Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Tứ giác nội tiếp


PHO

NG GD & T THANH CHNG
TR

NG THCS THANH MAI
GV THC HIN:
GV THC HIN:
ng Anh Dng
ng Anh Dng


Kiểm tra bài cũ:
Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2006
Bài 1: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
A. Với đoạn thẳng AB và góc

(0
0
<

<180
0
) cho trước thì quỹ tích các
điểm M thoả mãn AMB =

là .
B. Quỹ tích các điểm nhìn đoạn AB cho trước dưới 1 góc vuông là .
C. Trong hình vẽ, cung ABC là cung chứa góc B thì cung AmC là cung
A
B
C
m
Bài 1: Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng
A. Với đoạn thẳng AB và góc

(0
0
<

<180
0
) cho trước thì quỹ tích các
điểm M thoả mãn AMB =

là hai cung chứa góc

dựng trên đoạn
thẳng AB.
B. Quỹ tích các điểm nhìn đoạn AB cho trước dưới 1 góc vuông là đường
tròn đường kính AB.
C. Trong hình vẽ, cung ABC là cung chứa góc B thì cung AmC là cung
chứa góc 180
0
B
O

Bài 2:
a. Hãy vẽ đường tròn tâm O và vẽ một tứ giác có 4 đỉnh đều nằm trên đư
ờng tròn đó. Đo các góc của tứ giác.
b. Hãy vẽ đường tròn tâm I và vẽ một tứ giác có 3 đỉnh nằm trên đường
tròn đó, còn đỉnh thứ tư thì không. Đo các góc của tứ giác.

Kiểm tra bài cũ:
Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2006

Tiết 48 - Bài 7 : Tứ giác nội tiếp đường tròn
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Định nghĩa: (SGK trang 87)
Tứ giác ABCD có:
A, B, C, D (O)
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)

A
B
C
D
O

Tiết 48 - Bài 7 : Tứ giác nội tiếp đường tròn
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Định nghĩa: (SGK trang 87)
A
B
C
D
II. Định lí: (SGK trang 88)
GT
KL
Tứ giác ABCD nội
tiếp đường tròn (O)
A + C = 180
0
B + D = 180
0
Chứng minh:
O
(về nhà)
x

Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2006

. Bài tập:
Bài 1: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Biết A = 70
0
,
B = 80
0
, góc D có số đo là:
A. 110
0
B. 120
0
C. 100
0
D. 130
0
Hãy chọn đáp án đúng.

Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2006

. Bài tập:
Bài 2 (Bài 53/tr89 SGK): Biết tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp.
Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể):
Trường hợp
Góc
1) 2) 3) 4) 5) 6)
A
80
0
60
0
95
0
B
70
0
40
0
65
0
C
105
0
74
0
D
75
0
98
0
100
0
110
0
75
0
105
0

0<

<180
0
120
0
180
0
-

0<

<180
0
180
0
-
140
0
106
0
115
0
82
0
85
0

Tiết 48 - Bài 7 : Tứ giác nội tiếp đường tròn
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Định nghĩa: (SGK trang 87)
II. Định lí: (SGK trang 88)
III. Định lí đảo: (SGK trang 88)
A
B
C
D
GT
KL
Tứ giác ABCD có:
B + D = 180
0
Chứng minh:
Tứ giác ABCD nội
tiếp đường tròn
(xem SGK)
O
m
.

Bài 3: Cho hình vẽ, biết xAD = C. Chứng minh tứ giác ABCD
nội tiếp.
Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2005
A
B
C
D

. Bài tập:
x
Chứng minh:
Vì xAD kề bù với DAB

xAD + DAB = 180
0
(t/c hai góc kề bù)
Mà xAD = C (gt)

C = DAB = 180
0
Trong tứ giác ABCD có C + DAB = 180
0
(CM trên)

Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (định lý đảo)
O

Bài 4: Cho ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau ở H.
Hãy tìm trên hình vẽ các tứ giác nội tiếp?
Thứ năm, ngày 23 tháng 02 năm 2006
A
B
C
D

. Bài tập:
E
F
H

Các tứ giác nội tiếp có trong hình
vẽ là:
- BDHF, AEHF, CDHE,
- BFEC, AEDB, CDFA.

Thứ năm, ngày 02 tháng 11 năm 2005

Ghi nhớ:
-
Định nghĩa: Một tứ giác có 4 đỉnh nằm trên một đường tròn đư
ợc gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
-
Định lý: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện
bằng 180
0
.
-
Định lý đảo: Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện
bằng 180
0
thì tứ giác đó nội tiếp được đường tròn.
Tiết 48 - Bài 7 : Tứ giác nội tiếp đường tròn
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Định nghĩa: (SGK trang 87)
II. Định lí: (SGK trang 88)
III. Định lí đảo: (SGK trang 88)

Củng cố:

Thứ năm, ngày 02 tháng 11 năm 2005

Bài tập về nhà:
1. Học thuộc lí thuyết, chứng minh định lí .
2. Làm bài tập 54, 55, 56 (tr89 SGK)
Học sinh khá làm thêm bài tập 42 (tr79 SBT)
Tiết 48 - Bài 7 : Tứ giác nội tiếp đường tròn
I. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
* Định nghĩa: (SGK trang 87)
II. Định lí: (SGK trang 88)
III. Định lí đảo: (SGK trang 88)

Củng cố:

Xem chi tiết: Tứ giác nội tiếp


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét