 2229; 35766
c/ 7435; 2050
d/ 35776
- HS nêu các dấu hiệu chia hết ch 2, 3, 5,
9
* Hoạt động 2: HĐCN
- HS làm bảng con.
+ Các số chia hết cho 3 & 5 : 245
+ Các số chia hết cho 2&3 : 354
*Hoạt động 3: HĐCN
- HS làm bảng nhóm
a/ 2253 + 4315 -173 = 6395
b/ 6438 - 2325 x 2 =1788
* Hoạt động 4: HĐN
- HS đọc, phân tích bài toán rồi giải vào
vở
- GV yêu cầu HS tìm các số chia hết cho
2, 3, 5, 9.
- Những số nh thế nào thì chia hết cho 2,
3, 5, 9?
* Qua thực hành giúp HS biết dấu hiệu
chia hết cho 2, 3, 5, 9.
* Củng cố dấu hiệu chia hết cho 3&5;
2&3
* Củng cố KN tính giá trị BT & dấu hiệu
chia hết cho 2 và 5.
- Giúp HS biết vận dụng dấu hiệu chia hết
cho 3&5 để tính.
*Củng cố nội dung bài học
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
chính tả
ôn tập học kì I
Bài viết chiếc xe đạp của chú t.
I/ Mục tiêu:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài văn miêu tả Chiếc xe đạp của chú T.
- Làm đợc bài tập luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu , vần dễ lẫn :s/x
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1: Viết chính tả
- HS nghe đọc
- Chú t gọi chiếc xe đạp của mình là
con ngựa sắt.
-HS luyện viết từ khó:
Láng bóng, ro ro, lau, rút cái rẻ,
- HS lấy vở viết bài
- Soát lỗi chính tả
* Hoạt động 2 : Làm bài tập chính tả
- HS làm vào vở.
+ Tìm các tính từ chứa tiếng bắt đầu bằnh
s/x.
Sung sớng, xấu,
- GV đọc đoạn văn
? Chú t gọi chiếc xe đạp của mình là gì?
- Giúp HS viết đúng các tiếng có âm l/n,
d/r/gi.
- GV đọc cho HS viết bài
- Đọc soát lỗi chính tả
* Giúp HS phân biệt tốt s/x.
* Củng cố nội dung bài.
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Luyện từ và câu
ôn tập cuối học kì I
I/ Mục tiêu:
- Ôn tập kiến thức đã học về danh từ, động từ, tính từ.
- Ôn tập củng cố về kiểu câu kể Ai làm gì?
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1:HĐCN
- HS đọc đoạn văn và tìm từ đồng nghĩa
với từ hiền.
+ hiền hậu, hiền lành.
- HS đặt câu với các từ vừa tìm đợc
Mẹ em là ngời rất hiền hậu.
* Hoạt động 2:HĐCN
- HS lựa chọn các đáp án.
a/ Dùng để hỏi.
b/ Dùng để yêu cầu đề nghị.
c/ Dùng thay lời chào.
* Hoạt động 3:HĐN
- HS làm bảng nhóm:
+ DT: bà, Thanh,
+ ĐT: trở về,
+TT: bình yên, thong thả,
* Hoạt động 4: HĐN
- HS xác định CN, VN trong câu văn:
Sự yên lặng làm Thanh/mãi mới cất đ -
ợc tiếng gọi khẽ.
- GV đa bảng phụ chép nội dung đoạn
văn Về thăm bà.
* Củng cố và mở rộng vốn từ Trung thực-
Nhân hậu
- Câu Cháu đã về đấy ? đợc dùng để làm
gì?
* Củng cố giúp HS nhận dạng câu hỏi.
- Tìm DT, ĐT, TT có trong câu văn sau:
Lần nào trở về với bà, Thanh cũng
thấy bình yên và thong thả.
* Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để
tìm đợc DT,ĐT, TT có trong câu văn.
* Giúp HS vận dụng kiến thức đã học để
tìm đợc CN, VN trong câu văn.
* Củng cố nội dung bài
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Khoa học
Không khí cần cho sự sống
I/ Mục tiêu:
* Giúp HS:
- Hiểu đợc: ngời, động vật, thực vật đều cần đến không khí để thở.
- Hiểu đợc vai trò của khí ô-xi với quá trình hô hấp.
- Nêu đợc những VD để chứng tỏ KK cần cho sự sống của con ngời, động vật, thực vật.
- Nêu đợc những ứng dụng vai trò của khí ô- xi vào đời sống.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
1. Vai trò của KK đối với đời sống của
con ngời.
* Hoạt động 1:HĐN
- HS làm việc theo nhóm2.
- 2 HS lấy tay bịt mũi nhau và ngậm
miệng lại.
+ HS thoải mái nêu cảm nhận sau khi làm
thí nghiệm: tức ngực, khó thở,bị ngạt,
-HS rút ra nhận xét:KK rất cần cho QT hô
hấp của con ngời
2. Vai trò của KK đối với đời sống của
ĐV, TV
* Hoạt động 2: HĐN
- HS nêu nguyên nhân dẫn đến con bọ
ngựa và cây bị chết.
+ Do thiếu KK
3. ứng dụng vai trò của khí ô-xi trong
đời sống.
* Hoạt động 3: HĐN
Làm việc theo nhóm
+Bình ô-xi hỗ trợ cho việc thở.
+ Máy bơm không khí vào nớc.
* GV hỗ trợ HS làm thí nghiệm.
- Em cảm thấy thế nào khi bị bịt mũi và
ngậm miệng lại?
* Giúp HS nắm đợc vai trò của KK đối
với đời sống của con ngời. Trong KK có
ô-xi nếu thiếu ô-xi quá 3- 4 phút con ngời
sẽ chết.
* GV cho HS QS hình minh hoạ SGK
trang 72 giúp HS hiểuKK rất cần cho dời
sống của ĐV, TV
* Giúp HS biết những ứng dụng vai trò
của khí ô-xi trong đời sống.
-Theo em trong KK TP nào quan trọng
nhất đối với sự thở?
* Củng cố nội dung bài.
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Âm nhạc
Ôn tập bài hát: khăn quàng thắm mãi vai em, bạn ơi lắng
nghe
I/ Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu thuộc lời bài ca của bài hát. Tập hát diễn cảm.
- HS hăng hái tham gia các hoạt động kết hợp với bài hát và mạnh dạn lên biểu diễn tr-
ớc lớp.
II/ Đồ dùng dạy học:
- SGK âm nhạc 4.
- Một số nhạc cụ .
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1: Ôn tập bài : Bạn ơi lắng
nghe.
- Cả lớp hát bài hát một lần.
- Luyện tập hát trong nhóm.
- Các nhóm trình diễn trớc lớp, Có động
tác phụ hoạ.
* Hoạt động 2: Ôn tập bài hát Khăn
quàng thắm mãi vai em.
- Cả lớp hát bài hát một lần.
- Luyện tập hát trong nhóm.
- Các nhóm trình diễn trớc lớp, Có động
tác phụ hoạ.
* Hoạt động 3: Ôn tập TĐN
- HS đọc từng bài TĐN , kết hợp gõ đệm
theo phách.
- Đọc từng bài TĐN sau đó ghép lời
.
- GV hát mẫu một lần. HD HS hát.
- Giúp đỡ HS phần động tác phụ hoạ.
- GV đi giúp đỡ các nhóm.
* Giúp HS hát đúng giai điệu vui tơi,
* Giúp HS đọc đúng 4 bài TĐN.
* Củng cố nội dung bài.
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Sinh hoạt lớp
Tuần 18
I.Mục tiêu
- Kiểm điểm các mặt hoạt động trong tuần , nhằm khắc phục những mặt còn tồn tại ,
phát huy những u điểm đạt đợc .
- Đề ra phơng hớng hoạt động tuần tới .
ii. n ội dung
1. Lớp trởng báo cáo tình hình hoạt động chung trong tuần
2. GV nhận xét chung
a. Ưu điểm
- Nhìn chung lớp có ý thức trong học tập cũng nh việc thực hiện các nội qui , qui định
của nhà trờng đề ra :
+ Trong lớp chăm chú nghe giảng , hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài .
+ Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp .
b. Nhợc điểm
- Bên cạnh những u điểm mà lớp đã đạt đợc vẫn còn một số mặt hạn chế nh sau :
+ Một số bạn còn đi học muộn.
+ Nghỉ học không có giấy xin phép.
+ Trong lớp vẫn còn hiện tợng nói chuyện riêng.
+ Hay quên sách vở ở nhà.
3. Phơng hớng hoạt động tuần tới.
- Khắc phục dứt điểm những mặt còn tồn tại, phát huy những u điềm đã đạt đợc.
- Tiếp tục phát huy tinh thần học tập của tháng 11 , phát huy ý thức học nhóm , xây
dựng đôi bạn cùng tiến .
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Kế hoạch bài học lớp 4
GV Hoàng Thị Ngọc
Tuần18
Thứ sáu ngày 26 tháng 12 năm 2008
Toán
Luyện tập nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3.
I/ Mục tiêu:
- Củng cố các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 để chọn hay viết các số chia hết cho 2,
3, 5, 9.
- Giải toán có lời văn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng con, bảng nhóm.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của học sinh Hỗ trợ của giáo viên
* Hoạt động 1: HĐCN
- HS làm bảng con.
a/ 328; 3330; 17652
b/ 156; 2505;
c/ 375; 2000; 8780; 1605
d/ 108
- HS nêu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3,
5, 9
* Hoạt động 2: HĐCN
- HS làm bảng con.
+ Các số chia hết cho 3 & 5 : 1065
+ Các số chia hết cho 2&3 : 108; 510
*Hoạt động 3: HĐCN
- HS làm bảng nhóm
a/ 2253 + 4315 -173 = 6395
b/ 6438 - 2325 x 2 =1788
* Hoạt động 4: HĐN
- HS đọc, phân tích bài toán rồi giải vào
vở
- GV yêu cầu HS tìm các số chia hết cho
2, 3, 5, 9.
- Những số nh thế nào thì chia hết cho 2,
3, 5, 9?
* Qua thực hành giúp HS biết dấu hiệu
chia hết cho 2, 3, 5, 9.
* Củng cố dấu hiệu chia hết cho 3&5;
2&3
* Củng cố KN tính giá trị BT & dấu hiệu
chia hết cho 2 và 5.
- Giúp HS biết vận dụng dấu hiệu chia hết
cho 3&5 để tính.
*Củng cố nội dung bài học
Trờng T H Canh Nậu Năm học: 2008 - 2009.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét