Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Giao an 12 (Tu Chon ) moi soan


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Giao an 12 (Tu Chon ) moi soan": http://123doc.vn/document/573119-giao-an-12-tu-chon-moi-soan.htm


Câu 5. Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp
với một tụ điện C
1
thì mạch thu đợc sóng điện từ
có tần số f
1
, thay tụ trên bằng tụ C
2
thì mạch thu
đợc sóng điện từ có f
2
. Hỏi mắc đồng thời hai tụ
song song với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì
mạch thu đợc sóng có tần số là bao nhiêu?
A.
2
(f
1
+ f
2
) B. f = (f
1
+ f
2
)
1/2

C. f = (f
1
. f
2
)
1/2
D. f
- 2
= f
- 2
1
+ f
-
2
2
2
1 1
2
1
1
2
2 2
2
2
2
1 1
4
2
1 1
4
2
f f
LC
LC
f f
LC
LC




= =
= =

2
2
1
4
f
LC

=
Mặt khác: C = C
1
+ C
2
(hai tụ song song)
2
2 2
1 2
2 2
1 2
1 1 1
1 1
4 4 ( )
f
LC L C C
f f

= = =
+
+
Hay
2 2 2
1 2
1 1 1
f f f
= +
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại
trong sách bài tập.
Ghi nhận phơng pháp giải.
Ghi các bài tập về nhà.
Tiết 03+ 04: Xác định vận tốc truyền sóng
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức về tổng hợp hai dao động điều hòa
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập tổng hợp dao động.
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
5
Ngày soạn: 15/01/09
Ngày giảng: 17/01/09
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
CH: Tổng hợp dao động là gì? ND phơng pháp giản đồ véc tơ Fre-nen
3. Bài mới.
ĐVĐ:
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt kiến thức.
Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x
1
= A
1
cos(t +
1
) và x
2
= A
2
cos(t +

2
) đợc một dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số x = Acos(t + ).
Trong đó:
2 2 2
1 2 1 2 2 1
2 os( )A A A A A c

= + +

1 1 2 2
1 1 2 2
sin sin
tan
os os
A A
A c A c



+
=
+

* Nếu = 2k

(x
1
, x
2
cùng pha) A
Max
= A
1
+ A
2
`
* Nếu = (2k+1)

(x
1
, x
2
ngợc pha) A
Min
= |A
1
- A
2
|
|A
1
- A
2
|

A

A
1
+ A
2
Hoạt động 2 (35 phút) : Giải các bài tập.
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
Câu 14. Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm L
= 0,5H và tụ điện C = 50ìF. Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bản tụ là 5V. Năng lợng dao động của mạch và chu
kì dao động của mạch là:
A. 2,5.10
-4
J ;
100

s. B. 0,625mJ;
100

s.
C. 6,25.10
-4
J ;
10

s. D. 0,25mJ ;
10

s.
Câu 15. Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L
= 30àH một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của
mạch dao động là 1. Để duy trì dao động điện từ
trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V
phải cung cấp cho mạch một năng lợng điện có công
suất:
A. 1,8 W B. 1,8 mW C. 0,18 W D. 5,5 mW
Câu 16. Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 125nF
và một cuộn cảm có L = 50àH. Điện trở thuần của
mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ điện U
0
= 1,2V. Cờng độ dịng điện cực đại trong
mạch là
A. 6.10
-2
A ; B. 3
2
A; C. 3
2
mA; D. 6mA
Câu 17. Mạch dao động điện từ LC có L = 0,1mH vơi
C = 10
-8
F. Biết vận tốc của sóng điện từ là 3.10
8
m/s thì
bớc sóng của sóng điện từ mà mạch đó có thể tạo đợc
A. 60m. B. .10
3
m
C. 600m. D. 6.10
3
m.
Cau 18. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện
Câu 21. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu một đoạn
mạch điện là u = 220cos(100t) (V). Tại thời điểm
nào gần nhất sau đó, hiệu điện thế tức thời đạt giá trị
110V ?
A.
600
1
s. B.
100
1
s. C.
60
1
s. D.
150
1
s.
Câu 22. Một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết U
L
=
0,5U
C
. So với cờng độ dòng điện i trong mạch hiệu
điện thế u ở hai đầu đoạn mạch sẽ:
A. cùng pha. B. sớm pha hơn.
C. trể pha hơn. D. lệch pha
4

.
Câu 23. Trong máy phát điện xoay chiều
A. phần cảm là bộ phận đứng yên, phần ứng là bộ
phận chuyển động.
B. phần ứng là bộ phận đứng yên, phần cảm là bộ
phận chuyển động.
C. cả phần cảm và phần ứng đều đứng yên chỉ bộ góp
chuyển động.
D. nếu phần cảm đứng yên thì phần ứng chuyển động
và ngợc lại.
Câu 24. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không
đồng bộ dựa trên
A. hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. hiện tợng tự cảm.
C. hiện tợng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trờng
quay.
D. hiện tợng tự cảm và sử dụng từ trờng quay.
6
gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có
điện dung thay đổi đợc. Để máy thu bắt đợc sóng vô
tuyến có tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của
tụ phải thay đổi trong khoảng:
A. 1,6pF C 2,8pF. B. 2àF C
2,8àF.
C. 0,16pF C 0,28 pF. D. 0,2àF C
0,28àF.
Câu 19. Trong thông tin liên lạc dới nớc ngời ta Thờng
sử dụng
A. sóng dài. B. sóng trung.
C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 20. Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung
4500pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 5ìH. Hiệu
điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 2V. Cờng độ dịng
điện cực đại chạy trong mạch là
A. 0,03A. B. 0,06A.
C. 6.10
-4
A. D. 3.10
-4
A.
Câu 25. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở
thuần R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L. Khi giữ
nguyên giá trị hiệu dụng nhng tăng tần số của hiệu
điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch thì cờng độ dòng
điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch sẽ
A. giảm. B. tăng.
C. không đổi. D. cha đủ đk để kết luận.
Câu 26. Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện
dung C =

312
10
3
F mắc nối tiếp với điện trở R =
100, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có
tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha
3

so với u ở hai đầu mạch.
A. f = 50
3
Hz. B. f = 25Hz.
C. f = 50Hz. D. f = 60Hz.
Hoạt động 3 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập còn lại
trong sách bài tập.
Ghi nhận phơng pháp giải.
Ghi các bài tập về nhà.
Tiết 05+06: Bài tập giao thoa sóng
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức giao thoa ánh sáng đối với ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng
2. Kĩ năng
- Vận dụng công thức xácd định vị trí vân sáng, vân tối, khoảng vân, bớc sóng làm các bài tập
liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
7
Ngày soạn: 12/02/09
Ngày giảng: 14/02/09
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
CH: Giao thoa ánh sáng là gi? Viết công thức xác định vị trí vân sáng và vân tối, Công thức
khoảng vân, bớc sóng.
3. Tóm tắt lí thuyết
* Hiện tợng giao thoa ánh sáng
Hiện tợng giao thoa ánh sáng là hiện tợng trong vùng hai chùm sáng gặp nhau xuất hiện những
vạch sáng, vạch tối xen kẻ.
* Vị trí vân, khoảng vân
+ Vị trí vân
Gọi: a = S
1
S
2
là khoảng cách giữa 2 khe sáng ; D = IO là khoảng cách từ 2 khe đến màn (I là
trung diểm của S
1
S
2
), vị trí M trên màn E cách O một khoảng
OM
= x.
- Vị trí vân sáng: x
s
= k
a
D.

; với k Z. - Vị trí vân tối: x
t
= (2k + 1)
a
D
2
.


+ Khoảng vân là khoảng cách giữa 2 vân sáng (hoặc 2 vân tối) liên tiếp : i =
a
D.

.
Giữa n vân sáng liên tiếp có n - 1 khoảng vân.
* Đo bớc sóng ánh sáng
Từ công thức: i =
a
D.

=> =
D
ia
, đo D, a, i ta tính đợc .
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
áp dụng công thức: i =
a
D.

= 1mm.
Vân sáng thứ 5 : x
5
= 5.i = 1,5 => i = 0,3mm
áp dụng công thức: =
D
ia
= 0,75àm.
Có 7 vân sáng nên ta có 6 khoảng vân: i = L/N
i = 1,5mm
áp dụng công thức: =
D
ia
= 0,6àm.
Tại M ta có x
M
= ki => k = x
M
/i = 4 là số
nguyên. Tai M là vân sáng
Tại N ta có x
M
= ki => k = x
M
/i = 9,5 là số nủa
nguyên. Tai N là vân tối
Ta

i M co

võn sa

ng nờ

u
Cõu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa
ánh sáng hai khe đựơc chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bớc sóng

= 0,6 àm, khoảng cách
hai khe a = 1,2 mm, khoảng cách
D = 2m Tính khoảng vân
Câu 2: Cho hai nguồn sáng kết hợp S
1
và S
2

cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều
một màn E một khoảng D = 2m. Quan sát vân
giao thoa trên màn, ngời ta thấy khoảng cách
từ vân sáng thứ năm đến vân trung tâm là
1,5mm. Tính bớc sóng

của nguồn sáng.
Cõu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng
với khe Yuong, đầu tiên ta dùng ánh sáng đơn
sắc với bớc sóng , khoảng cách giữa hai khe
sáng bằng 0,4 mm khoảng cách hai khe đến
màn quan sát bằng 1 m ta thấy trên màn có 7
vân sáng và khoảng cách hai vân ngoài cùng là
9 mm.
a) Tính bớc sóng
b) Cho bit tại các điểm M,N trên màn ở
cùng một phía đối với vân trung tâm cách vân
này lần lợt là 0,6 cm, 1,55 cm có vân sáng hay
vân tối.
8
x
M
=ni
Nn
)(
25,3
10.2,1.
95,1.2
.
.
.
3
m
n
mm
n
Dn
Xa
a
D
nx
M
M
à


=
===

Ma

=0,4àm -> 0,7àm nờn
8,7,6,5
6,4 1,8
7,0
25,3
4,0
25,3
7,0
1
25,34,0
1
7,0
25,3
4,0
=


n
nn
n
n
Nh thờ

co

4 b

c xa

a

nh sa

ng tõ

p trung

M

ng
v

i n=5, 6, 7, 8
Thờ

va

o (1) ta co

b

c so

ng cu

a chu

ng la


5
= 0,65àm
6
=0,542àm

7
=0,464àm
8
=0,406àm
Câu 1. Hiện tợng giao thoa chứng tỏ rằng:
a. ánh sáng có bản chất sóng
b. ánh sáng là sóng ngang
c. ánh sáng là sóng điện từ
d. ánh sáng có thể bị tán sắc
Câu 6 Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân
sáng bậc 7 là
a. x = 3i b. x = 4i
c. x = 5i d. x = 6i
Câu7
Quang phổ vạch thu đợc khi chất phát sáng ở
trạng thái
a. Rắn c. Khí hay hơi
nóng sáng dới áp suất thấp
b. Lỏng d. Khí hay hơi
nóng sáng dới áp suất cao
Câu 8.
Các tính chất hay tác dụng nào sau đây không
phải của tia tử ngoại
a. Có khả năng gây ra hiện tợng quang điện
c. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh
b. Có tác dụng ion hoá chất khí
d. Có tác dụng sinh học
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng
có bứơc sóng từ 0,4 à m đến 0,7 àm.
Khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a =
2mm, từ hai nguồn đến màn là D = 1,2m tại
điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng
x
M
= 1,95 mm có những bức xạ nào cho vân
sáng
Mội số bài tập trắc nghiệm liên
quan
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói
về khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng
a. Một vân sáng và một vân tối bất kỳ
cách nhau một khoảng bằng số lẻ lần
nửa khoảng vân i
b. Hai vân tối bất kỳ cách nhau một
khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân
i
c. Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một
khoảng bằng số nguyên lần i
d. Cả các đáp án trên
Câu 3
Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào
có thể sử dụng để đo bớc sóng ánh sáng
a. Thí nghiệm Newton
b. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
c. Thí nghiệm giao thoa khe Young
d. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc
Câu 4
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng trên
màn quan sát thu đợc hình ảnh nh thế nào?
a. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai
bên có các dãy màu cầu vồng
b. Một dãy màu biến thiên liên tục từ đỏ
tới tím
9
Câu 9
Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại
a. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ
mà mắt thờng có thể nhìn thấy
b. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có
bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng ánh sáng tím
c. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do
các vật có khối lợng riêng lớn phát ra
d. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 10
Hai ngun sỏng kt hp trong mt thớ nghim
giao thoa c to thnh nh hai khe mnh F
1

v F
2
song song nhau c cỏch u mt ngun
khe S phỏt ỏnh sỏng n sc bc súng .
Khong cỏch F
1
F
2
= 1mm v khong cỏch t S
n F
1
F
2
bng 1m. Hỡnh nh giao thoa c
quan sỏt trờn mt mn E song song v cỏch
F
1
F
2
mt khong 1,4m, võn sỏng trung tõm ti
v trớ C v khong cỏch gia hai võn sỏng liờn
tip bng 0,7mm. Tớnh bc súng ó dựng.
c. Các vạch màu khác nhau riêng biệt trên
một nền tối
d. Không có các vân màu trên màn
Câu 5
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng hai
nguồn kết hợp S
1
và S
2

cách nhau 2 mm và
cách màn D = 1,2 m. ta đợc khoảng vân i = 0,3
mm.
Tính bớc sóng của bớc sóng đã dùng
Cõu 11
Hai ngun sỏng kt hp trong mt thớ nghim
giao thoa c to thnh nh hai khe mnh
F
1
v F
2
song song nhau c cỏch u mt
ngun khe S phỏt ỏnh sỏng n sc bc
súng . Khong cỏch F
1
F
2
= 1mm v khong
cỏch t S n F
1
F
2
bng 1m. Hỡnh nh giao
thoa c quan sỏt trờn mt mn E song song
v cỏch F
1
F
2
mt khong 1,4m, võn sỏng
trung tõm ti v trớ C v khong cỏch gia
hai võn sỏng liờn tip bng 0,7mm. Tỡm v trớ
võn ti th 15 (k t võn sỏng trung tõm).
Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu câu HS về làm các bài taạp trong SBT HS nhận nhiệm vụ học tập
Tiết 07: bài toán giao thoa (T3)
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức về giao thoa sóng. điều kiện để có giao thoa sóng
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ., tóm tắt kiến thức.
3. Bài mới
Một số bài tập trắc nghiệm về giao thoa
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
Câu 1. Một sóng ánh sáng đơn sắc đợc đặc trng Câu 5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
10
Ngày soạn: 26/02/09
Ngày giảng: 28/02/09
nhất là
A. màu sắc. B. tần số.
C. vận tốc truyền.
D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
Câu 2. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm,
khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn
quan sát D = 2m. Hai khe đợc chiếu bằng ánh
sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu
đỏ (
d
= 0,76àm) đến vân sáng bậc 1 màu tím
(
t
= 0,40àm) cùng một phía của vân sáng trung
tâm là
A. 1,8mm. B. 2,4mm.
C. 1,5mm. D. 2,7mm
Câu 3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là
D, khoảng vân là i. Bớc sóng ánh sáng chiếu vào
hai khe là
A. =
ai
D
. B. =
i
aD
.
C. =
D
ai
. D. =
a
iD
.
Câu 4. Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi tr-
ờng trong suốt này sang môi trờng trong suốt
khác thì
A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi.
B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi.
D. tần số không đổi và vận tốc không đổi.
Câu 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách
từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là
D, bớc sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
. Khoảng vân đợc tính bằng công thức
A. i =
D
a

. B. i =
D
a

.
C. i =
a
D

. D. i =

aD
.
Câu 11. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng ngời ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng
đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím.
B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh
sáng đơn sắc có bớc sóng 0,64àm. Vân sáng
thứ 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
A. 1,20mm. B. 1,66mm.
C. 1,92mm. D. 6,48mm.
Câu 6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Vân
sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. B-
ớc sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí
nghiệm là
A. 0,4àm. B. 0,55àm.
C. 0,5àm. D. 0,6àm.
Câu 7. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua
lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm
sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tợng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. nhiễu xạ ánh sáng
C. giao thoa ánh sáng.
D. tán sắc ánh sáng
Câu 8. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh
sáng đơn sắc có bớc sóng 0,5àm. Khoảng
cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là
A. 4,5mm. B. 5,5mm. C. 4,0mm. D.
5,0mm.
Câu 9. Nguên tắc hoạt động của máy quang
phổ dựa trên hiện tợng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ
ánh sáng.
C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa
ánh sáng
Câu 18. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh
sáng đơn sắc có bớc sóng 0,5àm. Khoảng
cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai
bên so với vân sáng trung tâm là
A.0,375mm B.1,875mm C.18,75mm D.
3,75mm
Câu 19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,
11
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ.
D. vân chính giữa là vân tối.
Câu 12. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách
giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 1,5i. B. 0,5i.
C. 2i. D. i.
Câu 13. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m,
khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là
1cm. ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có
bớc sóng là
A. 0,5àm. B. 0.5nm.
C. 0,5mm. D. 0,5pm.
Câu 14. Chọn câu sai
A. ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn
sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc
khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi tr-
ờng trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng
trắng.
Câu 15. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc
có bớc sóng 0,4àm vị trí của vật sáng bậc 4 cách
vân trung tâm một khoảng
A. 1,6mm. B. 0,16mm. C. 0.016mm. D.
16mm
Câu 16. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này
đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung
tâm là
A. 7i. B. 8i. C. 9i. D. 10i.
Câu 17. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân
tối bậc 9 ở cùng phia với nhau so với vân sáng
trung tâm là
A. 14,5i. B. 4,5i. C. 3,5i. D. 5,5i.
Câu 19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng
đơn sắc có bớc sóng 0,5àm. Tại điểm M trên mà
cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân sáng hay
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh
sáng đơn sắc có bớc sóng 0,5àm. Tại điểm M
trên mà cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân
sáng hay vân tối bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4.
C. Vân tối bậc 3. D. Vân tối bậc 4.
Câu 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, ngời ta
đo đợc khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến
vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với
vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bớc sóng của
ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
A. 0,2àm. B. 0,4àm.
C. 0,5àm. D. 0,6àm.
Câu 21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, ngời ta
đo đợc khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến
vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với
vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng
quan sát đợc trên vùng giao thoa có bề rộng
11mm.
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 22. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu
chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc
sóng
1
= 0,6àm và
2
= 0,5àm thì trên màn
có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức
xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng
cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm. B. 6mm.
C. 0,8mm. D. 8mm.
Câu 23. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu
chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc
sóng
1
= 0,602àm và
2
thì thấy vân sáng bậc
3 của bức xạ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của
bức xạ
1
. Tính
2
.
A. 0,401àm. B. 0,502àm.
C. 0,603àm. D. 0,704àm.
Câu 24. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
12
vân tối bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4.
C. Vân tối bậc 3. D. Vân tối bậc 4.
Câu 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, ngời ta
đo đợc khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng
trung tâm là 3mm. Tìm bớc sóng của ánh sáng
dùng trong thí nghiệm.
A. 0,2àm. B. 0,4àm. C. 0,5àm. D. 0,6àm.
Câu 21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, ngời ta
đo đợc khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân
sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng
trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát đợc
trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm.
A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 22. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh
sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng
thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,6àm

2
= 0,5àm thì trên màn có những vị trí tại đó
có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân
trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân
trùng.
A. 0,6mm. B. 6mm.
C. 0,8mm. D. 8mm.
Câu 23. Giao thoa ánh sáng đơn săc của Young
= 0,6àm ; a = 1mm ; D = 2m. Khoảng vân i là:
A. 1,2mm B. 3.10
-6
m C. 12mm D. 0,3 mm
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m. Nếu
chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc
sóng
1
= 0,5àm và
2
= 0,6àm. Xác định
khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở cùng
phía với nhau của hai bức xạ này.
A. 0,4mm. B. 4mm. C. 0,5mm. D.
5mm.
Câu 25. Giao thoa với hai khe Iâng có a =
0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng
trắng có bớc sóng từ 0,40àm đến 0,75àm.
Tính bề rộng của quang phổ bậc 3.
A. 1,4mm. B. 2,4mm. C. 4,2mm. D.
6,2mm
Câu 26. Giao thoa với hai khe Iâng có a =
0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng
trắng có bớc sóng từ 0,40àm đến 0,75àm. Xác
định số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại điểm M
cách vân trung tâm 0,72cm.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27. Trong giao thoa với ánh sáng trắng có
bớc sóng từ 0,40àm đến 0,76àm. Tìm bớc
sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng
với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có
d
= 0,75àm.
A. 0,60àm, 0,50àm và 0,43àm.
B. 0,62àm, 0,50àm và 0,45àm.
C. 0,60àm, 0,55àm và 0,45àm.
D. 0,65àm, 0,55àm và 0,42àm.
Câu 28. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa
ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu
chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc
sóng
1
= 0,602àm và
2
thì thấy vân sáng bậc
3 của bức xạ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của
bức xạ
1
. Tính
2
.
A. 0,401àm. B. 0,502àm.
C. 0,603àm. D. 0,704àm
Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Yêu câu HS về làm các bài taạp trong SBT HS nhận nhiệm vụ học tập
13
Tiết 08: bài toán giao thoa với ánh sáng trắng
I- Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố cho học sinh kiến thức sóng dừng, điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi
2. Kĩ năng
- Vận dụng làm các bài tập liên quan
II- Chuẩn bị
1. Giáo viên
-
2. Học sinh
-
III- Tổ chức hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức
Lớp 12A1
2. Kiểm tra bài cũ.
Hình ảnh thu đợc về giao thoa khi nguồn sáng là ánh sáng trắng nh thế nào
Vân giao thoa thu đợc có 1 vân chính giữa màu trắng. ở hai bên vân sáng màu trắng là các vân có
mầu nh quang phổ liên tục. Vân màu tím ở trong, vân màu đỏ ở ngoài cùng.
Giao thoa với ánh sáng trắng (0,40àm 0,76àm
ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí đang xét nếu:
x = k
a
D.

; k
min
=
d
D
ax

; k
max
=
t
D
ax

; =
Dk
ax
; với k Z
ánh sáng đơn sắc cho vân tối tại vị trí đang xét nếu:
x = (2k + 1)
a
D
2
.

; k
min
=
2
1

d
D
ax

; k
max
=
2
1

t
D
ax

; =
)12(
2
+kD
ax
3. Bài mới. ĐVĐ:
Hoạt động của thày - trò Nội dung bài học
14
Ngày soạn: 05/03/09
Ngày giảng: 07/03/09

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét