Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Đặc điểm khu vực làm việc: Chức năng chính là bảo dỡng, thay thế phụ tùng của
trạm bơm nớc cao áp chiều sâu móng của các thiết bị tại khu vực này lớn yêu
cầu chiều cao nâng của móc chính là 12 m và moác phụ là 16 m, chiều cao đỉnh
ray là 9,6 m. Chức năng chủ yếu cảu cầu trục này là bảo dỡng, sủa chữa, thay
thế thiết bị, phụ tùng nên chế độ làm việc trung bình 40
Loại máy trục : cầu lăn, 1 dầm 40
Công dụng : bảo dỡng, sửa chữa 40
Khu vực làm việc : xởng bảo dỡng 40
Cầu trục này làm việc tại Xởng bảo dỡng nằm ngoài dây chuyền chính nên ít bị ảnh
hởng của nhiệt độ, chiều cao nâng không lớn vì các thiết bị tại khu vự này đặt
nổi, và đợc điều khiển bằng tay nh vậy thuận tiện hơn cho việc điều khiển, di
chuyển vì vậy điện áp điều khiển yêu cầu là điện áp an toàn, chế độ làm việc
trung bình 40
Loại máy trục : cầu lăn, 1 dầm 40
Công dụng : bảo dỡng, sửa chữa 40
Khu vực làm việc : xởng bảo dỡng 40
Đặc điểm khu vực làm việc : tơng tự nh cầu trục S1 40
Loại máy trục : cầu lăn, 2 dầm, 2 cơ cấu nâng 41
Công dụng : vận chuyển thiết bị trong kho 41
Khu vực làm việc : kho phụ tùng 41
Đặc điểm khu vực làm việc : tơng tự nh cầu trục S1 vì cùng làm việc tại Xởng bảo
dỡng, chế độ làm việc trung bình 41
Loại máy trục : cầu lăn, 2 dầm, gầu ngoạm 41
Công dụng : nạo vét cặn, gỉ sắt 41
Khu vực làm việc : giếng thu vẩy sắt. làm việc ngoài trời 41
Đặc điểm khu vực làm việc: là làm việc ngoài trời và gầu ngoạm làm việc trong
môi trờng ăn mòn cao (Thờng làm việc trong môi trờng nớc) chức năng là vét gỉ
sắt tại bể lắng đòi hỏi chiều cao nâng lớn vì độ sâu của giếng thu vảy sắt lên tới
23 m chiều cao nâng là 28 m. Chế độ làm việc trung bình - nặng và phải điều
khiển bằng cabin. 41
Loại máy trục : cầu lăn, 1 dầm 41
Công dụng : bảo dỡng, sửa chữa 41
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
5/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Khu vực làm việc : trạm bơm nớc 41
Chức năng chủ yếu là bảo dỡng sửa chữa, thay thế các thiết bị tại khu vực trạm
bơm, do các thiết bị tại khu vực này đặt chìm nên yêu cầu chiều cao nâng lớn 12
m và đòi hỏi điều khiển bằng cabin đề thuận tiện cho việc quan sát của ngời
điều khiển. Chế độ làm việc nhẹ. 41
Khu vực làm việc : xởng bảo dỡng trục cán 41
Chức năng : vận chuyển cặp trục công tác từ gian xởng bảo dỡng trục cán tới
giam cán chính khi cơ cấu thay trục cán gặp sự cố, vận chuyển các thiết vị con
lăn, các cơ cấu khác vào xởng bảo dỡng trục cán, và vận chuyển ra bên ngoài.41
Khu vực làm việc : khu chứa phôi 41
Chức năng : vận chuyển phôi từ gian chứa phôi vào gian máy cắt đuốc đề cắt theo
yêu cầu của sản phẩm 42
Khu vực làm việc : khu vực vận chuyển thép tấm 42
Chức năng chính : vận chuyển thép tấm thành phẩm giữa các gian thành phẩm với
nhau. 42
Khu vực làm việc : khu giữa lò nung và gian chứa phôi 42
Chức năng : khi các thiết bị phía sau lò nung gặp sự cố thì phôi từ lò nung phải đi
ngợc trở lại và phải nung lại vì vậy phải dùng cầu trục đặt tầm phôi này lên xe
vận chuyển chuyển ra gian chứa phôi 42
Khu vực làm việc : khu vực máy cắt đuốc (Cắt tấm dày trên 30 mm) 42
Chức năng : vận chuyển các tấm thép không đạt tiêu chuẩn bề mặt và có độ dày
lớn ra gian bên ngoài để xử lý bề mặt trớc khi cắt 42
Thiết kế kỹ thuật phải đợc phê duyệt; 51
Quá trình chế tạo, tổ hợp và lắp dựng phải đợc giám sát: 51
1.5. Hệ thống cung cấp và xử lý nớc tuần hoàn 52
1.6. Xởng trục cán 63
1.7. Xởng bảo trì 69
1.8. Trạm khí nén 80
1.9. Hệ thống gia nhiệt dầu 87
1.10. Hệ thống điện 103
Phòng thí nghiệm 108
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
6/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Nhà điều hành, nhà sinh hoạt công nhân, nhà dịch vụ, nhà kho, nhà bảo vệ, gara ô
tô, nhà để xe đạp xe máy 108
Phòng điện chính và phòng điện xởng trục cán 108
Phòng điện chính và trạm biến áp cung cấp điện cho các hệ thống bên ngoài phân
xởng cán chính 108
Phòng điện lò nung và phòng vận hành trạm bơm dầu 108
Phòng điện trạm xử lý tuần hoàn nớc và bể lắng 108
Phòng điện trạm khí nén và xởng bảo dỡng 108
Phòng điện trạm khí nén và trạm gia nhiệt dầu 108
Công suất tác dụng : P30 = 10,500 kW 109
Công suất phản kháng : Q30 = 10,140 kVar 109
Công suất biểu kiến : S30 = 14,600 kVA 109
Công suất biểu kiến : Smax = 29,000 kVA 109
Công suất phản kháng : Qmax = 20,000 kVar 109
Công suất tác dụng : Pmax = 21,000 kW 109
Bơm và quạt gió : 0,7 109
Cầu trục : 0,3 109
Thiết bị chiếu sáng : 0,8 -1,0 109
Trạm bảo dỡng và trục cán : 0,55 109
Các hệ thống điều khiển : 0,8 109
Các hệ thống phụ khác : 0,8 109
Hệ thống xử lý nớc : 0,7 110
Trạm khí nén : 0,7 110
Chiếu sáng : 0,9 110
ổ cắm : 0,1- 0,2 110
Quạt thông gió : 0,6 110
Thiết bị nâng-hạ : 0,6 110
Nguồn vào : 380V, 50Hz, AC 3 pha 113
Mạch truyền động : 380V, 50Hz, AC 3 pha 113
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
7/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Mạng chiếu sáng : 220V, 50Hz, AC 1 pha 113
Mạch điều khiển : 220V, 50Hz, AC 1 pha 113
Khí cụ điện : 220V, 50Hz, AC 1 pha 113
ổ cắm : 36V, 50Hz, AC 1 pha 113
Tới các thiết bị nâng và vận chuyển cỡ lớn: Rãnh cấp điện trợt (sliding wire) 113
Tới các thiết bị nâng và vận chuyển cỡ nhỏ: Cáp điện dẹt 113
Điện áp AC đầu vào : 3 pha, 380V 20% 114
Tần số định mức : 50Hz 114
Hệ thống nối đất : TN-S 114
Điện áp đầu ra DC định mức : DC220V10% 114
Độ ổn định điện áp và dòng điện : 1% 114
Điện trở cách điện : 5 114
Cấp bảo vệ : IP40 114
Hệ thống chiếu sáng 114
Hệ thống tự động hoá 114
Hệ thống thông tin liên lạc 114
Hệ thống báo cháy 115
Mạng máy tính 115
Các hệ thống khác 115
Chế độ làm việc lâu dài 116
Chế độ quá tải 116
Chế độ ngắn mạch 116
Điện áp định mức : 12kV 116
Tần số định mức : 50 Hz 116
Điện áp định mức : 380V, 660V 118
Điện áp cách điện : lên tới 1 kV 118
Cấp bảo vệ : IP40 118
Ngăn chứa thiết bị 118
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
8/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Ngăn thanh cái 118
Ngăn đầu nối cáp 118
Ngăn riêng dành cho các thiết bị đo lờng điều khiển 118
Máy cắt đầu vào/ ra trung áp 10kV 130
Máy cắt liên lạc trung áp 10kV 130
Thiết bị đo lờng bảo vệ trung áp 130
Thanh cái các loại 130
UPS 131
Đèn chiếu sáng công nghiệp 131
Thiết bị yêu cầu chống cháy nổ 131
Cáp trung áp 12kV, cáp điều khiển, thông tin, truyền số liệu, chống nổ 131
Đầu cốt cho cáp trung áp 131
Thiết bị khác 131
Thiết kế kỹ thuật phải đợc phê duyệt; 131
Quá trình chế tạo, tổ hợp và lắp dựng phải đợc giám sát; 131
Cụ thể là các thiết bị nh sau: 131
Tủ điện phân phối, đấu nối vào/ra, bảo vệ trung áp; 131
Tủ điện phân phối, đấu nối vào/ra, bảo vệ hạ áp; 131
Tủ điện chiếu sáng; 131
Tủ điện ghép bus trung và hạ áp; 131
Máy biến áp các loại 131
Máy biến dòng các loại 131
Đồng hồ vôn kế, ampe kế, cầu chì, công tắc các loại 131
Đèn tín hiệu, chuyển mạch, nút ấn 131
Đèn chiếu sáng thông thờng các loại 131
Cáp điện hạ các loại. Đầu cốt cho cáp, máng cáp 131
Phụ kiện lắp đặt khác 131
Tổng đài 128 số 133
Tủ ngoại vi, card điều khiển, nguồn dự phòng nóng 133
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
9/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Tủ nguồn chính AC/DC, kèm bộ nắn AC/DC, bảng phân phối nguồn và bộ điều
khiển bộ nạp tự động chuyển đổi accu dự phòng 133
Tổ accu, dự phòng khoảng 10h hoạt động khi mất nguồn chính 133
Card trung kế 133
Card thuê bao số 133
Card thuê bao tơng tự. 133
Điện thoại key (keyphone) dùng để lập trình và trực tổng đài 133
Điện thoại số hoặc tơng tự: để bàn hoặc treo tờng 133
Cáp thông tin các loại 133
Thông tin nội bộ: Hai máy lẻ bất kỳ trong mạng điện thoại nội bộ của nhà máy đều
liên lạc đợc với nhau. 133
Thông tin theo nhóm: Trong trờng hợp thông tin nội bộ, hai máy lẻ đang đàm thoại
thì một máy có khả năng gọi tới máy thứ ba, thứ t, cùng đàm thoại nhng tối
đa 5 máy cùng đàm thoại 133
Cuộc gọi u tiên (nếu cần): Khi thiết lập cuộc gọi bị bận, máy lẻ có mức u tiên cao
hơn có quyền ngắt máy lẻ có mức u tiên thấp hơn 133
Truyền thanh thông báo: Các máy lẻ có quyền đợc đa ra các thông báo sẽ đợc phép
truy cập thiết bị truyền thanh và thông báo qua loa 133
Truy cập mạng điện thoại công cộng qua trung kế 133
Chức năng chuyển cuộc gọi 133
Có khả năng lập trình 133
Chức năng khác của nhà sản xuất qui định 133
Bộ khuếch đại 134
Loa phát thanh 134
Cáp thông tin 134
Bộ đàm 134
Nhận tín hiệu từ hệ thống điện thoại 134
Phát thanh theo từng khu vực theo yêu cầu cụ thể từ hệ thống điện thoại 134
Thông tin liên lạc không dây bằng bộ đàm 134
Camera cố định mầu 134
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
10/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Bàn điều khiển số có khả năng lập trình và điều khiển bộ ghép và chia kênh 134
Bộ chia và chuyển mạch kênh video 134
Màn hình màu có độ phân giải cao, chuẩn PAL, NTSC 134
Bộ ghi hình theo thời gian ngắt quãng khoảng vài trăm giờ 134
Phụ kiện đi kèm theo hệ thống 134
Tạo ảnh, quan sát 134
Điều khiển việc quay quét, phóng to thu nhỏ hình ảnh 134
Cho phép giám sát nhiều nơi với tính năng xem đợc hình đơn và đa hình 134
Ghi hình sự kiện theo thời gian và tơng thích các loại đầu ghi hình 134
Giải mã nhiều dạng thực ghi hình 134
Xem lại hình ảnh khi có sự cố nguồn xảy ra và báo động có sự cố 134
Đáp ứng yêu cầu về các chức năng của hệ thống 140
Nguồn cung cấp là từ điện lới 220 VAC và dự phòng nóng 140
Có nguồn ắc quy dự phòng khi mất điện 140
Nguồn cung cấp trong một dải rộng 140
Dòng tiêu thụ lúc bình thờng: không quá 300à A 140
Dòng lúc báo động: không quá 2mA D.C 140
Nhiệt độ môi trờng làm việc: (0-490C) 140
Độ ẩm: không đọng sơng 140
Có LED chỉ thị trạng thái (điều kiện bình thờng và điều kiện báo động) 140
Có hai đờng vào cho Cable gland cỡ 1/2" 140
Chứng chỉ FM hoặc UL 140
Là nút ấn kiểu hộp địa chỉ 141
Điểm ấn là loại thủy tinh 141
Tiếp điểm tiếp xúc: 30VDC / 0.5A 141
Cáp có tiết diện tối thiểu 1,5 mm2. 141
Cáp cho vùng an toàn là loại (Cu/XLPE/PVC). 141
Cáp cho vùng nguy hiểm nh các hầm dầu thủy lực, trạm bơm dầu phải là cáp chậm
cháy phù hợp với tiêu chuẩn IEC-331, IEC332. 141
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
11/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Sử dụng cable gland phù hợp khi nối cáp vào thiết bị. Các cable gland cho vùng
nguy hiểm phải là loại chống nổ (EExd) 141
Bộ vi xử lý (CPU) 145
Bộ nguồn cung cấp (Power Supply) 145
Các module vào/ra số (DI/DO modules) 145
Các module vào/ra tơng tự ( AI/AO modules) 145
Các module mã hóa 145
Các module bus truyền thông 145
Mạng Ethernet công nghiệp 145
Bộ điều khiển mở rộng các đầu vào/ra 145
Cáp truyền số liệu 145
Vỏ (enclosure) 145
Máy tính công nghiệp (P4 / 2.5G / 256M / 40G / CD-ROM / Màn hình phẳng 17
inch ) 145
Phần mềm ứng dụng (có bản quyền) cho tự động hóa trạm bơm nớc và bể lắng 145
Bàn vận hành điều khiển tập trung 146
Vận hành tại chỗ các trạm làm việc 146
1.11. Quản lý việc thực hiện dự án xl cT & hT phụ trợ cho Nhà máy cán nóng thép
tấm Cái Lân Quảng Ninh 150
1.12. Đào tạo, huấn luyện đối với kỹ s, công nhân vận hành hệ thống máy móc thiết
bị phụ trợ 151
1.13. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án 153
4.1 Các căn cứ pháp luật về bảo vệ môi trờng Việt Nam 155
4.2 Hiện trạng môi trờng của khu vực thực hiện Dự án 156
4.3 Đánh giá tác động môi trờng của các hoạt động của Dự án 161
4.4 Các giải pháp giảm thiểu các tác động xấu đến môi trờng 164
5.1 Cơ sở lập tổng vốn đầu t 169
5.1.2 Tổng vốn đầu t và cơ cấu nguồn vốn 170
5.2 Phân tích tài chính dự án 174
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
12/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
5.3 Đánh giá hiệu quả của dự án xăy lắp các công trình và hệ thống phụ trợ cho Nhà
máy cán nóng thép tấm 177
Chơng 6: Kết luận - Kiến nghị 178
5.4 Kết luận 178
5.5 Kiến nghị 178
4. Cầu trục D: (Làm việc trong nhà) 184
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
13/208
Báo Cáo NCKT dự án xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ
cho nhà máy cán nóng thép tấm tại cụm công nghiệp Tàu Thủy cái lân - quảng ninh
____________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Các căn cứ và cơ sở
lập báo cáo Nghiên cứu khả thi dự án
1. Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/9/1999 và nghị định số
12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 của chính phủ về việc ban hành, sửa đổi và bổ
sung quy chế quản lý đầu t và xây dựng.
2. Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính
phủ về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình.
3. Căn cứ Nghị định số 33/CP ngày 27/5/1996 của Chính phủ phê duyệt "Điều lệ
tổ chức và hoạt động của Tổng công ty công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam".
4. Căn cứ Quyết định số 1055/QĐ-TTg ngày 11/11/2002 của Thủ tớng Chính
phủ về việc phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu
thuỷ Việt Nam đến năm 2010.
5. Căn cứ Quyết định 307/QĐ-TCCB-LĐ ngày 04/4/2003 của Hội đồng quản trị
- Tổng công ty công nghiệp tàu thủy Việt nam về việc thành lập Công ty công
nghiệp tàu thủy Cái Lân.
6. Căn cứ Quyết định số 618 CNT/QĐ-KHĐT ngày 9/10/2002 của Chủ tịch Hội
đồng quản trị Tổng công ty công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam cho phép đầu t dự
án xây dựng Nhà máy cán nóng thép tấm tại Cụm công nghiệp tàu thuỷ Cái
Lân - Quảng Ninh.
7. Căn cứ Quyết định 1423 CNT/QĐ-KHĐT ngày 31/12/2003 của Chủ tịch Hội
đồng quản trị Tổng Công ty CNTT Việt Nam duyệt đầu t Dự án nâng cấp mở
rộng Nhà máy cán nóng thép tấm tại Cụm CNTT Cái Lân.
8. Căn cứ Quyết định số 1360 CNT/QĐ-KHĐT ngày 22/11/2004 của Chủ tịch
HĐQT Tổng Công ty công nghiệp tàu thuỷ Việt Nam cho phép tiến hành
chuẩn bị đầu t lập Báo cáo NCKT Dự án Xây lắp các công trình và hệ thống
phụ trợ cho Nhà máy cán nóng thép tấm tại Cụm Công nghiệp tàu thuỷ Cái
Lân - Quảng Ninh.
9. Căn cứ vào Hợp đồng t vấn số 018/HĐ/CL ngày 16/12/2004 về việc T vấn lập
dự án đầu t Dự án Xây lắp các công trình và hệ thống phụ trợ cho Nhà máy
cán nóng thép tấm tại Cụm Công nghiệp tàu thuỷ Cái lân Quảng Ninh đợc
ký giữa Công ty CNTT Cái Lân và Nhóm chuyên gia t vấn.
___________________________________________________________________________________
________________
Chủ đầu t: Tổng công ty Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam
Đơn vị ủy quyền chủ đầu t: Công ty Công nghiệp Tàu thủy Cái Lân
14/208
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét