Thứ Tư, 26 tháng 2, 2014

Tài liệu Đồ án: Quản lý cửa hàng điện thoại di động doc

Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
III.Sơ đồ phân rã chức năng :
III.1 Sơ đồ chức năng :
Hình 2 : Sơ đồ chức năng
III.2 Giải thích chức năng
 Nhập hàng: Khi nhập hàng thì cần tìm nhà cung cấp để đặt hàng ,việc đặt hàng
thành công . Nhân viên nhập hàng đó vào trong kho và thực hiện thanh toán tiền cho
nhà cung cấp .Sau đó tiến hành thống kê , sắp xếp , phân loại hàng hóa theo từng
nhóm hàng, đơn giá .
 Xuất hàng : Khách hàng lựa chọn hàng hóa , sau đó đặt hàng . Nhân viên chấp
nhận đơn hàng mà khách hàng đã chọn và tiến hành nhập vào đơn hàng . Khách hàng
thanh toán tiền , nhân viên cập nhập lại kho hàng và thống kê lại lượng hàng trong kho
Nhập hàng Tìm kiếm
Khách hàng
Nhà cung cấp
Hàng hóa
Hệ thống quản lý bán hàng
Gởi yêu cầu NCC
Nhận hàng
Thanh toán
Lưu vào kho
Thống kê hàng
Xuất hàng
Nhận đơn đặt hàng
Xuất hàng
Thanh toán
Cập nhập dữ liệu
Thống kê hàng
Thống kê
Xuất hàng
Nhập hàng
Doanh thu
Công nợ
Khách hàng
Nhà cung cấp
5
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
 Thống kê : Sau mỗi tháng nhân viên sẽ quản lý việc thống kê tháng đó nhập
những loại hàng nào , và chi phí của việc nhập là bao nhiêu . Tương tự như vậy nhân
viên cũng quản lý được việc xuất hàng . Thông qua thống kê nhập và xuất sẽ tính được
doanh thu tháng đó lời hay lỗ .
 Tìm kiếm : Quản lý được thông tin khách hàng , nhà cung cấp một cách nhanh
chóng . Tìm kiếm hàng hóa dễ dàng .
 Công nợ : Quản lý được tiền nợ của khách hàng , nhà cung cấp .
IV.Phân tích về mặt dữ liệu :
IV.1 Sơ Đồ Luồng Dữ Liệu Mức 0:

Hình 3 : Sơ đồ luồng mức 0
IV.2 Mức 1 :
Yêu cầu ghi nợ
Nhà cung cấp Khách hàng
Hóa đơn bán
Quản lý hàng hóa
Quản lý công nợ
Hàng không đảm
bảo
Yêu cầu ghi nợ
Hóa đơn mua
Ghi nợ
Đơn đặt hàng
6
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
Hình 4 : Sơ đồ luồng mức 1
IV.3 Mức 2 : Định nghĩa chức năng mua hàng.
Kho hàng
Sổ nợ
Hàng không
đảm bảo
Nhập hàng
Bán hàng
Công nợ
Hóa đơn mua
Hóa đơn bán
Đặt hàng
Ghi nợ
Nhà cung cấp
Khách hàng
Gởi yêu cầu
Thanh toán
Cập nhập dữ liệu
DKho hàng
Bộ phận QL
Nhận hàng
Thống kê
Cập nhập khoHàng không đảm bảo
Hàng đã kiểm tra
Nhập hàng
Phiếu yêu cầu
Nhà cung cấp
7
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
Hình 5 : Chức năng mua hàng
IV.4 Mức 2: Định nghĩa chức năng bán hàng
Hình 6 : Chức năng bán hàng
Đơn không được chấp nhận
Chấp nhận
đơn đặt hàng
Hóa đơn bán
Nhận đơn đặt hàng
Xuất hàngThanh toán
Ghi nợ Cập nhập dữ liệu
Thống kê hàng bán Bộ phận QL
DKho hàng
Sổ nợ
Đơn đặt hàng
Thanh toán đủ
Thanh toán
thiếu
Khách hàng
8
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
IV.5 Định nghĩa chức năng cho nợ và trả nợ .
IV.5.1 Biểu đồ luồng mức đỉnh :
Hình 7: Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh hoạt động tín dụng
IV.5.2 : Biểu đồ LDL mức dưới đỉnh giải thích chức năng 1 – Cho nợ.
9
Hệ thống tín dụng
Cho nợ Thu nợ
Duyệt
yêu cầu
Nhận yêu
cầu
Trả lời
yêu cầu
Xác định
loại hoàn
trả
Ghi nhận
trả đúng
hạn
Ghi nhận
trả sai
hạn
Khách vay
1
Cho
nợ
2
Thu
nợ
Sổ nợ
Yêu cầu ghi
nợ
Trả lời
Hoàn trả
Dữ liệu nợ
Dữ liệu nợ
Khách vay
1.3
Trả lời
yêu cầu
1.1
Nhận yêu
cầu
1.2
Duyệt nợ
Yêu cầu đã
kiểm tra
Từ chối
Cho ghi nợ
Sổ nợ
Yêu
cầu đã
duyệt
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
Hình 8: Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh giải thích chức năng 1 (Cho nợ)
IV.5.3 Biểu đồ LDL mức dưới đỉnh giải thích chức năng 2 – Trả nợ

Hình 9 : Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh giải thích chức năng 1 (Trả nợ )
V. Từ điển dữ liệu :
 Bảng Bảo Hành.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1. Mabaohanhid Numeric 9 X Mã bảo hành
2. Khachhangid Numeric 9 Mã khách hàng
3. Mahang Nvarchar 9 Mã hàng
4. Serial Nvarchar 50 Số serial của máy
5. Yeucaubh Nvarchar 100 Yêu cầu bảo hành
6. Ngaynhan Date/Time Ngày nhận
7. Ngaytra Date/Time Ngày trả
8. Tinhtrang Int 1 Tinh trạng
 Bảng Công Nợ.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
10
Khách
hàng
Xác định
loại hoàn
trả
Sổ nợ
Ghi nhận trả
đúng hạn
Ghi nhận
trả
sai hạn
Hoàn
trả
Trả đúng
hạn
Trả sai hạn
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
1. Khachhangid Numeric 9 X Mã khách hàng
2. Tienno Numeric 9 Tiền nợ
3. Ngaytra Date/Time Ngày trả nợ
 Bảng Công Nợ Nhà Cung Cấp.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1. Cungcapid Numeric 9 X Mã nhà cung cấp
2. Sotienno Numeric 9 Số tiền nợ
3. Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng Chi Tiết Giỏ Hàng.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1. Giohangid Numeric 9 X Mã Giỏ hàng
2. Dongia Numeric 9 Đơn giá
3. Soluong Numeric 9 Số lượng
4. Thanhtien Numeric 9 Thành tiền
5. Thue Numeric 9 Thuế
 Bảng Chi Tiết Phiếu Nhập.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1. Phieunhapid Numeric 9 X Mã phiếu nhập
2. Mahang Nvarchar 50 X Mã hàng
3. Soluongnhap Numeric 9 Số lượng nhập
4. Dongia Numeric 9 Đơn giá
5. Thanhtien Numeric 9 Thành tiền
 Bảng Chi Tiết Phiếu Xuất.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Phieuxuatid Numeric 9 X Mã phiếu xuất
2 Mahang Nvarchar 50 X Mã hàng
3 Dongia Numeric 9 Đơn giá
4 Soluong Numeric 9 Số lượng
5 Thanhtien Numeric 9 Thành tiền
6 Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng Khách Hàng.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Khachhangid Numeric 9 X Mã khách hàng
2 Tenkhachhang Nvarchar 50 Tên khách hàng
11
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
3 CMND Nvarchar 50 Chứng minh nhân
dân
4 Diachi Nvarchar 50 Địa chỉ
5 Dienthoai Nvarchar 50 Điện thoại
6 Email Nvarchar 50 Email
7 Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng Kho Hàng.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Mahang Nvarchar 50 X Mã hàng
2 Tenhang Numeric 9 Tên hàng
3 Mausac Nvarchar 50 Màu sắc
4 Thenho Nvarchar 50 Thẻ nhớ
5 Hinhanh Image Hình ảnh
6 Kieudang Nvarchar 100 Kiểu dáng
7 Chucnang Nvarchar 100 Chức năng
8 Dongia Numeric 9 Đơn giá
9 Soluong Numeric 9 Số lượng
10 Baohanh Nvarchar 50 Bảo hành
11 Manhomhang Nvarchar 50 Mã nhóm hàng
1 Giaban Numeric 9 Giá bán
 Nhà Cung Cấp.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Cungcapid Numeric 9 X Mã nhà cung cấp
2 Tennhacungcap Nvarchar 50 Tên nhà cung cấp
3 Diachi Nvarchar 50 Địa chỉ
4 Dienthoai Nvarchar 50 Điện thoại
5 Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng Nhân Viên.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Nhanvienid Numeric 9 X Mã nhân viên
2 Tendangnhap Nvarchar 50 Tên đăng nhập
3 Matkhau Nvarchar 50 Mật khẩu
4 Tennhanvien Nvarchar 50 Tên nhân viên
5 Diachi Nvarchar 50 Địa chỉ
6 Dienthoai Nvarchar 50 Điện thoại
7 Email Nvarchar 50 Email
8 Phanquyenid Numeric 9 Mã phân quyền
9 Chuthich Nvarchar 50 Chú thích

12
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
 Bảng Phiếu Chi.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Phieuchiid Numeric 9 X Mã phiếu nhập
2 Phieunhapid Numeric 9 Mã phiếu nhập
3 Cungcapid Numeric 9 Mã Nhà cung cấp
4 Tongtien Nvarchar 100 Tổng tiền
5 Chitra Nvarchar 50 Chi trả
6 Ngaychi Date/Time Ngày chi
7 Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng Phiếu Nhập.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Phieunhapid Numeric 9 X Mã phiếu nhập
2 Nhanvienid Numeric 9 Mã nhân viên
3 Cungcapid Numeric 9 Mã Nhà cung cấp
4 Ngaylapphieu Date/Time Ngày nhập phiếu
5 Tinhtrang Int Tình trạng
 Bảng phiếu thu.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Phieuthuid Numeric 9 X Mã phiếu thu
2 Phieuxuatid Numeric 9 Mã phiếu xuất
3 Tongtien Numeric 9 Tổng tiền
4 Chitra Numeric 9 Chi trả
5 Conno Numeric 9 Còn nợ
6 Ngaythu Date/Time Ngày thu
7 Mathe Nvarchar 50 Mã thẻ
8 Chuthich Nvarchar 100 Chú thích
 Bảng phiếu xuất.
STT Thuộc tính Kiểu Kích thước PK FK Diễn giải
1 Phieuxuatid Numeric 9 X Mã phiếu nhập
2 Khachhangid Numeric 9 Mã khách hang
3 Nhanvienid Nvarchar 50 Mã nhân viên
4 Ngaylapphieu Nvarchar 50 Ngày nhập phiếu
5 Tinhtrang Int Tình trạng
VI Mô hình thực thể và kết hợp (E_R).
VI.1 Xây dựng các thực thể.
13
Đồ án chuyên ngành: Quản Lý Cửa Hàng Điện Thoại Di Động
• Baohanh(Mab aohanhi d ,Khachhangid,Mahang,Serial,Yeucaubh,Ngaynha
n,Ngaytra,Tinhtrang)
• DMKho(Mahang,Tenhang,Mausac,Thenho,Hinhanh,Kieudang,Chucnan
g,Soluong,Dongia,Baohanh,Manhomhang,Giaban)
• DMLoai(Manhomhang,Tennhomhang,Chuthich)
• Phieunhap(Phieunhapid,Nhanvienid,Nhacungcapid,Ngaylapphieu,Tinh
trang)
• CTPhieunhap(Phieunhapid,Mahang,Soluongnhap,,Dongia,Thanhtien)
• Phieuxuat(Phieuxuatid,Nhanvienid,Khachhangid,Ngaylapphieu,tinhtran)
• CTPhieuxuat(Phieuxuatid,Mahang,Dongia,Soluong,Thanhtien,Chuthich)
• Nhanvien(Nhanvienid,Tennhanvien,Diachi,Dienthoai,Email,Chuthich)
• DMKH(Khachhangid,Tenkhachhang,CMND,Diachi,Dienthoai,Email,ch
ú thích)
• DMNCC (Cungcapid,Tennhacungcap,Diachi,Dienthoai,Chuthich)
• Congno(Khachhangid,Tienno,Ngaytra)
• Congnonhacungcap(cungcapid,sotienno,chuthich)
• Phieuchi(Phieuchiid,Phieunhapid,Cungcapid,Tongtien,Chitra,Ngaychi,C
huthich)
• Phieuthu(Phieuthuid,Phieuxuatid,Tongtien,Chitra,Ngaythu)
• Nhomhang(Manhomhang,tennhomhang,chuthich)
• CTGiohang(giohangid,mahang,dongia,soluong,thanhtien,thue)
• Giohang(giohangid,dangnhapid,tinhtrang)
• Demmuahang(khachhangid,solanmua)
• Dangnhap(dangnhapid,khachhangid,tendangnhap,matkhau,phanquyenid,
chuthich)
• Hinhthucthanhtoan(loaiithanhtoanid,tenthanhtoan)
• Thanhtoanthe(thanhtoanid,giohangid,tongtien,mathe,chuthich)
• Thethanhtoan(mathe,sotien)
VI.3 Mô hình thực thể và kết hợp (E_R)
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét