23) Tỷ lệ số học sinh THCS trong độ tuổi được đến trường: dff f (%)
24) Số học sinh THCS người DTTS trong độ tuổi được đến trường: dff f
(học sinh)
25) Tỷ lệ số học sinh THCS người DTTS trong độ tuổi được đến dff f
(%)
trường:
26) Số học sinh THCS là nữ trong độ tuổi được đến trường: dff f (học
sinh)
27) Tỷ lệ số học sinh THCS là nữ trong độ tuổi được đến trường: dff f
(%)
28) Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã đi lại được 2 mùa: dff f (xã)
29) Số xã có trên 80% số thôn bản trong xã có đường cho xe máy đi dff f
(xã)
đến tất cả thôn bản:
30) Số xã có điện lưới Quốc gia: dff f (xã)
31) Số xã có trên 80% số thôn bản có điện ở cụm dân cư: dff f (xã)
32) Số xã có trạm y tế kiên cố: dff f (xã)
33) Số xã có đủ trường lớp học tiểu học và trung học cơ sở kiên cố: dff f
(xã)
Đơn vị báo cáo: Biểu
2
BÁO CÁO TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN VỐN CHƯƠNG TRÌNH 135
Quý: 1 Năm: 2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
Hợp phần
Kết
dư
ngân
sách
năm
trước
Kế
hoạch
giải
ngân
năm
Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Tổng cộng trong năm
Giá
trị
thực
hiện
Giá
trị
giải
ngân
Giá
trị
thực
hiện
Giá
trị
giải
ngân
Giá
trị
thực
hiện
Giá
trị
giải
ngân
Giá
trị
thực
hiện
Giá
trị
giải
ngân
Lũy kế thực
hiện
Lũy kế giải
ngân
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) =
(4+6+8+10)
(13) =
(5+7+9+11)
1 Hỗ trợ sản
xuất
0.00 0.00 0.00
2 Công trình
hạ tầng
0.00 0.00 0.00
3 Nâng cao
năng lực cho
cán bộ cơ sở
và cộng đồng
0.00 0.00 0.00
4 Hỗ trợ nâng
cao đời sống
0.00 0.00 0.00
người dân
5 Quản lý
chương trình
0.00 0.00 0.00
Tổng cộng 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
Ngày…. tháng…. năm……
Chứng nhận của Kho Bạc Địa phương về thông tin tại
cột 13
Đơn vị báo cáo: Biểu
3
THỐNG KÊ HỢP ĐỒNG
Quý: 1 Năm: 2008
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT
Phương thức
thực hiện hợp
đồng
Thống kê hợp đồng
Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Tổng cộng
Số hợp
đồng
Tổng
giá trị
Số hợp
đồng
Tổng
giá trị
Số hợp
đồng
Tổng
giá trị
Số hợp
đồng
Tổng
giá trị
Số hợp
đồng
Tổng giá trị
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) =
(3+5+7+9)
(12) =
(4+6+8+10)
1 Chỉ định thầu 0 0.00
2 Đấu thầu cộng
đồng
0 0.00
3 Đấu thầu rộng
rãi
0 0.00
4 Đấu thầu hạn
chế
0 0.00
Tổng cộng 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00
Đơn vị báo cáo: Biểu
4
CÁC CHỈ SỐ THỰC HIỆN HOẶC SẢN PHẨM ĐẦU RA
Quý: 1 Năm: 2008
STT Các chỉ số đo lường
Đơn vị
tính
Lũy
kế đến
đầu
năm
Thực hiện trong năm
Lũy
kế từ
đầu dự
án
Mục
tiêu
cuối
kỳ
Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Kế
hoạch
năm
Lũy kế
thực hiện
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) =
(5+6+7+8)
(11) =
(4+10)
(12)
A HỢP PHẦN: HỖ TRỢ
SẢN XUẤT
1 Số lớp tập huấn các hoạt
động khuyến nông,
công, ngư,…
Lớp 0 0
2 Số lượt người được tập
huấn
Lượt
người
0 0
3 Số lượt phụ nữ được tập
huấn
Lượt
người
0 0
4 Số lượt người dân tộc
thiểu số được tập huấn
Lượt
người
0 0
5 Kinh phí hỗ trợ khuyến
nông, công, lâm, ngư,…
Triệu
đồng
0.00 0.00
6 Số hộ nhận hỗ trợ giống
cây, giống con, vật tư
sản xuất
Hộ gia
đình
0 0
7 Vốn đầu tư của CT135
mua giống cây, giống
con, vật tư sản xuất
Triệu
đồng
0.00 0.00
8 Số hộ nhận hỗ trợ
phương tiện
Hộ gia
đình
0 0
9 Số lượng phương tiện
sản xuất được mua từ
CT 135
Phương
tiện
0 0
10 Vốn đầu tư của CT135 Triệu 0.00 0.00
mua phương tiện sản
xuất
đồng
11 Số lượng các mô hình
sản xuất mới được xây
dựng
Mô hình 0 0
12 Số hộ vay vốn ngân
hàng sau khi được hỗ
trợ dự án sản xuất của
CT 135
Hộ gia
đình
0 0
13 Số tổ hoặc nhóm hộ sản
xuất được thành lập
Nhóm 0 0
14 Số hộ tham gia vào tổ
hoặc nhóm hộ sản xuất
Hộ gia
đình
0 0
B HỢP PHẦN: CÔNG
TRÌNH HẠ TẦNG
1 Số lượt người tham gia
trong việc lựa chọn công
trình hạ tầng
Lượt
người
0 0
2 Số hợp đồng xây dựng
cơ sở hạ tầng sử dụng
phương pháp đấu thầu
Hợp đồng 0 0
3 Số hợp đồng xây dựng
cơ sở hạ tầng sử dụng
Hợp đồng 0 0
phương pháp chỉ định
thầu
4 Số ngày công lao động
các hộ nghèo được trả
công khi tham gia xây
dựng các công trình
thuộc CT 135
ngày 0 0
5 Số ngày công lao động
các hộ nghèo tự nguyện
đóng góp khi tham gia
xây dựng các công trình
thuộc CT 135
ngày 0 0
6 Số ngày công người dân
được trả công khi tham
gia xây dựng các công
trình thuộc CT135
ngày 0 0
7 Số ngày công người dân
tự nguyện đóng góp khi
tham gia xây dựng các
công trình thuộc CT135
ngày 0 0
8 Số công trình giao thông
được xây dựng mới
hoặc cải tạo bằng nguồn
vốn từ CT 135
công trình 0 0
9 Vốn đầu tư của CT 135
cho các công trình giao
thông
triệu đồng 0.00 0.00
10 Số kilômet đường được
xây dựng mới hoặc cải
tạo
km 0.00 0.00
11 Số cầu, cống được xây
dựng mới hoặc cải tạo
cái 0 0
12 Số công trình thủy lợi
được xây dựng mới
hoặc cải tạo bằng nguồn
vốn từ CT 135
công trình 0 0
13 Vốn đầu tư của CT 135
cho các công trình thủy
lợi
triệu đồng 0.00 0.00
14 Tổng số diện tích đất
nông nghiệp được tưới
tiêu tăng thêm nhờ có
các công trình thủy lợi
của CT 135
hecta 0.00 0.00
15 Số trường học được xây
dựng mới hoặc cải tạo
trường 0 0
16 Số phòng học được xây phòng 0 0
dựng mới hoặc cải tạo
17 Diện tích nhà công vụ,
nhà ở cho giáo viên và
nhà bán trú cho học sinh
được xây dựng
m
2
0.00 0.00
18 Vốn đầu tư của CT 135
để xây dựng nhà công
vụ, nhà ở cho giáo viên
và nhà bán trú cho học
sinh
triệu đồng 0.00 0.00
19 Vốn đầu tư của CT135
cho trường học
triệu đồng 0.00 0.00
20 Số nhà sinh hoạt cộng
đồng được xây dựng
mới hoặc cải tạo bởi
CT135
công trình 0 0
21 Vốn đầu tư của CT 135
xây dựng hoặc cải tạo
nhà sinh hoạt cộng đồng
triệu đồng 0.00 0.00
22 Số trạm xá được xây
dựng mới hoặc cải tạo
trạm 0 0
23 Vốn đầu tư của CT 135
xây dựng mới hoặc cải
triệu đồng 0.00 0.00
tạo trạm xá
24 Số chợ được xây dựng
mới hoặc cải tạo
chợ 0 0
25 Vốn đầu tư của CT 135
xây dựng mới hoặc cải
tạo chợ
triệu đồng 0.00 0.00
26 Số công trình điện được
xây dựng mới hoặc cải
tạo bởi nguồn vốn từ
CT135
công trình 0 0
27 Vốn đầu tư của CT 135
xây dựng mới hoặc cải
tạo công trình điện
triệu đồng 0.00 0.00
28 Số hộ gia đình dùng
điện từ công trình điện
CT 135
hộ gia
đình
0 0
29 Số công trình cung cấp
nước sạch được xây
dựng mới hoặc cải tạo
bởi nguồn vốn từ CT
135
công trình 0 0
30 Vốn đầu tư của CT 135
xây dựng mới hoặc cải
triệu đồng 0.00 0.00
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét