Thứ Sáu, 4 tháng 4, 2014

Phần tạo lập Doanh nghiệp


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Phần tạo lập Doanh nghiệp": http://123doc.vn/document/541722-phan-tao-lap-doanh-nghiep.htm


Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
Tit 42,43 LA CHN LNH VC KINH DOANH
Bi 51
I/ MC TIấU:
1-Kin thc:
-Bit c th no l t chc kinh doanh h gia ỡnh.
- Bit c nhng thun li v khú khn i vi danh nghip nh.
- Bit c cỏc lnh vc kinh doanh phự hp vi doanh nghip nh, t ú hng thỳ kinh doanh.
2-K nng:
Vn dng kin thc vo thc t.
3-Thỏi :
HS cú hng thỳ vi bi hc ,cú ý thc tỡm hiu cỏc hot ng kinh doanh,cú ý thc nh hng ngh
nhip
II/ PHNG TIN DY HC:
Tranh v H 50.1 50.2 50.3 50.4 SGK.
III/ PHNG PHP GING DY:
Trc quan, vn ỏp
IV/ KIN THC TRNG TM:
-c im, t chc kinh doanh h gia ỡnh.
-c im ca doanh nghip v lnh vc kinh doanh phự hp.
V/ TIN TRèNH T CHC DY HC:
1- n nh t chc lp:(1ph)
2- Kim tra bi c:(4ph)
Cõu h i:
1. Kinh doanh h gia ỡnh cú c im gỡ?. Nờu nhng iu c bn trong kinh doanh h gia ỡnh
2.Nờu nhng c im ca DNN ?. Doanh nghip nh cú nhng thun li v khú khn gi?
3- Ni dung bi mi: (35ph)
HOT NG CA THY HOT NG CA
HC SINH
NI DUNG
GV: Giới thiệu các lĩnh vực kinh
doanh trong hình 51 SGK trang 158.
Yêu cầu học sinh quan sát, liên hệ
va nêu ra đợc các lĩnh vực kinh
doanh hiện có tại địa phơng?
GV: Việc xác định lĩnh vực kinh
doanh của mỗi doanh nghiệp? Và
dựa trên những căn cứ nào?.
HS: Quan sát hình, liên
hệ với thực tiễn tại địa
phơng đ có những lĩnhã
vực kinh doanh nào?.
HS: Do chủ doanh
nghiệp xác định.
HS: Nghiên cứu SGK để
trả lời.
I. Xác định lĩnh vực kinh doanh.
- Doanh nghiệp có 3 lĩnh vực kinh doanh.
- Sản xuất: + Công nghiệp
+ Nông nghiệp
+ TT công nghiệp.
- Thơng mại:
+ Mua bán trực tiếp
+ Đại lý bán hàng
- Dịch vụ:
+ Sửa chữa
+ Bu chính, Viễn thông
+ Văn hoá, du lịch.
1. Căn cứ xác định lĩnh vực kinh doanh.
- Thị trờng có nhu cầu.
- Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu của doanh
GV: Nguyn Th Dip - 5 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
GV: Lấy 1 VD về 1 doanh nghiệp ở
địa phơng, phân tích làm rõ về
những nhu cầu, những đảm bảo cho
sự thực hiện mục tiêu khả năng
nguồn lực và cả thành công, thất bại
đối với các lĩnh vực kinh doanh tại
địa phơng.
VD: Đại lý buôn bán xe máy
GV: Thế nào là lĩnh vực kinh doanh
phù hợp?
GV: Lấy ví dụ về lĩnh vực kinh doanh
phù hợp ở địa phơng?
GV: Yêu cầu học sinh mô tả và ttimf
hiểu thêm về hoạt động thực tế của
các cơ sở kinh doanh đó.
GV:H y trình bầy các bã ớc cơ bản để
lựa chọn lĩnh vực kinh doanh?
GV: Mục đích của việc phân tích môi
trờng kinh doanh?
GV: Mục đích của việc phân tích đội
ngũ lao động?
HS: Nghiên cứu SGK trả
lời, HS khác bổ sung.
HS: ở nông thôn nên lựa
chọn kinh doanh dịch vụ
vật t nông nghiệp, giống
cây trồng, vật nuôi.
HS: Nghiên cứu SGK, trả
lời
HS: Nhằm giúp cho
doanh nghiệp phát hiện
những lĩnh vực còn có
tiềm năng để hoạt động
và thực hiện mục tiêu
của doanh nghiệp.
HS: Để tuyển chọn
những lao động giỏi,
vững vàng.
nghiệp.
- Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh
nghiệp và x hội.ã
- Hạn chế thấp nhất những rủi ro đến với doanh
nghiệp.

2. Xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp.
- Là lĩnh vực kinh doanh cho phép doanh nghiệp
thực hiện mục đích kinh doanh, phù hợp với pháp
luật và không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh
của doanh nghiệp.
Vớ d:
- Mt doanh nghip cú ngun nhõn lc phự hp
v gn ngun nguyờn liu, hoc ngh truyn
thng thỡ la chn lnh vc kinh doanh sn xut
cỏc sn phm cung ng cho th trng nh: Cỏc
doanh nghip kinh doanh lng gm Bỏt
Trng, mc ụng K
- cỏc thnh ph, cỏc khu ụ th nờn chn
nhng lnh vc kinh doanh thng mi, dch
v.
- nụng thụn: Kinh doanh dch v vt t nụng
nghip, k thut chn nuụi, ging cõy trng, vt
nuụi , hoc cỏc dch v sa cha, may mc,
dch v y t, vn hoỏ.

II. Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh.
1. Phân tích.
- Phân tích môi trờng kinh doanh:
+ Nhu cầu thị trờng và mức độ thoả m n nhu cầu ã
của thị trờng.
+ Có chính sách và luật pháp hiện hành liên quan.
- Phân tích, đánh giá năng lực đội ngũ lao động của
doanh nghiệp về:
+ Trình độ chuyên môn.
+ Năng lực quản lý kinh doanh.
GV: Nguyn Th Dip - 6 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
GV: Mục đích của phân tích tài
chính?.
GV: Yêu cầu học sinh liên hệ với
thực tế kinh doanh của các doanh
nghiệp tại địa phơng?
GV: Yêu cầu học sinh nêu nhận xét
và quyết định kinh doanh trong VD
nêu ở SGK
HS: Giúp doanh nghệp
xác định đợc khả năng
về vốn cần thiết cho việc
hoạt động kinh doanh và
hiệu quả kinh doanh của
doanh nghiệp.
HS:Liên hệ thực tế để trả
lời
HS: Nghiên cứu SGK
trang 160 để trả lời.
- Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trờng của
doanh nghiệp.
- Phân tích điều kiện về kỹ thuật công nghiệp.
- Phân tích tài chính.
+ Vốn đầu t kinh doanh và khả năng huy động vốn
+ Thời gian hoàn vốn đầu t.
+ Lợi nhuận.
+ Rủi ro.

2. Quyết định lựa chọn trên cơ sở việc phân tích
đánh giá, nhà kinh doanh đi đến quyết định lựa
chọn lĩnh vực kinh doanh phù hợp.
Vớ d: Mt xớ nghip c khớ X, nm u thnh
lp, ch sn xut dng c c khớ cm tay nh:
bỳa, kỡm, rỡu, kộo Sang nm th hai, do d
oỏn c nhu cu th trng v lnh vc
khỏch sn, nh hng s phỏt trin do ú yờu cu
trang trớ ni tht s tng. Giỏm c xớ nghip
quyt nh tp trung u t sn xut bn gh
cao cp cho vn phũng, khỏch sn, nh hng,
lp hc, hi trng Trong mt nm, xớ nghip
ó sn xut c hn 30 sn phm vi hng
nghỡn chng loi, t doanh thu trờn 3 t ng
v lói thu v trờn 200 triu ng. T s vn ban
u l 500 triu ng, nay xớ nghip ó cú vn
trờn 1 t ng.
Mc tiờu ca xớ nghip t doanh thu 10 t
ng va s xuõt khu ra th trng nc ngoi.
4- Cng c v luyn tp:(4ph)
5- Dn dũ:(1ph)



.


GV: Nguyn Th Dip - 7 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10

Ngy 15/03
Tit 44 :
Bi 52: THC HNH : LA CHN C HI KINH DOANH
I/ MC TIấU:
1-Kin thc:
-Cng c c kớờn thc ó hc.
- La chn v xỏc nh c c hi kinh doanh phự hp.
- Rốn luyn c k nng: quan sỏt, phõn tớch tng hp, phỏn oỏn a ra c quyt nh kinh
doanh phự hp.
- Rốn luyn c tớnh t chc k lut, t giỏc, tinh thn hc hi v tinh thn hp
tỏc cao.
2-K nng:
Quan sỏt ,phõn tớch tng hp
3-Thỏi :
Nghiờm tỳc ,t giỏc.
II/ PHNG TIN DY HC:
Chun b ca giỏo viờn v hc sinh
Giỏo viờn: Bi son; Tham kho cỏc ti liu cú liờn quan
Phiu hc tp 1, 2, 3, 4; tranh nh; mỏy chiu
Hc sinh: Nghiờn cu bi trc v su tm cỏc hot ng kinh doanh
III/ PHNG PHP GING DY:
- Vn ỏp - gi m
- PHT - gi m
- Tho lun
IV/ KIN THC TRNG TM:
V/ TIN TRèNH T CHC DY HC:
1- n nh t chc lp:(1ph)
2- Kim tra bi c:(4ph)
1- Lm th no la chn lnh vc kinh doanh hp lý?
2- ý ngha ca vic phõn tớch mụi trng kinh doanh, nng lc kinh doanh v ti chớnh kinh doanh? 3-
Ni dung bi mi: (35ph)
HOT NG CA THY HOT NG CA
HC SINH
NI DUNG
Trong kinh doanh, luụn cú ngi
thnh cụng v ngi tht bi. Ti sao li
nh vy. Hụm nay chỳng ta nghiờn cu
mt s vớ d lm rừ vn ny?.
HS: Liờn h kin thc
ó hc, nh hng bi
hc
I /Mc tiờu
II /Phõn cụng thc hnh
GV: Nguyn Th Dip - 8 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
GV: Gii thiu bi thc hnh
GV: - Yờu cu phõn nhúm, mi bn l mt
nhúm. Cỏc nhúm bu nhúm trng v th

- Cỏc nhúm nghiờn cu vớ d SGK, tho
lun v hon thnh PHT trong thi gian
quy nh
- Yờu cu cỏc nhúm cú tinh thn hc hi,
xõy dng bi v ý thc t chc k lut cao
GV: Phỏt PHT s 1 v chiu lờn bng.
GV gi mt nhúm trỡnh by
GV kt lun li v chiu t ngun PHT s
1
- Ch H kinh doanh loi hỡnh gỡ?
- Loi hỡnh kinh doanh ú cú c phỏp
lut cho phộp khụng?
- Trỡnh chuyờn mụn ca ch H nh th
no?
- Ch H to ngun vn ra sao?
- Ti sao ch H khụng bỏn hoa khu vc
gn nh ch m ch li tỡm cỏch liờn h a
im bỏn hoa th xó?
- Hng ca ch cú ỏp ng c nhu cu
khụng ? Vỡ sao?
- Hiu qu kinh doanh ca ch H?
- Em cú nhn xột gỡ v vic kinh doanh ca
ch H?
GV: Phỏt PHT s 2 v chiu lờn bng.
GV: Phỏt PHT s 3 v chiu lờn bng.
- Loi hỡnh kinh doanh ca T?
- Ngun vn m T cú l õu?
- Trỡnh chuyờn mụn ca T l gỡ?
- Trong 2 nm kinh doanh, c s ca T cú
HS : Bu t trng, th

HS nghiờm tỳc thc
hin
HS : Nhn PHT, tho
lun v hon thnh PHT
Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b xung
HS b xung vo bi lm
ca mỡnh
HS : Nhn PHT, tho
lun v hon thnh PHT
Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b sung
HS b sung vo bi lm
ca mỡnh
HS : Nhn PHT, tho
lun v hon thnh PHT
Cỏc nhúm khỏc nhn
III /Gii quyt tỡnh hung
a, Vic kinh doanh ca ch H
T ngun PHT s 1
- Sn xut
- Cú
- K thut trng hoa
- Ch cú vi triu ng
- Khu vc gn nh ch ớt cú nhu cu
cũn th xó nhu cu s dng hoa cao
hn
- Hng ca ch ỏp ng c nhu cu
vỡ hoa ti v p
- Lói 1,5 triu ng/ thỏng
- Phự hp vi iu kin ca ch
b, Vic kinh doanh ca anh T
T ngun PHT s 2
- Dch v
- Vay bn bố v gia ỡnh
- Hc ngh sa cha xe mỏy
- Sa cha xe mỏy v m i lý bỏn
GV: Nguyn Th Dip - 9 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
nhng thay i gỡ so vi ban u?
- Ti sao T li cú nhng thay i ú?
- S thay i ny mang n cho T kt qu
gỡ?
- T c s trờn, em hóy ỏnh giỏ vic kinh
doanh ca T :
+ Cú hiu qu khụng ?
+ Cú phự hp vi iu kin ca T
khụng?
+ Cú th phỏt trin hn na c
khụng?
GV gi mt nhúm trỡnh by
GV kt lun li v chiu t ngun PHT s
3
- Ch D kinh doanh loi hỡnh gỡ?
- Vỡ sao ch cú quyt nh la chn nh
vy?
- S quyt nh nh vy cú phự hp
khụng? Vỡ sao?
Em hóy nghiờn cu SGK phn bỏc A cho
thuờ truyn v hon thnh bng sau:
GV: Phỏt PHT s 4 v chiu lờn bng.
- Bỏc A kinh doanh loi hỡnh gỡ?
- Ti sao bỏc A chn loi hỡnh kinh doanh
ny?
- Cỏch thc m bỏc kinh doanh ỏp ng
nhu cu khỏch hng? ý ngha ca vic ny?
- Bỏc A kinh doanh cú hiu qu khụng?
xột, b xung
HS b xung vo bi lm
ca mỡnh
HS : Nhn PHT, tho
lun v hon thnh PHT
- Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b xung
- HS b sung vo bi
lm ca mỡnh
HS : Liờn h thc t,
vn dng kin thc,
phõn tớch, ỏnh giỏ v
gii thớch.
- Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b xung
- HS b xung vo bi
lm ca mỡnh
HS : Liờn h thc t,
vn dng kin thc,
phõn tớch, ỏnh giỏ,
tho lun v tr li
- Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b xung
- HS b xung vo bi
lm ca mỡnh
xng
- T thy c nhu cu ca dõn c a
phng
- Thu nhp 2 3 triu/thỏng
- Cú hiu qu
- Phự hp
- Phỏt trin sõu v rng
c, Vic kinh doanh ca ch D
T ngun PHT s 3
- Sn xut (lm vn v chn nuụi)
- Tn dng thc n phõn bún (chi phớ
thp)
- Cú vỡ mang li hiu qu kinh t cao
v bo v mụi trng
d, Vic kinh doanh ca bỏc A
T ngun PHT s 4
- Dch v cho thuờ truyn
- Sng khu ụng dõn c v cú cỏc
trng hc
- Luụn i mi, a dng sỏch v
thun tin ó ỏp ng c nhu cu
ca khỏch
- Cú
- Bỏc thc hin c v cú ớch
GV: Nguyn Th Dip - 10 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
- Mc tiờu bỏc t ra cú thc hin c
khụng?
- GV gi mt nhúm trỡnh by
- GV kt lun li v chiu t ngun PHT
s 4
GV: Em hóy ly vớ d v mụ hỡnh kinh
doanh thnh cụng v mụ hỡnh kinh doanh
tht bi. Ti sao li cú nhng thnh cụng
v tht bi ú
- GV gi mt nhúm trỡnh by
- GV kt lun li
GV: T thc t a phng, theo em cú th
sn xut hay lm dch v kinh doanh gỡ l
phự hp v mang li hiu qua kinh t cao ?
Em hóy tho lun v tr li.
- GV gi mt nhúm trỡnh by
- GV kt lun li
4- Cng c v luyn tp:(4ph)
T ng k t ỏnh giỏ
GV phỏt phiu ỏnh giỏ cho cỏc nhúm ỏnh giỏ chộo nhúm nhau.
Phiu ỏnh giỏ
LpNHúmỏnh giỏ nhúm.
Ni dung ỏnh giỏ Nhúm ỏnh giỏ GV ỏnh giỏ
Chun b
ý thc xõy dng, k lut
Kt qu tr li
Ghi chỳ
D n dũ cụng vi c nh (2 phỳt)
1- Nghiờn cu bi c thờm v bi mi trc
2- Nghiờn cu bi Ngi lớnh gi v n cỏ trng vng ca bỏo Tin phong s 161 ra ngy th 6
4/8/2006 trang 5 ca duy chớ
Tng l chin s in Biờn, tri qua 2 cuc khỏng chin, nay ụng Thõn c Cng ó 82 tui. Tui
cao nhng u n mi ngy c sau gi bt mch, bc thuc cho bnh nhõn ti phũng khỏm, v chng ụng
li dt nhau ra vn ngm nhỡn n cỏ vn ngy ngy trng vng cho ụng
GV: Nguyn Th Dip - 11 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
Nm 2001, thy khu t m ly b nhim phốn nng, c mc um tựm b hoang, tic ca gii ụng
Cng n gp Ch tnh phng Phỳ Th (Th du Mt, ng Nai) xin thuờ li 1,4 ha nm cnh rch ễng
Tớa. Nghe tụi trỡnh by k hoch phc hi cỏnh ng cht thuc cỏnh ng Miu Trng ny cỏc chỳ trờn u
ban bn khon lm. Nhng cui cựng HND phng cng chp nhn cho tụi thuờ. Tụi ch xin thuờ trong
vũng 15 nm, sau ú s tr li ton b t ai, cựng vi cụng trỡnh ó cú trờn mt t cho phng v ch
nhn li 1 USD danh d - ễng Cng k.
Nhn t, ụng bt tay vo ci to cỏnh ng cht th cỏ. ễng quyt n cỏ trng
vng.V u tiờn (nm 2001) ụng Cng th 5 t cỏ ging, u t 30 tn thc n, ch sau 4 thỏng nuụi, ụng
thu hoch trờn 30 tn cỏ tht. Bỡnh quõn 1 tn thc n cho mt tn cỏ tht. Lỳc ny ngi ta mi tin rng:
Khụng cú loi t cht m do ta khụng bit cỏch lm cho t sinh li m thụi.
ễng Cng cho bit, cú nhng h cỏ nh ngy nay, ụng phi thuờ x lan mang t t ngoi vo bự
p li b mt, tn kộm tin t. Ngoi ra, ụng cũn bún hng tn phõn hu c h phốn, to to, nhm lm
ngun thc n t nhiờn cho cỏ. Nh thnh phn ny m n cỏ phỏt trin tt, li ớt tn thc n.
Sau hn 3 nm ty phốn lp t mt mi tr li bỡnh thng, mt vi loi cõy chu phốn: trm bụng
vng, bch n, sbt u sng c ti õy. Sp ti tụi s kt hp vi mt vi ngi na u t
trng cõy thuc Nam, thuc Bc nh Trm giú, qu nuụi thờm mt s con nh hu, nhớm va cung
cp dc liu lm thuc va phự hp m ra khu ngh dng dnh cho nhng ngi ln tui, ngi
bnh vo thm quan, ngh ngi cha bnh. Vỡ khụng khớ õy rt trong lnh v bỡnh yờn- ễng Cng cho
bit.
Nh vy, sau khi phng cho thuờ 1,4 ha, gia ỡnh ụng Cng mua thờm 1 ha v tin hnh p b
bao ci to c khong 1,5 ha mt nc nuụi cỏ. Mi v th nuụi t 500 n 600 kg cỏ ging nh Diờu
hng, Chộp, Rụ phi n tớnhSau 3 thỏng nuụi vi khong 30 tn thc n, cỏ t trng lng t 0,6 n 1
kg. Tng thu hoch trờn 30 tn mt v. Giỏ bỏn t 16 17 triu ng/tn cỏ tht. Nu nuụi liờn tc, mi nm
cú th thu hoch n 3 v . Liờn tc 3 nm nay n cỏ ca ụng Cng ó cho trng vng vỡ c mựa,
c giá.
GV: Nguyn Th Dip - 12 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10

Ngy 18/03
Chng 5 :T CHC V QUN L DOANH NGHIP
Tit 45 :
Bi 53: XC NH K HOCH KINH DOANH

I/ MC TIấU:
1-Kin thc:
- Bit c cỏc cn c lp k hoch kinh doanh ca doanh nghip.
-Bit c ni dung v phng phỏp xỏc nh k hoch kinh doanh cho doanh nghip kinh doanh
thng mi, dch v.
2-K nng:
Vn dng kin thc vo thc t.Rốn luyn cho hc sinh tớnh k hoch tớnh phng phỏp trong hot ng
v hc tp
3-Thỏi :
II/ PHNG TIN DY HC:
Tranh v H 50.1 50.2 50.3 50.4 SGK.
III/ PHNG PHP GING DY:
IV/ KIN THC TRNG TM:
c im ca doanh nghip v lnh vc kinh doanh phự hp.
V/ TIN TRèNH T CHC DY HC:
1- n nh t chc lp:(1ph)
2- Kim tra bi c:(4ph)
3- Ni dung bi mi: (35ph)
GV: Nguyn Th Dip - 13 -
Trng THPT Lờ Quý ụn Giỏo ỏn : Cụng ngh 10
HOT NG CA THY HOT NG CA
HC SINH
NI DUNG
Giỏo viờn hi:
+ Da vo s hỡnh 53.1 em
hóy cho bit: Lp k hoch kinh
doanh ca cỏc doanh nghip da
trờn nhng cn c no?
Giỏo viờn nhn xột v gii thớch.
Giỏo viờn cú th phõn tớch vớ d
trong SGK lm sỏng t 4 cn
c trờn.
liờn h thc t.
Giỏo viờn hi:
+ a phng em cú th mnh
v sn xut mt hng gỡ? Thu
nhp bỡnh quõn ca gia ỡnh em
l bao nhiờu / thỏng hoc / nm?
Mt hng m gia ỡnh hoc ia
phng em phi thng xuyờn i
mua l gỡ?
Giỏo viờn yờu cu hc sinh tr li
ra giy trong 5 phỳt sau ú gi
23 hc sinh tr li v giỏo viờn
thu phiu tr li ca c lp.
T cỏc cõu tr li ca hc sinh
giỏo viờn sú th nhn xột v a
ra hng kinh doanh .
Da trờn s hỡnh 53.2 em hóy
cho bit:
+ Ni dung chớnh ca k hoch
kinh doanh ca doanh nghip l
gỡ?
Giỏo viờn nhn xột v phõn tớch
k tng ni dung chớnh trong k
hoch kinh doanh ca doanh
nghip.
Liờn h thch t:
Em hóy ly vớ d v:
-K hoch bỏn hng
-K hoch mua hng
-K hoch ti chớnh
Hc sinh nghiờn cu
SGK,tho lun nhúm
tr li cõu hi.
SGK,tho lun nhúm
nhanh tr li cõu
hi.
Hc sinh nghiờn cu
SGK,tho lun nhúm
tr li cõu hi.
Mt vi nhúm trỡnh
by cỏc nhúm khỏc
nhn xột b sung.
Hc sinh nghiờn cu
SGK,tho lun nhúm
nờu cụng thc
I. Cn c lp k hoch kinh doanh ca doanh
nghip.
Lp k hoch kinh doanh ca doanh nghip
thng cn c vo 4 yộu t c bn:
-nhu cu th trng;
-tỡnh hỡnh phỏt triờn kinh t xó hi;
-phỏp lut hin hnh
- kh nng ca doanh nghip.
Hỡnh 53.1 S v cn c lp k hoch kinh
doanh ca doanh nghip
Vớ d: Nhu cu v thc n gia sỳc Vit Nam
ang cú xu hng gia tng, sn phm li cú kh
nng tiờu th th trng Campuchia v Lo, nờn
Cụng ty vit Phong quyt nh u t dõy chuyn
sn xutthc n gia sỳc cú cụng sut 5tn/gi v
d kin s t 5tn/gi vo nm sau.
II. Ni dung v phng phỏp lp k hoch kinh
doanh ca doanh nghip.
1.Ni dung k hoch kinh doanh ca doanh
nghip.
Mi doanh nghipu xõy dng k hoch kinh
doanh trờn cỏc phng din c bn sau: K hoch
bỏn hng, k hoch mua hng, k hoch ti chớnh,
k hoch lao ng, k hoch sn xut.
GV: Nguyn Th Dip - 14 -
CN C LP K HOCH
DOANH NGHIP
Nhu cu th trng
Tỡnh hỡnh phỏt trin
kinh t xó hi
-Phỏt trin sn xut
hng hoỏ
-Thu nhp dõn c
n t hng hoc hp
ng mua bỏn hng hoỏ
Phỏp lut hin hnh
Ch trng, ng li
chớnh sỏch ca nh nc
Kh nng ca doanh
nghip
Vn, lao ng, cụng
ngh, trangthit b, nh
xng
K hoch
bỏn hng
K hoch
sn xut
K hoch
mua hng
K hoch lao ng
K hoch ti chớnh
NI DUNG
K HOCH
KINH
DOANH CA
DOANH
NGHIP

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét