LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Do an may phay van nang dk hop chạy dao": http://123doc.vn/document/560471-do-an-may-phay-van-nang-dk-hop-chay-dao.htm
Góp phần cho sự phát triển nền công nghiệp nói chung và sự tiến bộ của nền cơ khí
nói riêng, máy cắt kim loại không ngừng được nghiên cứu và nâng cao chất lượng để khi
sản xuất chúng được tối ưu trong quá trình cắt gọt để tạo ra được chất lượng sản phẩm tốt
phục vụ cho sản xuất .
Máy cắt kim loại đóng vai trò rất quan trọng trong các phân xưởng cơ khí. Ngày nay
với sự phát triển không ngừng của khoa học kĩ thuật, máy công cụ cũng được tự động điều
khiển. Chính nhờ sự phát triển của tin học đã hình thành khái niệm phần mêm gia công, đem
lại năng suất lao động, giảm giá thành sản phẩm giả phóng sức lao động cho con người. Xu
hướng phát triển trên thế giới hiện nay là năng cao độ chính xác gia công và hoàn thiện máy
tự động điều khiển.
Tuy vậy máy công cụ vạn năng vẫn là kiến thức cơ sở của sinh viên nghành cơ khí,
là cơ sở để nghiên cứu để phát triển các máy CNC, NC, nếu không nắm vững kiến thức cơ
bản này sinh viên sẽ không hoàn thành được nhiệm vụ của mình.
Phần đồ án thiết kế gồm 4 chương .
Chương I : Khảo sát máy tương tự.
Chương II : Thiết kế máy mới .
Chương III : Tính toán sức bền chi tiết máy.
Chương IV: Cơ cấu điều khiển.
Trong quá trình tính toán và thiết kế không thể tránh được những sai sót do chưa
hiểu hết được về máy. Vậy em mong được các thầy chỉ bảo để em hoàn thiện được nhiệm vụ
của mình một cách tốt nhất và giúp em làm tốt hơn trong việc thiết kế sau này.
Em rất biết ơn sự hướng dẫn tận tính của thầy Nguyễn Tuấn Anh đã giúp em hoàn
thiện đồ án môn học này!
Hà nội, ngày 30/05/2011.
Sinh viên
Lê Xuân Thành.
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ MÁY CÔNG CỤ
CHƯƠNG I:NGHIÊN CỨU MÁY TƯƠNG TỰ
I.Tính năng kỹ thuật các máy cùng cỡ:
Thông số P80 P81 P82 6M82
Công suất động cơ chính
(KW)
2.8 4.5 7 10
Công suất động cơ chạy dao
(KW)
0.6 1.7 1.7 1.7
Phạm vi điều chỉnh lượng
chạy dao (n
min
÷ n
max
)
50÷2240 65÷1800 30÷1500 31.5÷1600
Số lượng cấp tốc độ 12 16 18 18
Phạm vi điều chỉnh lượng
chạy dao(S
min
÷S
min)
35÷980 35÷980 23.5÷1800 23.5÷1800
Số lượng chạy dao 12 16 18 18
Với số lyệu máy ta cần thiết kế mới là:
Hộp tốc độ
φ=1,26 ;n
min
=30vg / ph; R
n
=50 ; n
động cơ
=1450 vg / ph
Hộp chạy dao
Z
n
=18;φ =1,26 ;S
ngangmin
= S
đ
́
ư ngmin
=1/2 S
dọc min
=19mm/ ph
S
nhanh
=2220 ;n
độngcơ
=1140 vg/ ph
Ta thấy rằng số lyệu của máy cần thiết kế mới gần giống với tính năng kỹ thuật của
máy 6H82 do đó ta lấy máy 6H82 làm máy chuẩn.
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
II. Phân tích phương án máy tham khảo (6H82)
1. Các xích truyền động trong sơ đồ dộng của máy
a) Xích tốc độ (Xích trục chính):
n
đc
(1440v/p)(I).
54
26
.(II)
71
19
38
82
).(
37
28
26
39
47
18
).(
33
22
39
16
36
19
IVIII
(V)= n
trục chính
trục chính có 18 tốc độ khác nhau từ (30÷1500)v/ph.
b) Chuyển động chạy dao gồm có chạy dao dọc,chạy dao ngang và chạy dao đứng:
-Xích chạy dao dọc :
n
đc2
(1420v/p)(I).
.
68
20
).(
44
26
II
(III)
).(
34
24
37
21
40
18
).(
36
18
27
27
18
36
VIV
⇒
)/6(.7.
18
18
16
18
37
33
)(
33
18
).(
35
28
.
)(
40
40
40
18
.
45
13
)(1
)(4).(3.
40
40
phai).(1
vmmtMVIIIVII
VItraiM
VIMtraiMM
V
S
dọc
- Xích chạy dao ngang :
n
đc2
(1420v/p)(I).
.
68
20
).(
44
26
II
(III)
).(
34
24
37
21
40
18
).(
36
18
27
27
18
36
VIV
⇒
)/6(.5.
33
37
).(
37
33
.
)(
40
40
40
18
.
45
13
)(1
)(4).(3.
40
40
phai).(1
vmmtMIX
VItraiM
VIMtraiMM
V
S
ngang
- Xích chạy dao đứng:
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
n
đc2
(1420v/p)(I).
.
68
20
).(
44
26
II
(III)
).(
34
24
37
21
40
18
).(
36
18
27
27
18
36
VIV
⇒
)/6(.
24
22
.
23
22
.
)(
40
40
40
18
.
45
13
)(1
)(4).(3.
40
40
phai).(1
vmmt
VItraiM
VIMtraiMM
V
S
đứng
c) Xích chạy dao nhanh:
- Xích chạy dao dọc nhanh:
n
đc2
(1420v/p)(I).
57
44
).(
44
26
II
(V).
)(
43
57
VI
)/6(.7.
18
18
.
16
18
.
37
33
)(
33
18
).(
35
28
. vmmtMVIIIVII
V
⇒
S
docnhanh
- Xích chạy dao ngang nhanh:
n
đc2
(1420v/p)(I).
57
44
).(
44
26
II
(V).
)(
43
57
VI
⇒)/6(.
33
37
.
37
33
)(
33
18
).(
35
28
. vmmtVIIIVII
V
S
ngang nhanh
- Xích chay dao đứng nhanh:
n
đc2
(1420v/p)(I).
57
44
).(
44
26
II
(V).
)(
43
57
VI
⇒)/6(.
44
22
.
33
22
)(
33
18
).(
35
28
. vmmtVIIIVII
V
S
đứng nhanh
2. Đồ thị vòng quay và lưới kết cấu của hộp tốc độ:
a) Đồ thị vòng quay của hộp tốc độ.
Ta có n
0
=n
đc
.i
0
=1440.
54
26
=693,33
để dễ vẽ ta lấy n
0
=n
15
=750v/ph
Với ϕ=1.26
với nhóm 1:
i
1
=
39
16
=1.26
X
→
X
1
=-4
i
2
=
36
19
=1.26
X
→
X
2
=-3
i
3
=
33
22
=1.26
X
→
X
3
= 2
+ nhóm 2:
i
4
=
47
18
=1.26
X
→
X
4
=-4
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
i
5
=
37
28
=1.26
X
→
X
5
=-1
i
6
=
26
39
=1.26
X
→
X
6
=2
+ nhóm 3:
i
7
=
71
19
=1.26
X
→
X
7
=-6
i
8
=
38
82
=1.26
X
→
X
8
=-3
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
từ đó ta vẽ được đồ thị vòng quay của hộp tốc độ như sau:
n
®c =1440
v/ph
I
II
III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
Nhận xét:
Với phương án này thì lượng mở, tỉ số truyền của các nhóm thay đổi từ từ đều đặn.
Tức là có dạng rẻ quạt do đó làm cho kích thước của hộp nhỏ gọn và bố trí các cơ cấu
truyền động trong hộp chặt chẽ nhất.
b. Lưới kết cấu của hộp tốc độ:
Từ thông số của máy 6H82 ta thấy tốc độ lần lượt thay đổi vị trí của các nhóm bánh
răng. Cách thay đổi thứ tự ăn khớp của các nhóm bánh răng theo thứ tự nhómphương án
thứ tự.
Từ đồ thị vòng quay ta xỏc định được đặc tính nhóm:
- Nhóm I:có 3 tỉ số truyền i
1
;i
2
;i
3
:
n
1
:n
2
:n
3
=i
1
:i
2
:i
3
=1: ϕ:ϕ
2
(
39
16
:
36
19
:
33
22
)
Công bội của nhóm là ϕ với lượng mở là l lg[ϕ]
- Nhóm II: có 3 tỉ số truyền i
4
;i
5
;i
6:
n
4
:n
5
:n
6
=i
4
:i
5
:i
6
=1: ϕ
3
:ϕ
6
Công bội của nhóm là ϕ
3
với lượng mở là 3lg[ϕ]
- Nhóm III:có 3 tỉ số truyền i
7
;i
8
:
n
7
:n
8
=i
7
:i
8
=1: ϕ
9
Vậy công bội của nhóm là ϕ
9
với lượng mở lớn nhất 9lg[ϕ].
Từ đó ta vẽ được đồ thị lưới kết cấu của hộp tốc độ như sau:
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
I
II
III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
ϕ
xmax=
ϕ
9 =8
Như vậy qua đồ thị vòng quay và lưới kết cấu ta đưa ra được phương án không gian
của hộp tốc độ máy phay 6H82 như sau:
PAKG= 3 x 3 x 2
Mặt khác công bội của :
- Nhóm I là ϕ
- Nhóm II là ϕ
3
- Nhóm III là ϕ
9
Từ đó ta đưa ra được phương án thứ tự của hộp tốc độ như sau:
PAKG=3 x 3 x 2 =18
PATT=[1] [3] [9]
Như vậy nhóm I là nhóm cơ sở và nhóm II là nhóm mở rộng thứ nhất và nhóm III là
nhóm mở rộng thứ hai
Bảng kết quả số vòng quay của hộp tốc độ:
n Phương trình xích n = n
lt
n
t.toán
∆n%
n
1
N
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
7
30 29.15 -2.8
n
2
N
đc
. i
o
.i
2
. i
4
. i
7
37.5 37.5 0
n
3
N
đc
. i
o
.i
3
. i
4
. i
7
47.5 47.37 -0.27
n
4
N
đc
. i
o
.i
1
. i
5
. i
7
60 57.60 -4
n
5
N
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
7
75 74.1 1.32
n
6
N
đc
. i
o
.i
3
. i
5
. i
7
95 93.61 -1.5
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
n
7
N
đc
. i
o
.i
1
. i
6
. i
7
120 114.18 -4.85
n
8
N
đc
. i
o
.i
2
. i
6
. i
7
160 146.88 -8.19
n
9
N
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
7
180 185.53 3.1
n
10
N
đc
. i
o
.i
1
. i
4
. i
8
230 235.07 2.2
n
11
N
đc
. i
o
.i
2
. i
4
. i
8
300 302.41 0.8
n
12
N
đc
. i
o
.i
3
. i
4
. i
8
375 381.9 1.86
n
13
N
đc
. i
o
.i
1
. i
5
. i
8
475 464.5 -2.21
n
14
N
đc
. i
o
.i
2
. i
5
. i
8
600 597.55 -0.41
n
15
N
đc
. i
o
.i
3
. i
5
. i
8
750 754.8 0.64
n
16
N
đc
. i
o
.i
1
. i
6
. i
8
950 920.70 -3.08
n
17
N
đc
. i
o
.i
2
. i
6
. i
8
1200 1184.44 -1.29
n
18
N
đc
. i
o
.i
3
. i
6
. i
8
1500 1492.39 -0.5
Nhận xét :
Nhìn chung kết quả tính toán tốc độ sai số nhỏ, chỉ có một vài kết quả sai số tươn
đối lớn như :
∆ n
7
=−4.85
và
∆ n
8
=−8.19
3. Đồ thị vòng quay và lưới kết cấu của hộp chạy dao:
a) Đồ thị vòng quay:
Với đường chạy dao thấp và trung bình.
n
0 =
n
đc
. i
1.
i
2
= 1420.
44
26
68
20
.
= 246,7914
Chọn n
0
=1250
Nhóm 1:
i
1
=
36
18
=1.26
X
→
X
1
=-3
i
2
=
27
27
=1.26
X
→
X
2
=0
i
3
=
18
36
=1.26
X
→
X
3
=3
Nhóm 2:
i
4
=
40
18
=1.26
X
→
X
4
=-4
i
5
=
37
21
=1.26
X
→
X
5
=-3
i
6
=
34
24
=1.26
X
→
X
6
=-2
Nhóm 3:
i
7
=
45
13
=1.26
X
→
X
7
=-5
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
i
8
=
18
40
=1.26
X
→
X
8
=4
Với đường chạy dao nhanh.
N
0
=n
đc
.i
1
= 1420.
44
26
=839.909
ta có đồ thị vòng quay.
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
23.5
37.5
50
95
150
235
375
950
600 2300
S(
mm
ph
)
N
dc
26
44
44
57
57
43
24
64
36
18
27
27
18
36
24
34
21
37
18
40
13
45
18
40
40
40
28
35
18
33
33
37
18
16
Ta có chuỗi lượng chạy dao thực tế như sau :
S
min
= S
1
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
4
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 24.7
S
2
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 31.12
S
3
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 39.21
S
4
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
4
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 49.4
S
5
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6=62.25
S
6
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
= 78.4
S
7
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
4
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6=98.8
S
8
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
5
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 124.5
S
9
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
6
.i
7
.i
8
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
7
7
Z
Z
'
8
8
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 156.9
S
10
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
4
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 197.7
S
11
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
5
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6=249.1
S
12
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
1
.i
6
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
1
1
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 313.8
S
13
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
2
.i
4
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 395.5
S
14
= n
đc
. i
o1
.i
o2
.i
2
.i
5
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 498.32
S
15
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
2
.i
6
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
2
2
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 627.88
S
16
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
4
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
4
4
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 791.11
S
17
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
5
. i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
5
5
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6= 996.84
S
18
= n
đc
. i
01
.i
02
.i
3
.i
6
.i
9
.i
10
.i
11
.i
12
.i
13
.i
14
.t
x
= n
đc
.
'
01
01
Z
Z
.
'
02
02
Z
Z
'
3
3
Z
Z
.
'
6
6
Z
Z
.
'
9
9
Z
Z
.
'
10
10
Z
Z
.
'
11
11
Z
Z
.
'
12
12
Z
Z
.
'
13
13
Z
Z
.
'
14
14
Z
Z
.6 = 1256.02
Từ đó ta có bảng kết quả sai số lượng chạy dao như sau:
S S
tt
S
thực tế
∆S%
S
1
23.5
24.7 5.11
S
2
29.61
31.12 5.09
S
3
37.5
39.21 4.56
S
4
47.5
49.4 4
S
5
60
62.25 3.75
S
6
75
78.4 4.5
S
7
95
98.8 4
S
8
120
124.5
3.75
S
9
150
156.9 4.6
S
10
190
197.7
4.05
S
11
230
249.1 8.31
S
12
300
313.8
4.6
S
13
375
395.5 6.80
S
14
475
498.32 4.91
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
S
15
600
627.88 4.61
S
16
750
791.11 5.48
S
17
950
996.84 1.77
S
18
1200
1256.02 10.14
b) Lưới kết cấu:
Phương án không gian:
Z=3x3x2=18
Phương án thứ tự
Do có cơ cấu phản hồi nên có biến hình dẫn đến phương án thứ tự của hộp chạy dao
thay đổi với Z=3x3x2 được tách làm 2
Với Z
1
= 3.x 3
[ ]
3
[ ]
1
còn Z
2
= 2
[ ]
9
gồm 2 đường truyền trực tiếp và phản hồi ngoài ra còn có đường chạy
dao nhanh:
Đồ thị lưới kết cấu:
i
7
i
8
i
1
i
3
i
4
i
5
i
2
i
6
II
III
IV
3(3)
3(1)2(9)
Do dùng cơ cấu phản hồi nên ta chọn phương án này
Nhận xét:
Từ đồ thị vòng quay ta thấy người ta không dùng phương án hình rẽ quạt vì trong
hộp chạy dao thường người ta dùng một loại modun nên việc giảm thấp số vòng quay trung
gian không làm tăng kích thước bộ truyền nên việc dùng phương án thay đổi thứ tự này
hoặc khác không ảnh hưởng nhiều đến kích thước của hộp.
SVTH: Lê Xuân Thành – CTM2 – K54
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét