LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "500 câu trắc nghiêm GDCD": http://123doc.vn/document/571027-500-cau-trac-nghiem-gdcd.htm
trình sản xuất hay là yêu cầu của quy luật giá trị. Nếu không thực hiện được điều này thì:
a. Nền kinh tế mất cân đối b. Nền kinh tế rối loạn c. Cả 2 ý kiến trên.
Câu 52: Nhà nước ta vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
a. Xây dựng và phát triển mô hình kinh tế thị trường b. Chế độ 1 giá, 1 thị trường.
c. Tránh sự phân hoá giàu nghèo d. Chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.
Câu 53: Người lao động vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
a. Giảm chi phí trong sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. Nâng cao sức cạnh tranh.
d. Điều tiết quy luật giá trị d. Cải tiến kĩ thuật- công nghệ hợp lí hoá sản xuất.
Câu 54: Để phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta phải vận
dụng quy luật giá trị như thế nào.
a. Vận dụng đúng đắn b. Phù hợp với thực tiễn Việt Nam. C. Cả 2 ý kiến trên.
Câu 55: Những mặt hạn chế của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá.
a. Có ngưòi trở nên giàu có b. Có người bị thua lỗ phá sản c. Cả 2 ý kiến trên.
Câu 56: Hành vi nào sau đây là hiện tượng của cạnh tranh?
a. Ganh đua b. Đấu tranh c. Giành giật d. Cả 3 ý kiến trên
Câu 57: Theo em quan điểm sau đây đúng hay sai.
Sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện thì cạnh tranh tất yếu cũng ra đời và phát triển.
a. Đúng b. Sai
Câu 58: Cạnh tranh nào sau đây là cần thiết nhất?
a. Cạnh tranh trong đối ngoại b. Cạnh tranh kinh tế
c. Cạnh tranh trong học tập d. Cạnh tranh trong sáng tác nghệ thuật.
Câu 59: Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
a. Sự tồn tại của các đơn vị kinh tế độc lập b. Các đơn vị kinh tế có lợi ích riêng
c. Điều kiện sản xuất khác nhau d. Két quả sản xuất và kinh doanh khác nhau.
Câu 60: Trong sản xuất và kinh doanh cạnh tranh đẻ làm gì?
a. Đạt điều kiện thuận lợi b. Tránh thua thiết
c. Tránh rủi ro d. Tránh bị phá sản e. Tránh bất lợi trong sản xuất và kinh doanh.
Câu 61: Ý kiến đúng về nguyên nhân sự ra đời và phát triển của cạnh tranh.
Sự tồn tại nhiều sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập , tự do sản xuất- kinh
doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
a. Đúng b. Sai
Câu 62: Em cho biết ý kiến đúng nhất về mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và
lưu thông hàng hoá.
A. Giành lợi ích về mình nhiều hơn người khác.
B. Tăng lợi nhuận c. Tránh bị phá sản
Câu 63: Nêu các ví dụ về các loại cạnh tranh.
Các loại cạnh tranh Ví dụ
Cạnh tranh giữa người bán với nhau
Cạnh tranh giữa người mua với nhau
Câu 64: Có nền kinh tế hàng hoá thì tất nhiên tồn tại cạnh tranh Đ - S
5
Câu 65: Cơ sở khách quan của cạnh tranh là sự khác nhau về lợi ích kinh tế Đ - S
Câu 66: Có thể phát triển kinh tế không cần cạnh tranh Đ - S
Câu 67: Ý nghĩa của cạnh tranh trong thời đại ngày nay
a. Tác động sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng hoá trong nước
b. Tác động sự phát triển của sản xuất và lưu thông hàng háo toàn cầu
c. Cả 2 ý kiến trên
Câu 68: Nền kinh tế Việt Nam hiện nay đã có những biểu hiện tốt đẹp gì?
a. Tăng trưởng kinh tế cao hơn b. Kim ngạch xuất khẩu tăng
c. Ổn định giá cả d. Hàng hoá chát lượng cao
Câu69: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
a. Cạnh tranh là hiện tượng kinh tế tồn tại khách quan
b. Những mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
c. Những mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được nhà nước điều tiết
d. Những tuyên truyền , giáo dục pháp luật và chính sách kinh tế.
Câu 70: Em đồng ý với việc làm nào sau đây?
a. Chèn kéo, tranh giành kgách hàng b. Nói xấu về các mặt hàng của người khác
c. Tự ý giảm giá d. Nộp thuế cho nhà nước đúng quy định
Câu 71: Em xử lí thế nào với tình huống sau:
Em đang mua hàng của quầy A thì bà chủ cửa hàng quầy B kéo tay em sang mua hàng của bà
ta.
a. Mua hàng quầy B b. Mua hàng quầy A c. Không mua hàng của quầy nào
Câu 72: Những nhu cầu nào sau đây thuộc về nhu cầu có khả năng thanh toán?
a. Mua gạo và thức ăn hàng ngày b. Mua xe đạp cho con đi học c. Mua xe máy đi làm
Câu 73: Số lượng cầu phụ thuộc vào yếu tố nào chủ yếu nhất sau đây:
a. Thu nhập b. Gía cả c. Thị hiéu tâm lí d. Tâm lí e. Tập quán
Câu 74: Mối quan hệ giữa số lượng cầu và giá cả hàng hoá vận động cao.
a. Tỉ lệ thuận b. Tỉ lệ nghịch c. Bằng nhau
Câu 75: Số lượng cung phụ thuộc vào yếu tố nào? Yếu tố nào là trọng tâm?
a. Khả năng sản xuất b. Số lượng, chất lượng nguồn lực c. Các yếu tố sản xuất d. Mức giá.
Câu 76: Mối quan hệ giữa số lượng cung với mức giá cả vận động theo.
a. Tỉ lệ thuận b. Tỉ lệ nghịch c. Bằng nhau
Câu 77; Điền vào chỗ trống các phương án thích hợp
Cung là………………. Hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trưòng. Hay có thể đưa ra thị trường
một thời kì nhất định tương ứng với mức………………… khả năng …………… và chi phí sản
phẩm.
a. Khối lượng b. Sản xuất c. Gía cả
Câu 78: Quan hệ cung - cầu mang tính:
a. Tồn tại và hoạt động khách quan b. Đôc lập với ý chí con ngưòi
c. Diễn ra thường xuyên tren thị trường d. Các ý kiến trên đều đúng
Câu 79: Quan hệ cung cầu diễn ra theo chiều hướng và mức độ khác nhau. Theo em tính chất
của nó như thế nào?
a. Phức tạp b. Bình thường c. Ổn định
Câu 80: Trên thực tế có bao giờ cung và cầu:
a. Ăn khớp nhau b. Không ăn khớp nhau.
6
Câu 81: Những yếu tố nào sau đay nói lên vai trò của cung và cầu.
a. Giải thích giá cả trên thị trường và giá trị không ăn khớp nhau
b. Quyết định việc mở rộng hay thu hẹp sản xuất, kinh doanh
c. Giúp người tieu dùng lựa chọn hàng hoá.
Câu 82: Khi Việt Nam gia nhập WTO thì việc nắm vững cung- cầu trong sản xuất và lưu thông
hàng hoá là:
a. Rất cần thiết b. Không cần thiết c. Bình thường
Câu 83: Người tiêu dùng trên thị trường chịu ảnh hưởng như thế nào về quan hệ cung cầu?
a. Có lợi b. Bình thường c. Thua thiệt
Câu 84: Có lúc thị trường bị rối loạn là do nguyên nhân nào?
a. Thiên tai, chiến tranh b. Tự phát, đầu cơ tích trữ của tư thương
c. Tạo ra những cơn sốt ảo d. Lạm phát tiền tệ
Câu 85: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây?
a. Việc trao đổi hàng hoá theo giá trị là nguyên tắc hợp lí
b. Là quy luật tự nhiên của sự thăng bằng các hàng hoá c. Cả 2 ý kiến trên
Câu 86: Nhà nước ta điều tiết như thế nào khi trên thị trường mối quan hệ cung cầu bị rối loạn
làm ảnh hưởng đến đời sống nhân dân
a. Xử lí thông qua pháp luật
b. Cân đối cung cầu c. Ổn định giá cả và dời sống nhân dân
Câu 87: Nhà nước ta xoá bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp chuyển sang cơ chế thị trường
thì việc vận dụng quy luật cung cầu sẽ như thế nào?
a. khó khăn b. bình thường c. thuận lợi
Câu 88: Đến nay nhân loại đã trải qua mấy cuộc cách mạng?
a. 1 b. 2 c. 3
Câu 89: Tại sao nước ta lại chọn mô hình gắn công nghiệp hoá với hiện đại hoá?
a. Thu hẹp khoảng cách lạc hậu về kinh tế
b. Thu hẹp khoảng cách lạc hậu về kinhtế- công nghệ
c. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội
Câu 90: Công việc phải làm của công nghiệp hoá hiện đại hoá:
a. Chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất kinh doanh
b. Chuyển đổi căn bản toàn diện các dịch vụ
c. Chuyển đổi căn bản toàn diện về kinh tế xã hội
Câu 91: Để thực hiện được nội dung cơ bản của công nghiệp hoá hiện đại hoá phải làm thế nào?
a. Chuyển từ lao động thủ công sang công nghệ tiên tiến hiện đại
b. Dựa trên sự phát triển công nghiệp và tiến bộ khoa học công nghệ
c. Tạo ra năng xuất lao động cao
Câu 92: Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật được thực hiện theo 2 cách. Theo em cách nào là rất
quan trọng?
a. Tạo dựng từ trong nước
b. Nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến
7
Câu 93: Theo em quan điểm nào sau đây là đúng khi nói về cách tạo dựng cơ sở vật chất- kĩ
thuật từ trong nước
a. Cơ bản và lâu dài b. Quan hệ sản xuất c. Cả 2 ý kiến trên
Câu 94: Những yêu cầu nào dưới đây nói lên tính tất yếu khách quan phải công nghiẹp hoá hiẹn
đại hoá là quyết định nhất.
a. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
b. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế với các nước trong khu vực và trên thế giới
c. Tạo ra năng xuất lao động đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội
d. Tất cả các yêu cầu trên.
Câu 96 : Thực hiện tốt nội dung công nghiệp hoá hiện đại hoá thì sẽ có:
a. Tác động to lớn b. Tạm thời ổn định c. Bước đầu có ảnh hưởng
Câu 97: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến công nghiệp hoá hiện đại hoá?
a. cơ chế chính sách b. dân số tài nguyên môi trường
Câu 98: Công nghiệp hoá hiện đại hoá là nhiệm vụ trung tâm của thời kì quá độ lên chủ nghĩa
xã hội vì:
a. Tính tất yếu khách quan công nghiệp hoá hiện đại hoá.
b. Tác dụng to lớn toàn diện công nghiệp hoá hiện đại hoá
c. ý nghĩa quyết định của công nghiệp hoá hiện đại hoá.
Câu 99: Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội từ một nước nông nghiệp nghèo nàn lạc hậu . Cho nên
công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là một nhiệm vụ:
a. cần thiết, cấp bách b. việc làm bình thường c. không khó khăn nhiều.
Câu 100: Trách nhiệm của công dân như thế nào là đúng đối với sự nghiệp công nghiệp hoá đất
nước.
a. Nhận thức đúng đắn về sự cần thiết khách quan của công nghiệp hoá hiện đại hoá
b. Thấy được tác dụng to lớn của công nghiệp hoá hiện đại hoá
c. Nhiệm vụ trung tâm của cả thời kì quá độ.
Câu 101: Công nghiệp hoá hiện đại hoá là sự nghiệp của toàn dân Đ - S
Câu 102: Con đường công nghiệp hoá hiện đại hoá có thể rút ngắn thời gian: vừa tuần tự vừa
nhảy vọt Đ - S
Câu 103: Sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá phải coi giáo dục đào tạo khoa học công nghệ
là nền tảng và động lực. Đ - S
Câu 104: Kết hợp ngoại lực với nội lực thành năng lực tổng hợp Đ - S
Câu 105: Xây dựng công nghiệp hoá hiện đại hoá chúng ta cần bỏ qua giai đoạn tuần tự và nhảy
vọt. Đ - S
Câu 106: Chọn đáp án đúng
a. Người sử dụng tư liệu sản xuất không phải bao giờ cũng là người sử dụng nó.
b. Sở hữu tư liệu sản xuất được biểu hiện dưới nhiều hình thức.
c. Hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phù hợp từng giai đoạn khác nhau.
Câu 107: Sở hữu tư liệu sản xuất có các hình thức sau:
a. sở hữu toàn dân b. sở hữu tập thể c. sở hữu tư nhân
Câu 108: Yếu tố nào là căn cứ trực tiếp xác định thành phần kinh tế
a. sở hữu tư liệu sản xuất b. vốn c. khoa học kĩ thuật
Câu 109: Thành phần kinh tế bao gồm:
a. các kiểu tổ chức b. quan hệ kinh tế c. hình thức sở hữu tư liệu sản xuất nhất định d. cả 3
8
Câu 110: Sự tồn tại của nền kinh tế nhiều thành phần là tất yếu khách quan Đ - S
Câu 111; Thành phần kinh tế nào là hình thức kinh tế trung gian, hình thức kinh tế quá độ , là
cầu nối đưa sản xuất nhỏ lạc hậu lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta
a. kinh tế tư bản tư nhân b. kinh tế tư bản Nhà nước c. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 112: Em đồng ý với quan điểm nào sau đây
a. Có việc làm trong thành phần kinh tế Nhà nước là tốt nhất
b. Không nên làm việc trong thành phần kinh tế tư nhân
c. Làm việc cho bất kì thành phần kinh tế nào nhằm đem lại lợi ích cho bản thân, gia đình và
xã hội.
Câu 113: Đảng và nhà nước ta chủ trương thực hiện nhất quán chính sách phát triển kinh tế
nhiều thành phần vì:
a. Đem lại nhiều lợi ích to lớn b. sử dụng hiệu quả nguồn lực
c. Tạo nhiều vốn, nhiều chỗ làm việc d. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Câu 114: Cơ sở để nhà nước ta quản lí kinh tế:
a. Là nhà nước dân chủ với đa số b. Nhà nước của dân, do dân và vì dân.
c. Giải quyết triệt để hiệu quả những mặt hạn ché kinh tế thị trường.
Câu 115: Nhà nước quản lí và đều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường
a. Tạo môi trường và điều kiện tốt nhất cho mọi người yên tâm sản xuất và kinh doanh
b. Xây dựng chế đọ chính sách pháp luật và kinh tế xã hội
c. Quản lí kiểm soát việc sử dụng tài nguyên.
Câu 116: Chức năng nào sau đây là chức năng quan trọng nhất?
a. Định hướng phát triển nền kinh tế
b. Vạch hành lang pháp lí, trật tự kỉ cương của nền kinh tế
c. Điều tiết vĩ mô nền kinh tế thị trường
d. Công bằng xã hội
Câu 117: Theo em cái lợi của việc nước ta gia nhập WTO .
a. Vị thế bình đẳng b. không bị chèn ép thương mại
c. Động lực thúc đẩy cải cách toàn diện của đất nước ta trở thành một đất nước văn minh hiện
đại.
Câu 118: Em hãy đánh dấu x vào ô trống để chỉ nguyên nhân nào dẫn đến sự thay đổi từ chế độ
xã hội này sang một chế độ xã hội khác.
- Văn hoá - Quân sự
- Tinh thần
- Tôn giáo - kinh tế
Câu 119:
A. CNXH là giai đoạn đầu của CSCN
B. CSCN là giai đoạn đầu của CSCN
Câu 120.
Đ S
9
SĐ
a. Nhà nước ta là nhà nước XHCN
b. Nhà nước ta là nhà nước TBCN
Câu 121.
Dân chủ là mọi quyền lực thuộc về giai cấp thống trị
Câu 122.
Dân chủ là mọi quyền lực thuộc về nhân dân
Câu 123.
Kinh tế nước ta là nền kinh tế thị trường theo định hướng
Xã hội chủ nghĩa
Câu. 124
Kinh tế nước ta đang phát triển theo hướng TBCN
Câu 125.
Nước ta gia nhập WTO năm 2006
Câu 126.
WTO là tổ chức ngân hàng thế giới
Câu 127.
Việt nam được bầu là uỷ viên không thường trực
của LHQ vào năm 2007
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
10
Câu 128.
Kinh tế Việt nam là nền kinh tế nhiều thành phần
Câu 129.
Giáo dục là quốc sách hàng đầu của nước ta
Câu 130.
Nhà nước quản lí nền kinh tế quốc dân
Câu 131.
Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lí, nhân dân làm chủ
Câu 132.
Kinh tế quyết định chính trị
Câu 133.
Vật chất quyết định ý thức
Câu 134.
Chính trị quyết định kinh tế
Câu 135.
Ý thức quyết định vật chất
Câu 136.
CNDVBC là sự thống nhất hữu cơ giữa TGQDV và PPLBC
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
11
Câu 137.
CNDVBC là sự thống nhất giữa TGQDT và PPLSH
Câu138.
K. Mark là người Đức
Câu 139.
V.I. Lênin là người Đức
Câu 140.
P. ĂngGhen là người Đức
Câu 141.
Vật chất là cái có trước và quyết định ý thức
Câu 142.
Ý thức là cái có trước và quyết định vật chất
Câu 143.
Tồn tại xã hội quyết định Ý thức xã hội
Câu 144
Ý thức xã hội quyết định Tồn tại xã hội
Câu 145.
Hàng hoá là những sản phẩm lao động được thông qua mua, bán
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
12
Câu 146.
Hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng
Câu 147.
Tiền tệ là vật ngang giá chung
Câu 148.
Vàng được xem là tiền tệ
Câu 149.
VNĐ là tiền tệ quốc tế
Câu 150.
Chợ là một hình thức của thị trường
Câu 151.
Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động
Xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.
Câu 152.
Quy luật giá trị có tác động điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
Câu 154.
Quy luật giá trị có tác động làm phân hoá giàu, nghèo
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
13
Câu 155.
Nhà nước ta đã ban hành Luật doanh nghiệp, Luật đầu tư
Câu 156.
Cạnh tranh có hai mặt là tích cực và tiêu cực
Câu 157.
Cung - Cầu là mối quan hệ giữa người bán với người mua
Câu 158.
Cung - cầu có ảnh hưởng đến giá cả thị truờng
Câu 159.
Công nghiệp hoá là chuyển đổi từ lao động thủ công sang cơ khí
Câu 160.
Hiện đại hoá là áp dụng khoa học, công nghệ vào sản xuất, kinh doanh…
Câu 161.
Nước ta đã hoàn thành quá trình CNH – HĐH
Câu 162.
PTSX gồm LLSX và QHSX
Câu 163.
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
Đ S
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét