Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014
GIAO AN VAT LI 6
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
khi đọc kết quả.
5. Có thể yêu cầu HS thảo luận ở C5. Chốt lại phơng án
đúng.
6. Tóm lại khi đo độ dài cần làm ntn? (Có thể yêu cầu
HS nhớ lại phần trả lời ở trên để trả lời câu hỏi này, nếu
lớp trung bình thì yêu cầu HS trả lời luôn C6).
7. Có thể khuyến khích cho điểm 1,2 HS trả lời lại C6
mà không nhìn Sgk.
5. Thảo luận: Đọc kết quả đo theo vạch chia gần
nhất với đầu kia của vật.
6. Trình bày C6.
Hoạt động 3: Vận dụng
1. Yêu cầu HS quan sát H2.1,2,3 hoàn thành C7, C8, C9.
2. Đối với mỗi C gv yêu cầu HS cho biết câu hỏi nêu ra liên
quan đến kiến thức ở mục nào trong C6, sau đo nhắc lại
kiến thức đó.
1. C7: c , C8: c ,
C9: a) l=7cm b) l=7cm c) l=7cm
II. Vận dụng
C7: c
C8: c
C9:a) l=7cm
b) l=7cm c) l=7cm
Hoạt động 4: Củng cố - Hớng dẫn về nhà
1. Nêu cách đo độ dài?
2.Yêu cầu HS về học bài, làm BT 1.2.9 -1.2.13
1. Nêu cách đo độ dài.
2. Ghi BTVN
BTVN
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
Tiết 3: Bài 3: O TH TCH CHT LNG
I. Mục tiêu
1. Kể tên đợc 1 số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng.
2. Biết cách xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thờng dùng.
II. Chuẩn bị:
1. Tổ chức nhóm theo bàn. Mỗi nhóm cần:
2 bình nớc khác nhau, 1 bình chia độ
2. Cả lớp:
1 xô nớc
III. Tổ chức hoạt động dạy học
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ
1. Yêu cầu
HS1: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì? Tại sao trớc
khi đo cần phải ớc lợng? Nêu các bớc đo. Đo độ dài một
vật bất kỳ theo yêu cầu của giáo viên.
HS2: Chữa BT 1.2-7,8,9.
2. Yêu cầu HS cả lớp nhận xét Nhận xét, đánh giá
điểm.
3. Yêu cầu HS trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài.
1. HS1 và HS2 trả lời và hoàn thành BT theo yêu
cầu của gv
3. Ghi bài mới
Tiết 3: Bài 3:
Đo thể tích chất lỏng
Hoạt động 2: Đơn vị đo thể tích
1. Yêu cầu HS đọc TB: Mọi vật, dù to hay nhỏ, 1 cái
can, hay có khi chỉ là 1 giọt nớc cũng đều chiếm 1 thể
tích trong không gian. ( có thể hiểu thể tích của vật là
phần không gian mà vật chiếm chỗ).
2. Hãy kể các đơn vị đo thể tích em biết? Trong các
đơn vị đó,đơn vị thờng dùng là đơn vị nào? KH
3. Yêu cầu HS hoàn thành C1 (gọi 1 HS lên bảng hoàn
thành câu này) Nhận xét.
1. HS đọc thông tin
2. Các đơn vị: m3, dm3, cm3, lít, ml, cc
I. Đơn vị đo thể tích
Đơn vị thể tích thờng dùng:
m3,l
1lít = 1dm
3
1ml = 1cm
3
=1cc
C1: 1m
3
= 10
3
dm
3
=10
6
cm
3
1m
3
=10
3
l=10
6
ml=10
6
cc
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
4. Lu ý đơn vị cc thờng dùng trong y tế. 3. Hoàn thành C1
1m
3
= 10
3
dm
3
=10
6
cm
3
1m
3
=10
3
l=10
6
ml=10
6
cc
Hoạt động 3: Đo thể tích chất lỏng
1. Yêu cầu HS quan sát H3.1 hoàn thành C2
2. Yêu cầu HS trả lời C3
3. Yêu cầu HS quan sát H3.2 hoàn thành C4
Cuối mỗi câu gv nhận xét, lu ý HS cách xác định GHĐ
và ĐCNN ở bình chia độ cũng giống nh thớc.
4. Lu ý: Nếu nh ở các thớc đo vạch đầu tiên trên thớc tơng
ứng với vạch số 0 thì nhiều bình chia độ trong phòng thí
nghiệm vạch chia đầu tiên không nằm ở đáy bình (tơng
ứng với vạch số 0) mà nằm ở 1 vị trí xác định 1 thể tích
nào đó. VD hình b: vạch đầu tiên tơng ứng với thể tích
50ml, hình c là 100ml.
5. Quan sát các dụng cụ đo thể tích ở hai hình 3.1,2 hãy
kể tên các dụng cụ đo thể tích. Yêu cầu HS hoàn thành
C5.
6. Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 HS để trả lời các câu
C6, C7, C8 sau đó rút ra kết luận C9.
7. Yêu cầu 2 HS đọc phần bài làm của nhóm mình, yêu
cầu HS nhóm khác nhận xét nhận xét, chốt lại ý đúng
Yêu cầu HS ghi vở C9
1. Hoàn thành C2
2. C3: Em dùng các chai, lọ đã biết trớc thể tích
VD: Chai lavie 1lít, 500ml, 350ml, Chai Coca
1,5lít, bơm kim tiêm
3. Hoàn thành C4
5. Hoàn thành C5
6. C6:b C7: b
C8: Va=70cm
3
Vb = 50cm
3
Vc = 40cm
3
7. C9: (1). thể tích (2) GHĐ (3) ĐCNN (4) thẳng
đứng (5) ngang (6) gần nhất
II. Vận dụng
1. Tìm hiểu dụng cụ đo V
C2:CanGHĐ:5lít, ĐCNN: 1 lít
Ca nhỏ GHĐ=ĐCNN=1/2lít
Ca to GHĐ=1lítĐCNN=1/2 lít
C3:
C4: a.GHĐ100ml ĐCNN 2ml
b. GHĐ 250ml ĐCNN 50ml
c. GHĐ 300ml ĐCNN 50ml
C5: Những dụng cụ đo V chất
lỏng gồm bình chia độ, can, chai
lọ ghi sẵn thể tích.
2. Tìm hiểu cách đo V
C6:
C7:
C8:
C9:
Hoạt động 4: Thực hành đo thể tích chất lỏng
1. Yêu cầu HS đọc 3 nêu các bớc tiến hành
2. Phát dụng cụ cho các nhóm theo bàn, yêu cầu các nhóm
thực hành theo hớng dẫn của sgk, sau đó ghi kết quả vào
bảng.
1. Đọc, nêu các bớc: 1) ớc lợng và ghi kết quả ớc l-
ợng 2) Đo và ghi kết quả đo đợc
3. Thực hành:Bảng 3.1
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
3. Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả Đánh giá, nhận xét
thái độ, ý thức thực hành của các nhóm.
Hoạt động 4: Củng cố - Hớng dẫn về nhà
1. Yêu cầu HS làm BT 3.1,2,3. Yêu cầu 1,2 HS chữa 3
BT này tại chỗ Nhận xét.
2.Yêu cầu HS về học bài, làm các BT 3.4 - 3.7
1. Làm BT
2. Ghi BTVN
3.1:B 3.2: C
3.3: a. 100cm
3
- 5cm
3
b. 250cm
3
- 25cm
3
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
Ti t 4: Bi 4: O TH TCH V T RN KHễNG THM NC
I. Mc tiờu
1. Bit s dng cỏc dng c o (bỡnh chia , bỡnh trn) xỏc nh th tớch ca vt rn cú th tớch, hỡnh dng kớch thc bt k khụng thm nc.
2. Tuõn th cỏc nguyờn tc o v trung thc vi s liu m mỡnh o c, hp tỏc trong mi cụng vic ca nhúm.
II. Chun b
1. T chc hc tp theo nhúm. Mi nhúm cn:
Vt rn khụng thm c: 1 inh c to, 1 vi hũn ỏ, 1 bỡnh chia , 1 bỡnh trn, 1 bỡnh cha, bng 4.1
2. C lp:
1 xụ nc
III. T chc hot ng dy hc
Giỏo viờn Hc sinh Ghi bng
Hot ng1: n nh t chc - Kim tra bi c V
1. Yờu cu:
HS1: o th tớch cht lng em dựng c o no, nờu
cỏch o?
HS2: Cha BT 3.2,3
2. Yờu cu 1,2 HS nhn xột bi ca bn Nhn xột, ỏnh
giỏ im tng HS.
3. V: Nh sgk
1. HS 1, 2 tr li v cha BT theo yờu cu ca gv
3. Ghi bi mi
Tit 4: Bi 4: o th tớch vt rn
khụng thm nc
Hot ng 2: Cỏch o th tớch vt rn khụng thm nc
1. Yờu cu HS quan sỏt H4.2, 3 tr li C1,2 rỳt ra c
cỏch o th tớch vt rn khụng thm nc. Vi mi
phn tr li C1,2 Gv cht li cú my bc sau ú ghi B1,
B2, B3 lờn bng yờu cu HS nhc li cỏc bc GV in
y cỏc bc.
2. Yờu cu HS da vo phn tr li C1,2 hon thnh kt
1. C1: B1: Xỏc nh th tớch nc ban u V
1
B2: Th hũn ỏ vo bỡnh, xỏc nh th tớch nc
lỳc ny V
2
B3: Th tớch hũn ỏ V
ỏ
= V
2
V
1
C2: B1: Th hũn ỏ vo bỡnh chn, nc t bỡnh
trn s trn sang bỡnh cha.
B2: nc t bỡnh cha vo bỡnh bỡnh chia .
V
ỏ
= V
nc o c
2. Kt lun: 1. th chỡm 2. dõng lờn
I. Cỏch o th tớch vt rn
1. Dựng bỡnh chia
B1:
B2:
B3:
2. Dựng bỡnh trn
B1:
B2:
Kt lun:
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
lun. Yờu cu 1,2 HS c li kt lun 3. th 4. trn ra
Hot ng 3: Thc hnh : o th tớch vt rn
1. Yờu cu HS c 3 nờu cỏc bc tin hnh TN
2. Phỏt dng c TN yờu cu HS lm TN v hon thnh
bng 4.1.
3. Theo dừi quỏ trỡnh lm thc hnh ca HS lu ý HS nh
li bi trc c kt qu o chớnh xỏc.
4. ỏnh giỏ phn thc hnh ca cỏc nhúm
1. Cỏc bc o: B1. Chun b. B2: c lng th
tớch ca vt B3: o v ghi kt qu
2. Cỏc nhúm HS lm TN
3. Thc hnh o th tớch vt rn
Hot ng 4: Vn dng - Cng c - Hng dn v nh
1. Yờu cu HS quan sỏt H4.4 tr li C4.
2. Yờu cu HS vn dng lm BT4.1,2,3 ti lp
3. Yờu cu HS v hc C3 lm cỏc bi 4.4,5,6 SBT
1. Lau khụ bỏt trc khi dựng, khi nhc ca ra
khụng lm hoc sỏnh nc ra bỏt. ht nc
t bỏt sang bỡnh chia , trỏnh khụng nc ra
ngoi bỡnh.
2. 4.1: V = 31cm
3
4.2: C 4.3 Dựng bỏt lm bỡnh trn
3. Ghi BTVN
II. Vn dng
C4:
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
Ti t 5: Bi 5: KHI LNG O KHI LNG
I. Mc tiờu
1. Tr li c cỏc cõu hi c th nh: Khi t tỳi ng lờn cõn, cõn ch 1kg thỡ con s ú cho bit iu gỡ?
2. Trỡnh by c cỏch iu chnh s 0 cho cõn Robecvan v cỏch cõn 1 vt nng bng cõn Robecvan.
3. o c khi lng ca 1 vt bng cõn.
4. Ch ra c CNN v GH ca 1 cỏi cõn.
II. Chun b
1. T chc hc tp theo nhúm. Mi nhúm cn:
1 cõn Robecvan, 1 hp cõn, 2 vt cõn (c,vớt )
2. C lp:
Tranh v to cỏc loi cõn
III. T chc hot ng dy hc
Giỏo viờn Hc sinh Ghi bng
Hot ng1: n nh t chc - Kim tra bi c V
1. Hóy trỡnh by cỏch o th tớch vt rn khụng thm
nc? Cha BT 4.1,4.2
2. Yờu cu 1,2 HS nhn xột phn trỡnh by v cha BT ca
bn Nhn xột, ỏnh giỏ im HS.
3. V: Trong i sng ngi ta dựng cõn lm gỡ?
Vy khi lng l gỡ? v ngi o khi lng ntn? Vo
bi mi
1. HS tr li v cha BT theo yờu cu ca gv
3. Ghi bi mi
Tit 5: Bi 5: Khi lng o
khi lng
Hot ng 2: Khi lng n v o khi lng
1. Yờu cu HS c 1a) tr li C1,2.
2. Nh vy con s ch khi lng ghi trờn bao bỡ cho bit
iu gỡ? TB: Mi vt dự l nh bộ n õu cng u cú
khi lng, khi lng ca mt vt ch lng cht cha
trong vt Yờu cu HS hon thnh 1b) Yờu cu HS
c 1b).
1.C1: 397g ch lng sa cha trong hp. C2:
500g ch khi lng ca bt git trong tỳi
2. Con s ch khi lng ghi trờn bao bỡ sp cho
bit lng sn phm cha trong bao bỡ.
C3: 500g. C4: 397g. C5: khi lng
C6: lng
I. Khi lng. n v o khi
lng
1. Khi lng
C1:
C2:
C3:
C4:
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
3. Hóy k cỏc n v khi lng ó c hc? Gch
chõn n v kg TB: õy l n v o khi lng thng
dựng VN. Kg l khi lng ca 1 qu cõn mu t
Vin o lng quc t Phỏp. Yờu cu HS lm 1 BT
i n v.
3. tn t yn kg hg dag g C5:
C6
2. n v khi lng
tn t yn kg hg dag g
Hot ng 3:o khi lng
1. Gii thiu cõn Robecvan l loi cõn thng dựng trong
cỏc phũng thớ nghim. Yờu cu HS quan sỏt H5.2 i
chiu vi cõn tht ch ra cỏc b phn quan trng.
2. Yờu cu HS tr li C8.
3. Gii thiu nỳm iu chnh kim cõn v s 0, vch chia
trờn thanh ũn.
4. Thao tỏc cõn 1 vt núi rừ tng bc, yờu cu HS chỳ
nghe hon thnh C9. Yờu cu 1,2 HS c C9.
5. Yờu cu HS lm TN C10. (GV theo dừi, nhc nh HS
lm theo ỳng cỏc bc).
6. Yờu cu HS quan sỏt H5.34,5,6 k tờn cỏc loi cõn.
1. Quan sỏt cõn Robecvan
2. C8: GH = m cỏc qu cõn trong hp.
CNN = m qu cõn nh nht
4. C9: 1. iu chnh s 0. 2. vt em cõn. 3. qu cõn.
4. thng bng. 5. ỳng gia. 6. qu cõn. 7. vt em cõn
5. Thc hnh
6. H5.3: Cõn yt, H5.4: Cõn t, H5.5 Cõn ũn, H5.6:
Cõn ng h
II. o khi lng
1. Tỡm hiu cõn Robecvan
C7:
C8:
2. Cỏch dựng cõn Robecvan
C9:
C10
C11:
Hot ng 4: Vn dng - Cng c - Hng dn v nh
1. Yờu cu HS quan sỏt H5.7 tr li C13.
2. Yờu cu 2 HS c ghi nh ca bi.
3. Yờu cu HS v nh hc ghi nh, lm C12, Bi 5 SBT
1. C13: 5T ngha l 5 tn. Bin cm cỏc loi xe c
gii cú khi lng quỏ 5 tn qua cu
3. Ghi BTVN
II. Vn dng
C13:
* Ghi nh:sgk
Ti t 11: Bi 10: LC K - PHẫP O LC. TRNG LNG V KHI LNG
lng
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
I. Mc tiờu
1. Nhn bit c cu to ca 1 lc k, GH v CNN ca 1 lc k
2. S dng c cụng thc liờn h gia P v m ca cựng 1 vt tớnh trng lng ca vt bit khi lng ca nú.
3. S dng c lc k o lc.
II. Chun b
Chia 6 nhúm, mi nhúm cn: 1 lc k lũ xo
III. T chc hot ng dy hc
GIO VIấN HC SINH GHI BNG
Hot ng1: n nh t chc - Kim tra bi c V
1. Yờu cu HS c ghi nh ca bi 9 v cha BT 9.4
2. Yờu cu 1,2 HS nhn xột phn trỡnh by v cha BT ca
bn Nhn xột, ỏnh giỏ im HS.
3. V: nh sgk Vo bi mi
1. HS tr li v cha BT theo yờu cu ca gv
3. Ghi bi mi
Tit 11: Bi 10: Lc k - Phộp o
lc. Trng lng v khi lng
Hot ng 2: Tỡm hiu lc k
1. Gii thiu: Lc k l dng c dựng o lc. Cú nhiu
loi lc k, trong bi ny chỳng ta s tỡm hiu v lc k lũ
xo l loi lc k thụng dng.
2. Yờu cu HS quan sỏt 1 lũ xo sau ú mụ t li v hon
thnh C1. Yờu cu 1, 2 HS nhỡn lũ xo mụ t li m
khụng nhỡn sgk.
3. Yờu cu HS xỏc nh GH v CNN ca lc k
1. Ghi
2. Quan sỏt v mụ t hon thnh C1
2. GH = 5N CNN= 0.1N
I. Tỡm hiu lc k
1. Lc k l gỡ?
Lc k l dng c dựng o
lc.
2. Mụ t mt lc k lũ xo n
gin
C1:
C2:
Hot ng 3:Tỡm cỏch o lc bng lc k
1. Thc hin mt phộp o yờu cu HS quan sỏt nm
c cỏch o hon thnh C3.
2. Vi lc k c phỏt hóy tỡm cỏch o trng lng ca
quyn sỏch vt lớ. Trng lc cú phng ntn?Do ú phi
cm lc k ntn? Yờu cu HS tin hnh o.
1. Quan sỏt cỏc bc thc hin ca GV Hon
thnh C3
2. Trng lc cú phng thng ng do ú phi
cm lc k thng ng. Tin hnh o
II. o mt lc bng lc k
1. Cỏch o lc
C3:
2. Cỏch o lc
C4:
Giỏo ỏn Vt lớ 6 V Thanh Hng
3. Trong hỡnh u bi ti sao phi cm lc nh vy?
Lu ý HS v cỏch cm lc k khi o lc.
3. Vỡ lc kộo dõy cung cú phng nm ngang nờn
phi cm lc k theo phng ngang.
C5
Hot ng 4: Xõy dng cụng thc liờn h gia P v m
1. Yờu cu HS da vo kin thc bi trc hon thnh C6.
Ghi túm tt lờn bng Thc hiờn phộp i n v t g
sang kg HS phỏt hin ra mi quan h gia P v m.
úng khung cụng thc yờu cu HS lu ý cụng thc trờn
ch ỳng khi m n v l kg
2. Yờu cu HS vn dng lm C9.
1. Hon thnh C6 Phỏt hin mi quan h gia
P v m
2. m= 3.2 tn = 3200 kg
P = 10m = 10.3200=32000(N)
III. Cụng thc liờn h gia trng
lng v khi lng.
C6:
0.1kg = 100g 1 N
0.2kg = 200g 2 N
1kg 10N
P = 10m P: N,m:kg
Hot ng 5: Vn dng - Cng c - Hng dn v nh
1. Yờu cu HS tho lun tr li C7.
2. Cng c: o lc ngi ta dựng dng c no? Gia P
v m ca 1 vt cú quan h vi nhau ntn?
3. Hng dn v nh: Yờu cu HS v nh hc v lm bi
tp 10SBT.
1. C7: Vỡ P ca vt luụn t l vi m ca nú nờn
trong bng chia ca lc k ngi ta khụng chia
theo n v N m chia theo n v kg. Thc cht
cõn b tỳi l 1 lc k lũ xo
2. Tr li cõu hi cn c
3. Ghi BTVN
IV. Vn dng
C7:
BTVN
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét