Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014

Nội dung triển khai chuẩn kiến thức kĩ năng môn tiếng việt tiểu học


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Nội dung triển khai chuẩn kiến thức kĩ năng môn tiếng việt tiểu học": http://123doc.vn/document/555760-noi-dung-trien-khai-chuan-kien-thuc-ki-nang-mon-tieng-viet-tieu-hoc.htm





Chuẩn kiến thức, kĩ n
Chuẩn kiến thức, kĩ n


ng (gọi tắt là Chuẩn) trong
ng (gọi tắt là Chuẩn) trong
v
v


n bản Chương tr
n bản Chương tr


nh
nh


nói trên được cụ thể hoá ở
nói trên được cụ thể hoá ở
các chủ đề của môn học theo từng lớp, ở các lĩnh
các chủ đề của môn học theo từng lớp, ở các lĩnh
vực học tập cho từng lớp và cho cả cấp học.
vực học tập cho từng lớp và cho cả cấp học.

Chuẩn môn Tiếng Việt là cơ sở để biên soạn sách
Chuẩn môn Tiếng Việt là cơ sở để biên soạn sách
giáo khoa, quản lí và đánh giá kết quả dạy học
giáo khoa, quản lí và đánh giá kết quả dạy học
môn Tiếng Việt nhằm bảo đảm tính thống nhất,
môn Tiếng Việt nhằm bảo đảm tính thống nhất,
tính khả thi của Chương t
tính khả thi của Chương t
rỡ
rỡ
nh môn Tiếng Việt
nh môn Tiếng Việt
cấp Tiểu học.
cấp Tiểu học.



C
C


n cứ
n cứ
Chương tr
Chương tr


nh Giáo dục phổ thông cấp Tiểu học
nh Giáo dục phổ thông cấp Tiểu học
,
,
từ n
từ n


m học 2002 2003 đến n
m học 2002 2003 đến n


m học 2006 2007,
m học 2006 2007,
SGK Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 5 lần lượt được Bộ trư
SGK Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 5 lần lượt được Bộ trư
ởng ban hành để sử dụng làm tài liệu dạy học chính thức
ởng ban hành để sử dụng làm tài liệu dạy học chính thức
trong các trường tiểu học toàn quốc. Sau nhiều n
trong các trường tiểu học toàn quốc. Sau nhiều n


m chỉ
m chỉ
đạo dạy học theo SGK Tiếng Việt, nhận định chung của
đạo dạy học theo SGK Tiếng Việt, nhận định chung của
các Sở GD&
các Sở GD&


T cả nước đều cho rằng :
T cả nước đều cho rằng :
Bộ SGK Tiếng
Bộ SGK Tiếng
Việt cấp tiểu học với nhiều ưu điểm nổi bật về nội dung
Việt cấp tiểu học với nhiều ưu điểm nổi bật về nội dung
- phương pháp đã góp phần ổn định và từng bước nâng
- phương pháp đã góp phần ổn định và từng bước nâng
cao chất lượng dạy học môn Tiếng Việt ở tiểu học.
cao chất lượng dạy học môn Tiếng Việt ở tiểu học.





Tuy nhiên, do nhiều nguyên nhân khác nhau
Tuy nhiên, do nhiều nguyên nhân khác nhau
(điều kiện dạy học, đặc điểm HS vùng miền,
(điều kiện dạy học, đặc điểm HS vùng miền,
tr
tr


nh độ GV, ), việc giảng dạy và quản lí dạy
nh độ GV, ), việc giảng dạy và quản lí dạy
học theo Chuẩn còn gặp
học theo Chuẩn còn gặp
nhng
nhng
khó kh
khó kh


n nhất
n nhất
định.
định.





ể tạo điều kiện thuận lợi cho GV và cán bộ
ể tạo điều kiện thuận lợi cho GV và cán bộ
quản lí, Bộ Giáo dục và
quản lí, Bộ Giáo dục và


ào tạo đã ban hành
ào tạo đã ban hành
tài liệu
tài liệu
Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức,
Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức,


n
n


ng
ng
các môn học
các môn học
dành cho từng lớp ở tiểu
dành cho từng lớp ở tiểu
học.
học.



Tài liệu
Tài liệu
Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ
Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ
n
n


ng
ng
môn Tiếng Việt
môn Tiếng Việt
được soạn theo
được soạn theo
v
v


n
n
bản
bản
Chư
Chư
ơng
ơng
tr
tr


nh
nh
GDPT - cấp Tiểu học
GDPT - cấp Tiểu học
; theo SGK
; theo SGK
Tiếng
Tiếng
Việt (1, 2, 3, 4, 5)
Việt (1, 2, 3, 4, 5)
đang được sử dụng trong các trư
đang được sử dụng trong các trư
ờng tiểu học.
ờng tiểu học.

Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ
Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ
n
n


ng
ng


môn Tiếng Việt
môn Tiếng Việt
ở từng lớp được
ở từng lớp được
tr
tr


nh
nh
bày chi tiết
bày chi tiết
theo bảng
theo bảng
Hướng dẫn cụ thể
Hướng dẫn cụ thể
, gồm 4 cột:
, gồm 4 cột:
Tuần;
Tuần;
Bài; Yêu cầu cần đạt v Ghi chú
Bài; Yêu cầu cần đạt v Ghi chú
.
.





Nội dung
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Yêu cầu cần đạt
về kiến thức, kĩ
về kiến thức, kĩ
n
n


ng
ng


đối với từng bài học (tiết dạy) được hiểu là Chuẩn
đối với từng bài học (tiết dạy) được hiểu là Chuẩn
(cơ bản, tối thiểu) đòi hỏi toàn bộ HS phải đạt đư
(cơ bản, tối thiểu) đòi hỏi toàn bộ HS phải đạt đư
ợc.
ợc.

Nội dung
Nội dung
Ghi chú
Ghi chú
ở một số bài thường giải thích
ở một số bài thường giải thích
rõ thêm về yêu cầu cần đạt ở mức cao hơn đối với
rõ thêm về yêu cầu cần đạt ở mức cao hơn đối với
HS
HS
khá, giỏi.
khá, giỏi.

Riêng với HS
Riêng với HS
yếu
yếu
, GV cần có biện pháp dạy học
, GV cần có biện pháp dạy học
thích hợp nhằm tạo điều kiện cho đối tượng này
thích hợp nhằm tạo điều kiện cho đối tượng này
từng bước đạt Chuẩn quy định.
từng bước đạt Chuẩn quy định.





ể tiện theo dõi và sử dụng, bảng
ể tiện theo dõi và sử dụng, bảng
Hướng dẫn cụ thể (mục B)
Hướng dẫn cụ thể (mục B)
tr
tr


nh
nh


bày nội dung đầy đủ ở
bày nội dung đầy đủ ở
Tuần 1
Tuần 1
,
,
không nhắc lại
không nhắc lại
các yêu cầu giống
các yêu cầu giống
nhau ở một số loại bài học ở các
nhau ở một số loại bài học ở các
tuần sau.
tuần sau.



VD(
VD(
TV
TV
lớp 2)
lớp 2)
:
:


ọc rõ ràng, rành mạch,
ọc rõ ràng, rành mạch,
(
(
Tập
Tập
đọc
đọc
);
);
không mắc quá 5 lỗi trong bài
không mắc quá 5 lỗi trong bài
(
(
Chính tả
Chính tả
),
),
viết ch rõ ràng, liền mạch và tương đối đều
viết ch rõ ràng, liền mạch và tương đối đều
nét(
nét(
Tập viết
Tập viết
)
)
.
.



Riêng về tốc độ
Riêng về tốc độ
đọc
đọc


(đọc thông), tốc độ
(đọc thông), tốc độ


viết
viết


(viết
(viết
chính tả),
chính tả),
c
c


n
n
cứ các
cứ các
v
v


n
n
bản hướng dẫn chuyên
bản hướng dẫn chuyên
môn của Bộ G
môn của Bộ G
D
D
T
T
.
.



T c c HSTH
T c c HSTH
:
:
+LP 1
+LP 1
: c ỳng on hoc bi vn xuụi, vn vn cú
: c ỳng on hoc bi vn xuụi, vn vn cú
di khong 80 n 100 ch, tc ti thiu 30 ch/
di khong 80 n 100 ch, tc ti thiu 30 ch/
phỳt.
phỳt.


+LP 2:
+LP 2:
c ỳng, lin mch cỏc t, cm t trong cõu;
c ỳng, lin mch cỏc t, cm t trong cõu;
c trn on, bi n gin ( khong 120 150 ch)
c trn on, bi n gin ( khong 120 150 ch)
tc c khong 50 60 ch/ phỳt. Bc u bit
tc c khong 50 60 ch/ phỳt. Bc u bit
c thm.
c thm.


+LP 3
+LP 3
: c ỳng, rừ rng, rnh mch cỏc vn bn
: c ỳng, rừ rng, rnh mch cỏc vn bn
ngh thut, hnh chỏnh, bỏo chớ cú di khong
ngh thut, hnh chỏnh, bỏo chớ cú di khong
200 ch; tc c 70-80 ch/ phỳt. c thm 90-100
200 ch; tc c 70-80 ch/ phỳt. c thm 90-100
ch/ phỳt.
ch/ phỳt.





T c c HSTH
T c c HSTH
:
:


+LP 4
+LP 4
: c cỏc vn bn ngh thut, khoa hc, bỏo
: c cỏc vn bn ngh thut, khoa hc, bỏo
chớ cú di khong 250 ch, tc c 90-100
chớ cú di khong 250 ch, tc c 90-100
ch/phỳt. c thm 100 120 ch/phỳt.
ch/phỳt. c thm 100 120 ch/phỳt.


Bc u bit c din cm on vn, on th phự hp
Bc u bit c din cm on vn, on th phự hp
vi ni dung ca tng on.
vi ni dung ca tng on.


+LP 5:
+LP 5:
c ỳng v lu loỏt cỏc vn bn ngh thut
c ỳng v lu loỏt cỏc vn bn ngh thut
(th, vn xuụi, kch) hnh chỏnh, khoa hc, bỏo chớ. Cú
(th, vn xuụi, kch) hnh chỏnh, khoa hc, bỏo chớ. Cú
di khong 250 300 ch vi tc c 100 120
di khong 250 300 ch vi tc c 100 120
ch/ phỳt.
ch/ phỳt.


Bit c thm bng mt vi tc c nhanh khong 120
Bit c thm bng mt vi tc c nhanh khong 120
140 ch / phỳt.
140 ch / phỳt.


Bit c din cm bi vn
Bit c din cm bi vn



T c vi t HSTH
T c vi t HSTH
:
:


+LP 1:
+LP 1:


Vit ỳng chớnh t bi vit cú di khong
Vit ỳng chớnh t bi vit cú di khong
30 ch. Tc vit 30 ch/ 15 phỳt, khụng mc quỏ 5
30 ch. Tc vit 30 ch/ 15 phỳt, khụng mc quỏ 5
li chớnh t.
li chớnh t.


+LP 2:
+LP 2:
Nhỡn -vit, Nghe - vit bi chớnh t cú di
Nhỡn -vit, Nghe - vit bi chớnh t cú di
khong 50 ch . Tc vit 50 ch/ 15 phỳt, trỡnh by
khong 50 ch . Tc vit 50 ch/ 15 phỳt, trỡnh by
sch s, ỳng quy nh, mc khụng quỏ 5 li chớnh t.
sch s, ỳng quy nh, mc khụng quỏ 5 li chớnh t.


+
+
LP 3
LP 3
: Nghe vit, nh- vit bi chớnh t cú d di
: Nghe vit, nh- vit bi chớnh t cú d di
khong 60 -70 ch trong 15 phỳt, khụng mc quỏ 5 li,
khong 60 -70 ch trong 15 phỳt, khụng mc quỏ 5 li,
trỡnh by ỳng quy nh, bi vit sch.
trỡnh by ỳng quy nh, bi vit sch.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét