Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014

GA DS 9


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA DS 9": http://123doc.vn/document/547249-ga-ds-9.htm


Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
- GV : Nhắc lại dạng phơng trình khuyết
c và cho HS nhắc lại cách giải
- GV : Ghi đề bài ví dụ 2 lên bảng .
- HS : Thảo luận cách giải ở SGK .
- HS :Giải bài tập ?3
2x
2
+5x =0
2x
2
+5x = 0

x(2x + 5) = 0

x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x = 0 hoặc x =
2
5

Vậy phơng trình đã cho có 2
nghiệm x
1
= 0, x
2
=
2
5

.
Hoạt động 4 : Củng cố
Cho HS nêu lại cách giải phơng trình bậc hai dạng đặc biệt ( khuyết b, c )
+ Phơng trình bậc hai khuyết c
Giải bằng cách đa về phơng trình tích .
+ Phơng trình bậc hai khuyết b
Giải dùng căn bậc 2
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập : 11 ;12 ;13 .
- Chuẩn bị tiết sau : Luyện tập .
Ngày soạn: 19/3/09
Tiết 53: phơng trình bậc hai một ẩn
I Mục tiêu:
- HS đợc củng cố lại đ/n PT bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c; đặc biệt chú ý là a
khác 0.
- Giải thành thạo các PT khuyết b: ax
2
+ c = 0 ,và khuyết c: ax
2
+ bx = 0.
- Biết và hiểu cách biến đổi 1 số PT có dạng tổng quát ax
2
+ bx + c = 0 (a khác 0) về PT có
vế trái là bình phơng của một biểu thức, vế phải là hằng số.
II Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại đ/n PT bậc hai, làm bài tập đợc giao.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
? Hãy nêu yêu cầu của bài ?
? Để đa các PT đã học về PT
ax
2
+ bx + c = 0 làm ntn ?
HS đọc đề bài
HS nêu yêu cầu của bài
HS chuyển vế hoặc thực
Bài tập 11: sgk/42
a) 5x
2
+ 2x = 4 5x
2
+ 2x 4 = 0
a = 5; b = 2 ; c = - 4
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
GV yêu cầu HS lên thực hiện
GV sửa sai bổ xung- lu ý HS khi
xác định hệ số a, b, c phải kèm
theo dấu.
hiện các phép tính
HS thực hiện trên bảng
HS cả lớp theo dõi nhận
xét
b)
5
3
x
2
+ 2x 7 = 3x +
2
1

5
3
x
2
+ x
2
15
= 0
a =
5
3
; b = 1; c = -
2
15
c) 2x
2
2(m 1) x + m
2
= 0 (m
là hằng số)
a = 2; b = -2(m 1) ; c = m
2

Hoạt động 2: Luyện tập
? PT đã cho có dạng khuyết hệ
số nào ?
? Nêu cách giải PT khuyết b ?
GV gọi HS lên thực hiện
GV chốt lại cách làm
? PT c là dạng PT nào ?
? Hãy nêu cách giải ?
? Giải PTd làm ntn ?
GV gợi ý cách giải PTd : hãy
cộng vào hai vế của PT với cùng
1 biểu thức để vế trái là bình ph-
ơng của một số.
? Với PT đầy đủ giải ntn ?
GV yêu cầu HS thảo luận
GV HS nhận xét qua bảng
nhóm
HS khuyết hệ số b
HS nhắc lại cách giải
HS làm trên bảng
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS khuyết hệ số c
HS nêu cách giải và thực
hiện giải
HS thực hiện giải PT d
HS nêu cách giải
Bđổi VT bình phơng
VP hằng số
HS hoạt động nhóm - đại
diện nhóm trình bày
Bài tập 12: sgk/42
a) x
2
8 = 0 x
2
= 8 x =
8

PT có 2 nghiệm
x
1
= 2
2
; x
2
= - 2
2
b) 5x
2
20 = 0 5x
2
= 20
x
2
= 4 x = 2
PT có 2 nghiệm x
1
= 2 và x
2
= -2
c) 2x
2
+
2
.x = 0
x(2x +
2
) = 0
x = 0 hoặc 2x +
2
= 0
x = 0 hoặc x = -
2
2
PT có 2 nghiệm x
1
= 0 ; x
2
= -
2
2

d) x
2
+ 8x = -2
x
2
+ 8x + 16 = - 2 + 16
(x+ 4)
2
= 14 x + 4 =
14

PT có 2 nghiệm x
1
= -
14
- 4
x
2
=
14
- 4
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
? Thực hiện tơng tự với câu b ?
GV lu ý HS làm tơng tự bài 12d
GV khái quát lại toàn bài
Cách giải PT bậc hai
Dạng khuyết b; khuyết c; dạng
đầy đủ: đa về PT tích , biến đổi
vế trái về bình phơng 1 biểu thức
vế phải là hằng số từ đó tiếp tục
giải PT.
HS thực hiện
4) Hớng dẫn về nhà: (2;)
Nắm chắc cách giải PT bậc hai 1 ẩn ở các trờng hợp khuyết, đầy đủ.
Làm bài tập 15; 16 (sbt/40). Đọc và tìm hiểu trớc bài 4.

Ngày soạn: 26/3/09
Tiết 53: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I Mục tiêu:
- HS nhớ biệt thức = b
2
4ac và các điều kiện của để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép,
hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm.
- HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn.
II Chuẩn bị:
GV: thớc, phấn m
HS đọc và tìm hiểu trớc bài.
III Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra: (6)
? Trình bày các bớc giải PT x
2
8x + 1 = 0 ?
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
2) Bài mới: GV nêu vấn đề: chúng ta đã biết cách giải PT bậc hai 1 ẩn qua bài học trớc.
Để giải PT bậc hai 1 ẩn một cách dễ dàng hơn bằng cách dùng công thức. Vậy công
thức đó ntn ?
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Công thức nghiệm(15)
? Hãy thực hiện biến đổi PT
tổng quát theo các bớc của PT
(kiểm tra bài cũ) ?
GV ghi cách biến đổi của HS
? -
2
2
2
4
4
2
a
acb
a
b
a
c

=






+
biến
đổi bằng cách nào ?
? Nếu đặt = b
2
4ac thì
biểu thức trên đợc viết ntn ?
GV vế trái của biểu thức > 0
(không âm) ; vế phải có mẫu
bằng 4a
2
> 0 vì a khác 0. Vậy
có thể dơng, âm hoặc = 0.
? Nghiệm của PT phụ thuộc
vào đâu?
GV hãy thực hiện ?1; ?2 để chỉ
ra sự phụ thuộc đó ?
GV yêu cầu HS thảo luận
GV bổ xung sửa sai
? Giải thích vì sao < 0 PT vô
nghiệm ?
? Qua ?1; ?2 ta có công thức
tổng quát nào ?
GV nhấn mạnh công thức tổng
quát chỉ rõ cách áp dụng để HS
nhận biết.
HS thực hiện biến đổi
HS nêu cách biến đổi
HS trả lời
HS vào biệt số
HS hoạt động nhóm
đại diện nhóm trình bày
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS giải thích
< 0 suy ra VT > 0
VP < 0 suy ra PT vô
nghiệm
HS đọc công thức tổng
quát
* Xét PT ax
2
+ bx + c = 0 (1)
Thực hiện biến đổi ta đợc
(x +
a
b
2
)
2
=
2
2
4
4
a
acb

Đặt = b
2
4ac suy ra
(x +
a
b
2
)
2
=
2
4a

?1
a) Nếu > 0 x +
a
b
2
=
a2



PT có 2 nghiệm phân biệt
x
1
=
a
b
2
+
; x
2
=
a
b
2

b) Nếu = 0 x +
a
b
2
= 0
PT có nghiệm kép x =
a
b
2

c) Nếu < 0 PT vô nghiệm
* Công thức nghiệm tổng quát:
Sgk/44
Hoạt động 2: áp dụng
? Xác định hệ số a, b, c ?
? Tính và tính nghiệm theo
?
? Qua VD cho biết các bớc giải
PT bậc hai 1 ẩn ?
HS nêu hệ số
HS trả lời
HS xác định hệ số
tính
tính nghiệm theo
*Ví dụ: Giải PT 3x
2
+ 5x 1 = 0
a = 3; b = 5 ; c = - 1
= 5
2
4.3.(- 1)
= 25 + 12 = 37 > 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
GV lu ý HS giải PT khuyết b, c
nên giải theo cách đa về PT
tích.
GV cho HS làm ?3
GV gọi 3 HS lên làm đồng thời
GV nhận xét bổ xung
GV lu ý HS: nếu chỉ yêu cầu
giải PT không có câu áp dụng
công thức nghiệm ta có thể
chọn cách giải nhanh nhất.
VDb có thể giải nh sau
4x
2
4x + 1 = 0 (2x 1)
2
= 0
2x 1 = 0 x = -1/2
? Trong VD c nhận xét gì về hệ
số a và c ?
? Vì sao a và c trái dấu PT có 2
nghiệm phân biệt ?
GV giới thiệu chú ý
HS đọc yêu cầu ?3
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS nghe hiểu
HS a và c trái dấu
HS a.c < 0 4ac < 0
> 0
HS đọc chú ý
x
1
=
6
375
+
; x
2
=
6
375

?3
a) 5x
2
x + 2 = 0
a = 5; b = - 1 ; c = 2
= (-1)
2
4.5.2 = - 39 < 0
PT vô nghiệm
b) 4x
2
4x + 1 = 0
a = 4; b = - 4 ; c = 1
= 16 4.4.1 = 0
PT có nghiệm kép x = 4/8 = 1/2
c) 3x
2
+ x + 5 = 0
a = -3 ; b = 1 ; c = 5
= 1 4.(- 3).5 = 1 + 60 = 61 > 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
x
1
=
6
611

+
; x
2
=
6
611


Chú ý : sgk
4) Hớng dẫn về nhà: (2)
Học thuộc và nắm vững công thức nghiệm tổng quát. Đọc phần có thể em cha biết.
Làm bài tập 15; 16 (sgk/45)
Ngày soạn: 29/3/09
Tiết 54: công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I Mục tiêu:
- HS nhớ kỹ các điều kiện của để PT bậc hai có 1 nghiệm, 2nghiệm và vô nghiệm.
- HS vận dụng công thức nghiệm TQ vào giải PT bậc hai một ẩn một cách thành thạo.
- HS sử dụng linh hoạt với các trờng hợp PT bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức
nghiêm TQ.
II Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao.
III Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra: (5) Điền vào chỗ để đợc kết luận đúng:
Đối với PT ax
2
+ bx + c = 0 ( a khác 0) và biệt thức =
* Nếu thì PT có 2 nghiệm phân biệt x
1
= ; x
2
= .
* Nếu . thì PT có nghiệm kép : x
1
= x
2
=
* Nếu < 0 thì PT
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Chữa bài tập (10)
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV gọi 2 HS lên bảng thực
hiện
GV nhận xét bổ xung
? Giải PT bằng công thức
nghiệm TQ thực hiện qua
những bớc nào ?
HS đọc yêu cầu của
bài
2 HS lên chữa
HS cả lớp theo dõi
nhận xét
HS xác định hệ số
a,b,c và tính - xác
định số nghiệm
Bài tập 16: Sgk/45
a) 2x
2
7x + 3 = 0
a = 2; b = - 7; c = 3
= (- 7)
2
4.2.3 = 49 24
= 25 > 0 PT có 2 nghiệm phân
biệt x
1
= 3 ; x
2
= 0,5
b) 6x
2
+ x + 5 = 0
a = 6; b = 1; c = 5
= 1
2
4.6.5 = 1 120 = - 119 <
0
PT vô nghiệm
Hoạt động 2: Luyện tập (28)
? Giải PT trên bằng công thức
nghiệm làm ntn ?
GV yêu cầu 1 HS xác định hệ
số ?
GV gọi 1 HS lên tính
GV nhận xét bổ xung
GV cho HS thực hiện tơng tự
câu b), câu c)
GV nhận xét bổ xung
? Khi giải PT bậc hai theo
công thức nghiệm ta thực hiện
theo những bớc nào ?
GV lu ý HS các hệ số là số hữu
tỷ, số vô tỷ, số thập phân có
thể biến đổi đa về PT có hệ số
nguyên để việc giải PT để dàng
hơn. và nếu hệ số a âm nên
biến đổi về hệ số a dơng.
GV đối với các PT dạng đặc
biệt thì giải ntn
GV yêu cầu HS thảo luận
GV HS nhận xét
? Các PT trên có gì đặc biệt ?
HS đọc yêu cầu của
bài
HS nêu cách thực hiện
HS trả lời tại chỗ
HS lên bảng làm
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS thực hiện câu b); c)
HS xác định hệ số;tính
; tính nghiệm theo
công thức nếu 0
HS nghe hiểu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình
bày rõ cách làm
HS khuyết hệ số c, b
HS cách giải đa về PT
Bài tập 1: Dùng công thức nghiệm
giải các PT sau
a) 2x
2
2
2
x + 1 = 0
a = 2; b = - 2
2
; c = 1
= (-2
2
)
2
4.2.1 = 8 8 = 0
PT có nghiệm kép
x
1
= x
2
=
2
2
4
22
=
b)
3
1
x
2
- 2x -
3
2
= 0
x
2
- 6x - 2 = 0
a =1 ; b = - 6 ; c = - 2
= 6
2
4.1.2 = 36 + 8 = 44
PT có 2 nghiệm phân biệt
x
1
=
( )
113
2
1132
2
1126
+=
+
=
+
x
2
= 3 -
11
c) - 1,7x
2
+ 1,2x - 2,1= 0
1,7x
2
1,2x +2,1 = 0
a = 1,7; b = -1,2; c = 2,1
= (-1,2)
2
4.1,7. 2,1
= 1,44 14,28 = - 12,84 < 0
PT vô nghiệm
Bài tập 2: giải PT
a) -
2
1
x
2
+
3
1
x = 0 x(
2
1
x
3
1
)
= 0
x = 0 hoặc
2
1
x
3
1
= 0
x = 0 hoặc x =
2
3

b) 0,4x
2
+ 1 = 0 0,4x
2
= - 1
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
? Khi giải PT đặc biệt vận
dụng các giải nào ?
GV nhấn mạnh cần nhận dạng
PT bậc hai để áp dụng giải
nhanh, phù hợp. Trong thực tế
khi làm công việc gì đó chỉ cần
các em quan sát một chút để
lựa chọn cách làm phù hợp thì
việc làm đó sẽ nhanh hơn và
đạt hiệu quả cao hơn.
GV đa đề bài
? Xét xem PT trên có nghiệm,
vô nghiệm khi nào ta làm ntn ?
? Hãy tính ?
? PT có nghiệm khi nào ? Vô
nghiệm khi nào ?
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
thi xem ai làm nhanh hơn
GV chốt lại qua bài học hôm
nay có 2 dạng bài tập giải PT
bậc hai và tìm điều kiện của
tham số trong PT
- Khi giải PT bậc 2 cần lu ý
tích, BĐ vế trái thành
bình phơng.
HS nghe hiểu
HS đọc yêu cầu của
bài
HS tính
HS thực hiện tính
HS 0 ; < 0
HS thực hiện tính
x
2
= - 10/4 = - 2,5
Vậy PT vô nghiệm
Bài tập 3: Tìm điều kiện của tham số
m để PT x
2
- 2x + m = 0
a) Có nghiệm
b) Vô nghiệm
Giải
a = 1; b = - 2; c = m
= 4 4m
= 4(1 m )
a) PT (1) có nghiệm 0
hay 1 m 0 1 m
b) PT (1) vô nghiệm < 0
hay 1 m < 0 m > 1
4) Hớng dẫn về nhà: (2)
Nắm chắc công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai để vận dụng làm bài tập.
Làm bài tập 21; 23; 24 (SBT/41). Đọc thêm bài giải PT bằng máy tính bỏ túi.
Ngày soạn: 2/04/2009
Tiết 56 Thực hành : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính cầm tay
a. Mục tiêu bài học: Qua bài học giúp học sinh năm đợc
- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi loại CASIO FX 500 và CASIO 500MS để
giải các phơng trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0
- Khi thực hành học sinh xác định đúng các hệ số a; b; c. để tính toán nghiệm cho
đúng
- Học sinh đợc thực hiện giải phơng trình bậc hai theo hai cách trên các máy khác
nhau
B.Chuẩn bị
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
- Giáo viên : Máy tính cầm tay
- Học sinh : Máy tính cầm tay
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu công thức nghiệm của phơng trình bậc hai ax
2
+ bx + c = 0
- Học sinh trả lời (Ghi lên bảng)
Tính biệt htức

= b
2
- 4ac
* Nếu > 0 thì phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
a2
b
x;
a2
b
x
21

=
+
=
* Nếu = 0 thì phơng trình nghiệm kép :
a2
b
xx
21
==
* Nếu < 0 thì phơng trình vô nghiệm
Hoạt động 2 : Giải phơng trình bậc hai bằng máy tính
1. Cách 1 : Giải bằng máy tính thông thờng
+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b, c
+ Bớc 2 : Tính và ghi

vào phím nhớ
+ Bớc 3 : Tính nghiệm x1
+ Bớc 4 : Tính nghiệm x2
Ví dụ : Giải phơng trình 3x
2
- 4x 7 = 0
+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b, c ( a = 3, b = -4 , c = -7)
+ Bớc 2 : Tính = b
2
4ac
4 +/- SHIST x
2
4 x 3 x 7 +/- = Min
+ Bớc 3 : Tính x1 ( Lu ý dùng phím MR để gọi

)
4 + MR = : 6 =
Kết quả : x1 = 2,3333333333
+ Bớc 4 : Tính x2
4 - MR = : 6 =
Kết quả : x2 = -1
2. Cách 2 : Giải bằng máy tính CASIO 500 MS
+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b,c
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
+ Bớc 2 : Chọn MOde sang chế độ giải phơng trình bậc hai
+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c đã xác định ở trên
+ Bớc 4 : Ghi kết quả nghiệm x1, x2 mà máy tính đã giải
( Nếu phơng trình vô nghiệm máy báo )
Ví dụ 2 : Giải phơng trình sau 2x
2
+ 5x 7 = 0
+ Bớc 1 : Xác định các hệ số a, b, c ( a = 2, b = 5, c = -7 )
+ Bớc 2 : Chọn Mode sang chế độ giải phơng trình bậc hai
+ Bớc 3 : Nhập các hệ số a,b,c
=> Máy cho kết quả : x1 = 1, x2 = -3,5
3. Luyện tập giải : Giải các phơng trình sau
1/ 4x
2
- 2
3
x -1 +
3
= 0
2/ 3x
2
+ 5x + 1 = 0
Hoạt động 3 : Hớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã giải, nắm chắc các bớc giải bằng máy và cách bấm
- Luyện tập giải các phơng trình trong SGK bằng máy tính
Ngày soạn: 05/4/09
Tiết 57: công thức nghiệm thu gọn
I Mục tiêu:
- HS thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn.
- HS biết tìm b và biết tính ; x
1
; x
2
theo công thức nghiệm thu gọn.
- HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn.
II Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS học và làm bài tập đợc giao. Tìm hiểu trớc bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra: (6)
? Viết công thức nghiệm tổng quát của PT bậc hai ?
? Giải PT 3x
2
+ 8x + 4 = 0 ?
2) Bài mới: GV nêu vấn đề: Nếu PT ax
2
+ bx + c = 0 (a 0) trong nhiều trờng hợp đặt b
= 2b rồi áp dụng công thức nghiệm thu gọn thì việc giải PT sẽ đơn giản hơn. Vậy
công thức nghiệm thu gọn đơc xây dựng ntn ?
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Công thức nghiệm thu gọn (13)
? Hãy tính theo b ?
HS nêu cách tính
PT ax
2
+ bx + c = 0 (a 0)
đặt b = 2b = 4
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9
Trờng THCS Ngọc Liên Năm học 2008 - 2009
? Đặt = b
2
ac = ?
= ?
GV yêu cầu HS làm ?1 sgk
? Hãy thay đẳng thức b = 2b;
= 4 và công thức nghiệm
= ? từ đó tính x
1
; x
2
?
GV cho HS thảo luận 5
GV nhận xét bổ xung sau đó
giới thiệu công thức nghiệm thu
gọn
? Từ công thức trên cho biết với
PT ntn thì sử dụng đợc công thức
nghiệm thu gọn ?
? Hãy so sánh công thức nghiệm
thu gọn và công thức nghiệm TQ
của PT bậc hai ?
GV lu ý HS cách dùng và
nghiệm đợc tính theo số nhỏ.
HS = 4
HS hoạt động nhóm thực
hiện ?1
đại diện nhóm trình bày
và giải thích
HS đọc công thức
nghiệm thu gọn sgk
HS khi b = 2b (hay hệ
số b chẵn)
HS so sánh
* Công thức nghiệm thu gọn
Sgk/48
Hoạt động 2: áp dụng (15)
GV cho HS làm ?2 sgk
? Nêu yêu cầu của bài ?
GV gọi 1 HS thực hiện điền
GV nhận xét bổ xung
? Giải PT bậc hai theo công thức
nghiệm thu gọn cần tìm những
hệ số nào ?
GV cho HS giải PT (phần kiểm
tra bài cũ ) bằng công thức
nghiệm thu gọn rồi so sánh 2
cách giải
GV bằng cách giải tơng tự yêu
cầu HS thực hiện giải PT b
GV bổ xung sửa sai lu ý HS hệ
số có chứa căn bậc hai
? Qua bài tập cho biết khi nào áp
dụng công thức nghiệm thu gọn
để giải PT bậc hai ?
HS đọc đề bài
HS nêu yêu cầu
HS thực hiện trên bảng
HS cả lớp cùng làm và
nhận xét
HS hệ số a,b,b,c
HS thực hiện giải và so
sánh cách giải PT bằng
công thức nghiệm thu
gọn thuận lợi và đơn
giản hơn.
HS thực hiện giải
HS cả lớp cùng làm
HS khi hệ số b chẵn
hoặc bội của số chẵn
?2 Giải PT 5x
2
+ 4x 1 = 0
bằng cách điền vào chỗ ()
a = 5; b = 2; c = - 1
= 4 + 5 = 9 ;
'

= 3
Nghiệm của PT
x
1
=
5
1
5
32
=
+
; x
2
=
1
5
32
=

?3 Giải các PT
a) 3x
2
+ 8x + 4 = 0
= 4
2
3.4 = 4 > 0
PT có 2 nghiệm phân biệt
x
1
=
3
2

; x
2
= - 2
b) 7x
2
6
2
x + 2 = 0
a = 7; b = -3
2
; c = 2
= (3
2
)
2
7.2 = 18 14 =
4 > 0
Giáo viên Trịnh Đình Vinh Giáo án Đại số 9

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét