Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Tiết 88


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tiết 88": http://123doc.vn/document/574212-tiet-88.htm



Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Thực hiện phép chia:
Thực hiện phép chia:
4
) : 2
13
a

6
) 24 :
11
b

9 3
) :
34 17
c


Đáp án:
Đáp án:
4 4 1 4
) : 2 .
13 13 2 26
a

= =
6 11
) 24 : 24. 44
11 6
b

= =
9 3 9 17 3
) : .
34 17 34 3 2
c
= =




Tiết 88: Luyện tập
Tiết 88: Luyện tập

I. Chữa bài tập về nhà
I. Chữa bài tập về nhà
Bài 87 (SGK/43)
Bài 87 (SGK/43)


a. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a. Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
1:
7
2
4
3
:
7
2
4
5
:
7
2


b. So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp.
b. So sánh số chia với 1 trong mỗi trường hợp.


c. So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận.
c. So sánh giá trị tìm được với số bị chia rồi rút ra kết luận.
1:
7
2
4
5
:
7
2
4
3
:
7
2

Đáp án
Đáp án
a.
a.
7
2
1.
7
2
1:
7
2
==
35
8
5
4
.
7
2
4
5
:
7
2
==
21
8
3
4
.
7
2
4
3
:
7
2
==
1=1
1=1
1
4
3
<
1
4
5
>
b
b
.
. So sánh số chia với 1.
c
c
.
. So sánh kết quả với số bị chia.
7
2
7
2
=
7
2
21
8
>
7
3
35
8
>

* Kết luận:
* Kết luận:


- Nếu chia một phân số cho 1 thì kết quả bằng chính phân
- Nếu chia một phân số cho 1 thì kết quả bằng chính phân
số đó.
số đó.
-
Nếu chia một phân số cho một số nhỏ hơn 1 thì kết quả
Nếu chia một phân số cho một số nhỏ hơn 1 thì kết quả
là số lớn hơn phân số bị chia.
là số lớn hơn phân số bị chia.
- Nếu chia một phân số cho một số lớn hơn 1 thì kết quả là
- Nếu chia một phân số cho một số lớn hơn 1 thì kết quả là
số nhỏ hơn phân số bị chia.
số nhỏ hơn phân số bị chia.

II. Luyện tập
II. Luyện tập
Bài 90( SGK/43):
Bài 90( SGK/43):
Tìm x biết:
Tìm x biết:
4 2 1
) .
7 3 5
d x
=
2 7 1
) .
9 8 3
e x
=
4 5 1
) :
5 7 6
g x
+ =
4
1
5
2
3
11
11
8
3
2
7
3
=== :x c) x: b) a) x.

đáp án
đáp án
a)
a)
b)
b)
c)
c)
9
14
3
7
.
3
2
7
3
:
3
2
3
2
7
3
.
=
=
=
=
x
x
x
x
8 11
:
11 3
11 8
.
3 11
8
3
x
x
x
=
=
=
2 1
:
5 4
2 1
:
5 4
2 4
.
5 1
8 8
5 5
x
x
x
x

=

=
=


= =


Đáp án
Đáp án
6
1
:
7
5
5
4
.
=+
xg
5
4
6
1
:
7
5
=
x
30
19
:
7
5

=
x
30
19
:
7
5

=
x
19
30
.
7
5

=
x
133
150

=
x
9
1
.
8
7

=
x
8
7
:
9
1

=
x
3
1
9
2
.
8
7
=
x
3
1
.
8
7
9
2
.
=
xe
7
8
.
9
1

=
x
63
8

=
x
3
2
5
1
.
7
4
+=
x
15
13
.
7
4
=
x
7
4
:
15
13
=
x
4
7
.
15
13
=
x
5
1
3
2
.
7
4
.
=
xd
60
91
=
x

Đóng 480 lít nước khoáng vào loại chai 3/4 lít. Khi đó
Đóng 480 lít nước khoáng vào loại chai 3/4 lít. Khi đó
số chai đóng được là:
số chai đóng được là:
A. 360 chai; B. 40 chai; C. 640 chai; D. 480 chai
A. 360 chai; B. 40 chai; C. 640 chai; D. 480 chai
đáp án:
đáp án:
c.
c.
640 chai
640 chai
Bài tập trắc nghiệm

Bài 92 (SGK/44):
Bài 92 (SGK/44):
Minh đi xe đạp từ nhà đến trường
Minh đi xe đạp từ nhà đến trường
với vận tốc 10km/h hết 1/5 giờ. Khi về, Minh đạp xe
với vận tốc 10km/h hết 1/5 giờ. Khi về, Minh đạp xe
với vận tốc 12km/h. Tính thời gian Minh đi từ trường
với vận tốc 12km/h. Tính thời gian Minh đi từ trường
về nhà.
về nhà.
- Bài toán này là bài toán dạng nào ta đã biết?
- Bài toán này là bài toán dạng nào ta đã biết?
Dạng toán chuyển động.
Dạng toán chuyển động.
- Toán chuyển động gồm những đại lượng nào?
- Toán chuyển động gồm những đại lượng nào?
Gồm 3 đại lượng:
Gồm 3 đại lượng:
Quãng
Quãng
đường ( S), Vận tốc (v), Thời gian (t)
đường ( S), Vận tốc (v), Thời gian (t)
- Nêu công thức biểu thị cho mối quan hệ đó?
- Nêu công thức biểu thị cho mối quan hệ đó?
S=v.t
S=v.t

-
-
Muốn tính thời gian Minh đi từ trường về nhà với
Muốn tính thời gian Minh đi từ trường về nhà với
vận tốc 12km/h, trước hết ta cần tính gì?
vận tốc 12km/h, trước hết ta cần tính gì?
Trước hết phải tính được quãng đường Minh đi từ nhà tới trường. Sau
Trước hết phải tính được quãng đường Minh đi từ nhà tới trường. Sau
đó mới tính thời gian đi từ trường về nhà.
đó mới tính thời gian đi từ trường về nhà.
-
-
Em hãy trình bày lời giải?
Em hãy trình bày lời giải?

đáp án
đáp án
)(
6
1
12
1
.212:2 h==


Quãng đường Minh đi từ nhà tới trường là:
Quãng đường Minh đi từ nhà tới trường là:


Thời gian Minh từ trường về nhà là:
Thời gian Minh từ trường về nhà là:
)(2
5
1
.10 km=
Vậy: Thời gian Minh từ trường về nhà là: 1/6 (giờ) =10 (phút)
Vậy: Thời gian Minh từ trường về nhà là: 1/6 (giờ) =10 (phút)

B
B
ài 93 (SGK/44).
ài 93 (SGK/44).
Tính:
Tính:




;
7
4
.
5
2
:
7
4
)






a
đáp án
đáp án


Cách 1:
Cách 1:
Cách 2:
Cách 2:
4 2 4 4 8
) : . :
7 5 7 7 21
4 21
= .
7 8
3
= .
2
a

=


4 2 4 4 4 2
) : . : :
7 5 7 7 7 3
2
= 1:
3
3 3
=1.
2 2
a

=
ữ ữ

=

III. Củng cố:
III. Củng cố:
Bài 1:
Bài 1:
Số nghịch đảo của là:
Số nghịch đảo của là:


A. -12
A. -12
B. 12
B. 12
C. 1/12
C. 1/12
D. 3/4
D. 3/4
4
1
3
1

Đáp án:
B. 12
B. 12
Bài 2:
Bài 2:
Bài giải sau đúng hay sai?
Bài giải sau đúng hay sai?
7
10

7
4
7
6

1
3
.
7
4
2
3
.
7
4

3
1
:
7
4
3
2
:
7
4
3
1
3
2
:
7
4
=
+=
+=
+=






+

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét