Bộ giáo dục và đào tạo viện khoa học xã hội việt nam
Viện nhà nớc và pháp luật
*******
NGUYễN văn nam
TRáCH NHIệM HìNH Sự ĐốI VớI
CáC TộI XÂM PHạM TRậT Tự QUảN Lý KINH Tế
TRONG LUậT HìNH Sự VIệT NAM
Chuyên ngành : Luật hình sự
Mã số : 62.38.40.01
Tóm tắt luận án tiến sĩ luật học
H Ni - 2008
Công trình đợc hoàn thành
Tại Viện Nhà nớc và Pháp luật
Ngời hớng dẫn khoa học: GS. TS. Võ Khánh Vinh
Phản biện 1:
Phản biện 2:
Phản biện 3:
Luận án đợc bảo vệ tại Hội đồng chấm luận án cấp Nhà
nớc, họp tại
Vào hồi ngày . tháng . năm 2008
Có thể tìm hiểu luận án tại Th viện Quốc gia
và Th viện Viện Nhà nớc và Pháp luật
Danh mục các công trình đ công bố
có liên quan đến đề ti luận án
1. Nguyn Vn Nam (2007), V hỡnh pht tin i vi
cỏc ti xõm phm trt t qun lý kinh t, Tp chớ
Cụng an nhõn dõn (9), tr.81 - 83.
2. Nguyn Vn Nam (2007), Trỏch nhim hỡnh s i
vi cỏc ti xõm phm trt t qun lý kinh t - Mt
s bt cp v phng hng hon thin, Tp chớ
Phỏp lut v phỏt trin (4), tr.53-58.
Nguyen Van Nam (2007), Criminal charges for
offences against economic managerial order - some
weaknesses and recommendations for improvement,
Journal law and development (4), tr.21-26.
3. Nguyn Vn Nam (2008), Ti lm, tng tr, vn
chuyn v lu hnh tin gi v mt s xut hon
thin iu 180 BLHS nm 1999, Tp chớ Kim sỏt
(5), tr.41-45.
1
Mở đầu
1. Sự cần thiết của việc nghiên cứu đề tài
Trong bc chuyn sang c ch th trng v trong c ch th
trng, ti phm kinh t cú mt mụi trng hot ng mi v mang
mt mu sc mi c v c cu ti phm, tớnh cht ca ti phm, hỡnh
thc th hin ca ti phm, quy mụ ca ti phm T nm 2000 -
2006, trờn phm vi c nc To ỏn cỏc c
p ó xột x s thm 5.808
v/ 11.178 b cỏo phm cỏc ti xõm phm trt t qun lý kinh t
(TTQLKT). Khụng dng con s thng kờ hng nghỡn v vi hng
vn b cỏo, din bin ca tỡnh hỡnh cỏc ti xõm phm TTQLKT ngy
cng phc tp, gõy hu qu rt nghiờm trng. Ti phm din ra trong
tt c cỏc lnh vc ca nn kinh t: ti chớnh - ngõn hng, qun lý, s
dng t ai, lõm nghi
p, xut nhp khu, xõy dng c bn Nhiu
ti phm ó vt ra ngoi biờn gii quc gia, mang tớnh cht khu
vc, quc t Ni lờn l ti phm buụn lu, trn lu thu, sn xut,
buụn bỏn hng gi Trong nhng nm qua, cỏc c quan bo v phỏp
lut ó cú vai trũ tớch cc u tranh, ngn chn cỏc ti xõm phm
TTQLKT, nhng vic phỏt hin, iu tra, truy t, xột x
loi ti
phm ny cũn chm, nhiu trng hp x lý thiu chớnh xỏc. Mt
nguyờn nhõn quan trng ca tỡnh trng trờn l nhng bt cp trong
cỏc quy nh ca B lut hỡnh s (BLHS) v cỏc ti xõm phm
TTQLKT. BLHS nm 1985 vn c ban hnh phự hp vi iu
kin kinh t c quan liờu, bao cp nhng li c ỏp dng trong iu
kin i mi v kinh t th tr
ng (t nm 1986 n trc thỏng 7 -
2000). BLHS nm 1999 l BLHS ca thi k i mi, sa i mt
cỏch ton din cỏc quy nh ca BLHS nm 1985 cho phự hp vi
hon cnh hin ti v tng lai ca t nc, trong ú nhng quy
2
nh v ti phm kinh t c tp trung sa i mt cỏch ỏng k.
Thi im cú hiu lc ca BLHS nm 1999 l t ngy 1-7-2000, n
nay ó hn by nm thi hnh. Tuy nhiờn, nhiu quy nh mi ca
BLHS vn cha c gii thớch, hng dn ỏp dng thng nht. Hiu
qu ca vic ỏp dng cỏc quy nh mi v ti phm,
c bit v cỏc
ti xõm phm TTQLKT cha c ghi nhn ỏng k. Mt s hnh vi
phm ti mi phỏt sinh vỡ cha c d liu nờn khụng th b x lý
nghiờm khc bng cỏc ch ti hỡnh s. Trờn bỡnh din nghiờn cu
khoa hc lut hỡnh s, nhiu vn lý lun c bn v trỏch nhim
hỡnh s (TNHS) i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT vn cha c
quan tõm nghiờn cu tho
ỏng. Cỏc ti xõm phm TTQLKT vn l
thc trng núng bng.
Trong bi cnh ú, vn nghiờn cu TNHS i vi cỏc ti
xõm phm TTQLKT c trờn khớa cnh lp phỏp v ỏp dng phỏp lut
cú ý ngha lý lun v thc tin. õy chớnh l lý do nghiờn cu sinh
la chn ti Trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm trt
t qun lý kinh t trong lut hỡnh s Vit Nam nghiờn c
u trong
lun ỏn ca mỡnh.
2. Mục đích, nhiệm vụ và phạm vi nghiên cứu
Mc ớch ca lun ỏn l lm sỏng t mt s vn lý lun v
thc tin ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT. Qua ú gúp
phn lm phong phỳ thờm cho lý lun v TNHS núi chung v hon
thin quy nh v TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT th hin
trong chng XVI BLHS nm 1999.
t c mc ớch ú, lun ỏn xỏc nh mt s nhim v
cn gii quyt nh sau: 1) Lm sỏng t mt s ni dung khoa hc ca
ch nh TNHS nh c s ca TNHS, cỏc c im v hỡnh thc ca
TNHS Ch rừ c thự ca cỏc ni dung khoa hc ny trong trng
3
hp TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT; 2) ỏnh giỏ cỏc quy
nh ca phỏp lut hỡnh s v TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT ni dung th hin v mc ỏp ng yờu cu lý lun v
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT; 3) ỏnh giỏ thc tin ỏp
dng TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT; 4) xut mt s
kin ngh nhm hon thin TNHS i vi cỏc t
i xõm phm
TTQLKT.
- Lun ỏn gii hn phm vi nghiờn cu mt s vn v
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT di gúc lut hỡnh s.
ú l phõn tớch c s ca TNHS v hỡnh thc ca TNHS i vi cỏc
ti xõm phm TTQLKT th hin trong chng XVI BLHS nm 1999
v thc tin ỏp dng TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT
Vit Nam t nm 2000 n n
m 2006.
3. C s lý lun v phng phỏp nghiờn cu
Lun ỏn tip cn v gii quyt vn TNHS i vi cỏc ti
xõm phm TTQLKT di gúc l cỏi riờng trong tng th cỏi
chung l ch nh TNHS, qua ú gúp phn hon chnh lý lun v
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT núi riờng, TNHS núi
chung. Lun ỏn c thc hin trờn c s phng phỏp lun duy vt
bin chng v duy vt lch s ca ch
ngha Mỏc - Lờnin, ng li,
chớnh sỏch hỡnh s ca ng v Nh nc v u tranh phũng, chng
ti phm. tng ni dung nghiờn cu, cỏc phng phỏp nghiờn cu
khoa hc c th c vn dng linh hot nh phng phỏp quy np,
din dch, phng phỏp thng kờ, phng phỏp phõn tớch quy phm,
phng phỏp so sỏnh lut, phng phỏp lch s, phng phỏp logic
phỏp lý
4. im mi v ý ngha ca lun ỏn
1) Lu
n ỏn ó phõn tớch lm sỏng t nhng ni dung lý lun v
4
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT nh c s ca TNHS,
hỡnh thc TNHS, chớnh sỏch hỡnh s v cỏc ti xõm phm
TTQLKT Lun ỏn phõn tớch, ỏnh giỏ ni dung th hin v mc
ỏp ng cỏc yờu cu lý lun v TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT ca phỏp lut hỡnh s v cỏc ti xõm phm TTQLKT (trc
tip l cỏc quy nh ca BLHS nm 1999, cú so sỏnh, i chiu vi
cỏc cỏc vn bn phỏp lut trc
ú), vi cỏc ni dung c th nh ti
phm hoỏ, phi ti phm hoỏ, hỡnh s hoỏ, phi hỡnh s hoỏ Trờn c
s phõn tớch, ỏnh giỏ thc trng, din bin cỏc ti xõm phm
TTQLKT v thc tin ỏp dng TNHS i vi cỏc ti phm ny thi
gian qua, lun ỏn a ra nhng kt lun, nhn nh v vn TNHS
i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT - nhng bt cp v phng
hng kh
c phc, hon thin.
2) Lun ỏn xut v ti phm hoỏ, phi ti phm hoỏ v hỡnh s
hoỏ, phi hỡnh s hoỏ mt s hnh vi xõm phm TTQLKT.
3) Lun ỏn ch ra mi quan h gia cỏc ti danh trong nhúm ti
xõm phm TTQLKT vi mt hoc mt s phỏp lut chuyờn ngnh.
T ú nhn xột v xut c ch mi cho vic sa i, b sung quy
nh v ti phm c th xõm ph
m TTQLKT tng thớch vi phỏp
lut chuyờn ngnh.
Cỏc kt qu nghiờn cu ca lun ỏn s l nhng ý kin cỏc
nh lp phỏp hỡnh s tham kho khi hon thin phỏp lut hỡnh s v
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT, ng thi cng giỳp ớch
phn no cho nhng cỏn b lm cụng tỏc thc tin trong vic tỡm
hiu v vn dng phỏp lut x lý cỏc ti xõm phm TTQLKT.
5. Cơ cấu của luận án
Luận án bao gồm: Mở đầu, 3 chơng, phần kết luận, danh mục
công trình của tác giả và tài liệu tham khảo.
5
Nội dung cơ bản của luận án
Chng 1
NHNG VN CHUNG V TRCH NHIM HèNH S
I VI CC TI XM PHM TRT T QUN Lí KINH T
1.1. Khỏi quỏt v tỡnh hỡnh nghiờn cu trỏch nhim hỡnh s i
vi cỏc ti xõm phm trt t qun lý kinh t
Xut phỏt t c ý ngha lý lun v thc tin, s phc tp v tớnh
ng ca ti, cỏc vi phm v ti phm trong lnh vc kinh t luụn
thu hỳt
c s quan tõm ca s ụng trong gii nghiờn cu khoa
hc. ó cú khỏ nhiu cụng trỡnh khoa hc v ti phm kinh t cỏc
gúc , phm vi v mc khỏc nhau. a s cỏc nghiờn cu tp
trung vo cỏc ti phm c th, ni cm trong nn kinh t: ti buụn
lu, ti sn xut, buụn bỏn hng cm, ti sn xut, buụn bỏn hng gi,
ti kinh doanh trỏi phộp Nhng nghiờn cu gúc t
i phm hc
khỏ c chỳ trng. Cỏc nghiờn cu khụng phõn tỏch hai khỏi nim
ti phm kinh t v cỏc ti xõm phm TTQLKT. gúc Lut hỡnh
s, a phn cỏc nghiờn cu cũn gii hn nhng bỡnh lun cú tớnh
cht gii thớch, gii thiu cỏc quy nh ca BLHS v cỏc ti xõm
phm TTQLKT.
T trang 7 n trang 16 ca Lun ỏn, tỏc gi h thng v khỏi
quỏt cỏc cụng trỡnh nghiờn cu cú liờn quan cỏc dng: 1) Lun ỏn
tin s
lut hc; 2) ti nghiờn cu khoa hc; 3) Sỏch giỏo trỡnh,
bỡnh lun, tham kho; 4) Bi vit ng trờn cỏc tp chớ khoa hc
chuyờn ngnh
Tỏc gi nhn nh: Nhỡn chung, cỏc nghiờn cu trờn u cú
cp n vn TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT cỏc gúc
6
, phm vi v mc khỏc nhau. Tuy nhiờn, vn TNHS i vi
cỏc ti xõm phm TTQLKT hu nh khụng c nghiờn cu di
gúc lý lun v TNHS. Nhng ni dung lý lun c bn v TNHS
i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT nh khỏi nim cỏc ti xõm phm
TTQLKT, khỏi nim TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT, c
im ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT, cỏc hỡnh thc
ca TNHS i v
i cỏc ti xõm phm TTQLKT, cũn cha c
quan tõm ỳng mc. Nghiờn cu v TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT di gúc lý lun v TNHS vn l mt khong trng
trong cỏc nghiờn cu hin nay, dn n cỏc xut ỏp dng TNHS
i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT nh l mt hot ng phũng,
chng ti phm cũn thiu c s lý lun, v do ú thiu hiu qu trong
thc ti
n ỏp dng. Nh vy, vic nghiờn cu mt cỏch cú h thng
nhm b sung kho tng lý lun vn TNHS i vi cỏc ti xõm
phm TTQLKT theo quy nh ca BLHS nm 1999 l cn thit. Vic
phõn tớch chuyờn sõu cỏc ni dung, hỡnh thc th hin ca TNHS i
vi cỏc ti xõm phm TTQLKT trong BLHS nm 1999 v tớnh hiu
qu trong thc tin ỏp dng cỏc quy nh ca phỏp lut, ch ra cỏc bt
cp, vng mc l mt yờu c
u cp thit nhm nõng cao hiu qu ỏp
dng phỏp lut trong u tranh chng v phũng nga ti phm kinh t
núi chung, cỏc ti xõm phm TTQLKT núi riờng. õy cng chớnh l
nhng vn c tỏc gi xỏc nh cn gii quyt.
1.2. Mt s vn lý lun v trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti
xõm phm trt t qun lý kinh t
1.2.1 Khỏi nim cỏc ti xõm phm TTQLKT
Tỏc gi cho r
ng cỏc khỏi nim v cỏc ti xõm phm TTQLKT
hin nay cũn chung chung, do cha lm sỏng t c ni hm khỏch
th loi ca ti phm, hay thut ng trt t qun lý kinh t. Cựng
7
vi vic phõn tớch ni dung, ý ngha cỏc thut ng trt t qun lý
kinh t, c ch qun lý kinh t, quan h qun lý kinh t gn vi
chc nng qun lý kinh t ca Nh nc, tỏc gi a ra khỏi nim:
- Nu xut phỏt t hnh vi nguy him cho xó hi ca ti phm
thỡ cỏc ti xõm phm TTQLKT l cỏc hnh vi vi phm cỏc quy nh
ca Nh nc trong qun lý kinh t, xõm phm c ch
Nh nc
qun lý, vn hnh nn kinh t, gõy thit hi ỏng k cho nn kinh t,
li ớch ca Nh nc, cỏc ch th kinh t v ngi tiờu dựng.
- Nu xut phỏt t khỏi nim chung v ti phm v khỏch th
loi (nhúm) ca ti phm, thỡ cỏc ti xõm phm TTQLKT l cỏc hnh
vi nguy him cho xó hi, c quy nh trong BLHS, do ngi cú
nng lc TNHS thc hin mt cỏch cú li, xõm hi cỏc quan h phỏt
sinh trong quỏ trỡnh qu
n lý, vn hnh nn kinh t gia cỏc c quan
qun lý Nh nc v kinh t v cỏc ch th kinh t.
1.2.2 Khỏi nim TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT
Khỏi nim TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT trc ht
phi th hin c bn cht ca TNHS. Song ngay c trong gii lut
hc cng cũn tn ti nhiu quan im khỏc nhau v khỏi nim TNHS.
Tỏc gi cho rng: TNHS i v
i cỏc ti xõm phm TTQLKT l
ngha v ca ngi phm ti phi gỏnh chu cỏc hu qu phỏp lý bt
li do vic ó thc hin hnh vi b coi l ti phm xõm phm
TTQLKT, th hin trong s tỏc ng mang tớnh cng ch ca cỏc c
quan Nh nc cú thm quyn.
1.2.3 Cỏc c im ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT
TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT mang y
cỏc
c im ca TNHS i vi ti phm núi chung (tiu mc 1.2.3.1).
ú l: 1) TNHS luụn c thc hin trong phm vi ca quan h phỏp
lut hỡnh s gia hai bờn ch th cú quyn v ngha v i nhau: bờn
8
Nh nc v bờn ngi phm ti; 2) TNHS c biu hin c th
vic Nh nc cng ch v ngi phm ti phi gỏnh chu cỏc hu
qu phỏp lý bt li do vic ó thc hin hnh vi phm ti; 3) TNHS
l trỏch nhim ca cỏ nhõn ngi phm ti phi gỏnh chu trc tip
v trc Nh nc.
Bờn cnh ú, TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT cũn
cú tớnh
ng rt c trng (tiu mc 1.2.3.2). Trong khong thi
gian hn hai mi nm (khong thi gian khụng di cho vic quy
nh v ỏp dng cỏc ch nh phỏp lý), t duy kinh t, c ch qun lý
nn kinh t, phỏp lut kinh t nc ta cú nhiu bin i quan trng,
theo cỏc ũi hi khỏch quan ca vic phỏt trin t nc, chớnh sỏch
hỡnh s v TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT cng vn
ng theo hng linh ho
t, mm do hn.
1.2.4 Cỏc hỡnh thc TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT
Hỡnh thc TNHS (cũn c gi l hỡnh thc biu hin c th
ca TNHS, dng ca TNHS) l dng hu qu bt li m ngi phm
ti phi gỏnh chu do vic ó thc hin ti phm, bao gm ngha v
chu s tỏc ng ca cỏc hot ng truy cu TNHS, chu b k
t ti, b
ỏp dng cỏc bin phỏp cng ch TNHS (hỡnh pht v cỏc bin phỏp
t phỏp) v b mang ỏn tớch.
Hỡnh thc TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT c quy
nh trong lut v quyt nh trờn thc t cng cú cỏc nột riờng bit
so vi cỏc hỡnh thc TNHS c quy nh v quyt nh i vi
ngi phm cỏc nhúm ti khỏc. iu ny chu s chi phi, ng thi
cng l s th hin tớnh cht nguy hi
m cho xó hi c trng ca
nhúm cỏc ti xõm phm TTQLKT v chớnh sỏch hỡnh s ca Nh
nc i vi nhúm cỏc ti phm ny. Hu qu phỏp lý hỡnh s i
9
vi cỏc ti xõm phm TTQLKT c quy nh trong lut cú phn
nh hn so vi hu qu phỏp lý hỡnh s i vi mt s nhúm ti
phm khỏc nh nhúm cỏc ti xõm phm an ninh quc gia, nhúm cỏc
ti xõm phm tớnh mng, sc kho, nhõn phm, danh d ca con
ngi hay nhúm cỏc ti xõm phm s hu Cỏc bin phỏp tỏc ng
v kinh t, ti sn i vi ngi phm cỏc ti xõm phm TTQLKT
(nh
pht tin; tch thu ti sn; tch thu tin, vt trc tip liờn quan
n ti phm; buc phi bi thng thit hi) ang ngy cng c
chỳ trng.
1.2.5 C s ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT
C s thc t ca vic xỏc lp TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT th hin hai ni dung: 1) Tớnh cht, mc nguy him
cho xó h
i ca nhúm ti phm (cỏc ti phm c th) v 2) Chớnh sỏch
hỡnh s ca Nh nc i vi nhúm ti phm (cỏc ti phm c th) ú.
C s phỏp lý ca TNHS l vic hnh vi ó thc hin tho món
cỏc du hiu do lut nh v ti phm, c phn ỏnh trong cu thnh
ti phm cỏc ti phm c th. Phõn tớch c s phỏp lý ca TNHS i
v
i cỏc ti xõm phm TTQLKT thc cht l phõn tớch cỏc du hiu
phỏp lý c trng ca cỏc ti xõm phm TTQLKT.
1.2.6 Chớnh sỏch hỡnh s v cỏc ti xõm phm TTQLKT
Chớnh sỏch hỡnh s l chớnh sỏch s dng cỏc bin phỏp phỏp
lut hỡnh s trong phũng, chng ti phm. Chớnh sỏch hỡnh s c
phn ỏnh thụng qua hot ng xõy dng phỏp lut hỡnh s, th ch
hoỏ ng li, chớnh sỏch ca ng. Chớnh sỏch hỡnh s v vn ti
phm l trung tõm ca chớnh sỏch hỡnh s. Bờn c
nh ú, chớnh sỏch
hỡnh s v TNHS v hỡnh pht (cũn gi l chớnh sỏch v hỡnh pht,
ng li x lý ti phm) luụn i lin v l h qu ca chớnh sỏch
10
hỡnh s v vn ti phm. Nhng thay i ca chớnh sỏch hỡnh s
v cỏc ti xõm phm TTQLKT qua cỏc thi k c phn ỏnh qua
cỏc quy nh sa i, b sung ti phm hoỏ, phi ti phm hoỏ, hỡnh
s hoỏ, phi hỡnh s hoỏ i vi cỏc hnh vi xõm hi TTQLKT ca
Nh nc v li ớch kinh t núi chung, v c c th hoỏ bng vic
quy nh ti danh v cỏc du hiu phỏp lý xỏc nh ti phm (nh
t
i); cỏc du hiu nh khung tng nng, gim nh hỡnh pht; cng
nh loi v mc hỡnh pht ỏp dng i vi cỏc ti phm (nh khung
hỡnh pht v quyt nh hỡnh pht).
1.3. Khỏi quỏt quỏ trỡnh phỏt trin cỏc quy nh ca phỏp lut
hỡnh s v cỏc ti xõm phm trt t qun lý kinh t
Tỏc gi phõn tớch khỏi quỏt quỏ trỡnh phỏt trin cỏc quy nh ca
phỏp lut hỡnh s Vit Nam v cỏc ti xõm phm TTQLKT qua cỏc
giai o
n: T sau Cỏch mng thỏng Tỏm n trc khi phỏp in hoỏ
BLHS nm 1985 (tiu mc 1.3.1), giai on ỏp dng BLHS nm
1985 (tiu mc 1.3.2), giai on ỏp dng BLHS nm 1999 (tiu mc
1.3.3) v khng nh: mt chng mc nht nh, phỏp lut hỡnh s
ca nc ta trong tng giai on u phn ỏnh nn tng lý lun c
bn v chớnh sỏch hỡnh s v TNHS i v
i cỏc ti xõm phm
TTQLKT. V c bn chỳng ta ó cú khung phỏp lut v cỏc ti xõm
phm TTQLKT lm c s phỏp lý quan trng cho cụng cuc u
tranh phũng chng cỏc ti phm ny bo m TTQLKT, bo v li
ớch ca Nh nc, xó hi, t chc, cụng dõn. Cựng vi nhng thay
i, phỏt trin ca nn kinh t t nc, ỏp ng yờu cu th ch hoỏ
chớnh sỏch hỡnh s ca Nh nc, phỏp lut hỡnh s v
cỏc ti xõm
phm TTQLKT khụng ngng c sa i, b sung, hon thin v
phm vi ti phm hoỏ, hỡnh s hoỏ cng nh k thut lp phỏp.
11
Chng 2
TRCH NHIM HèNH S I VI CC TI XM PHM
TRT T QUN Lí KINH T TRONG B LUT HèNH S
VIT NAM NM 1999
2.1 C s ca trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm trt
t qun lý kinh t
C s ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT l vic
thc hin hnh vi tho món cỏc du hiu phỏp lý trong cu thnh ti
phm c
th ca chng XVI. Trong phm vi nghiờn cu tng quỏt
v nhúm cỏc ti xõm phm TTQLKT, Lun ỏn tp trung lm rừ cỏc
yu t v du hiu phỏp lý tng quỏt ca nhúm ti xõm phm
TTQLKT c quy nh ti chng XVI BLHS nm 1999.
2.1.1. Khỏch th ca cỏc ti xõm phm TTQLKT
Khỏch th ca cỏc ti xõm phm TTQLKT, v lý lun, phi l
nhng quan h xó hi nhm m bo trt t qun lý kinh t ca Nh
n
c v ch kinh t (c lut hỡnh s bo v v b cỏc ti phm
xõm hi). Thc cht, ú l cỏc quan h phỏt sinh gia cỏc c quan
qun lý Nh nc v cỏc ch th kinh t trong quỏ trỡnh qun lý Nh
nc v kinh t (gi chung l quan h qun lý kinh t) nh quan h
phỏt sinh trong quỏ trỡnh t chc, qun lý sn xut kinh doanh, ngoi
thng; quan h phỏt sinh trong quỏ trỡnh hot ng tớn dng, thanh
toỏn v ngõn sỏch; quan h phỏt sinh trong quỏ trỡnh t chc qu
n lý
v s dng t ai Tỏc gi ó tp trung phõn tớch nhng ni dung
mi ca cỏc quan h qun lý kinh t trong quỏ trỡnh chuyn i t c
ch qun lý tp trung, giao ch tiờu, k hoch thi ký trc i mi
sang c ch giao quyn t ch cho cỏc ch th kinh t hin nay.
lm rừ hn khỏch th ca nhúm ti xõm phm TTQLKT,
12
tỏc gi phõn tớch quy nh ca chng XVI BLHS 1999 v i tng
tỏc ng ca nhúm ti xõm phm TTQLKT v a ra nhn xột : 1)
chng cỏc ti xõm phm TTQLKT l chng m cỏc c im ca
i tng tỏc ng c mụ t trong cu thnh ti phm nhiu nht.
iu ny cú ngha, vic xỏc nh trỏch nhim hỡnh s ca cỏc ti xõm
phm TTQLKT(cú phm ti khụng? ti gỡ?) gn lin vi vi
c lm
sỏng t cỏc c im ca i tng tỏc ng trong cu thnh ti
phm cú c tho món hay khụng; 2) i tng tỏc ng ca cỏc ti
xõm phm TTQLKT khụng bao gi l con ngi vi t cỏch ch th
ca cỏc quan h m bo trt t qun lý nn kinh t; 3) i tng tỏc
ng ca cỏc ti xõm phm TTQLKT ch yu v c bn dng cỏc
i tng vt cht nh cỏc loi hng hoỏ, tin, vộ, sộc, cụng trỏi v
cỏc giy t cú giỏ khỏc
2.1.2. Mt khỏch quan ca cỏc ti xõm phm TTQLKT
Hnh vi khỏch quan ca cỏc ti xõm phm TTQLKT l s vi
phm ( mc nht nh) cỏc quy nh ca Nh nc v qun lý
nn kinh t. ú l: 1) hnh vi vi phm nhng quy nh mang tớnh
cht chung cho vic qun lý ton b h thng kinh t nh hnh vi
trn thu vi phm chớnh sỏch thu c
a Nh nc i vi mi hot
ng sn xut, kinh doanh, lu thụng hng hoỏ, dch v cng nh
mi hot ng khỏc trong nn kinh t; 2) hnh vi vi phm nhng quy
nh mang tớnh cht riờng trong vic qun lý tng lnh vc, tng
ngnh kinh t c th nh hnh vi cho vay lói nng vi phm quy nh
v tớn dng ca Nh nc gõy thit hi cho li ớch ca ngi i vay
Hu qu
l du hiu c phn ỏnh trong a s CTTP cỏc ti
xõm phm TTQLKT, thng dng hu qu nghiờm trng. Nu
cha gõy hu qu nghiờm trng thỡ cn phi cú thờm mt trong s cỏc
du hiu nh ti b sung. Du hiu mi quan h nhõn qu gia hnh
13
vi vi phm phỏp lut v kinh t v hu qu thit hi gõy ra cho cỏc
QHXH m bo n nh ca TTQLKT c quy nh v xỏc nh
gn lin vi du hiu hu qu ca ti phm.
Mt s ti phm cú quy nh du hiu a im phm ti
(.153, .154), hon cnh phm ti (.160).
2.1.3. Ch th ca cỏc t
i xõm phm TTQLKT
Vic xỏc nh TNHS i vi mt s ti phm gn lin vi du
hiu tui v chc trỏch, ngh nghip ca ch th.
2.1.4. Mt ch quan ca cỏc ti xõm phm TTQLKT
Hỡnh thc li c ý ca ti phm c th hoc c nh lm lut
xỏc nh rừ ngay trong ti danh; hoc c xỏc nh thụng qua cỏc
du hiu hnh vi, ng c, m
c ớch phm ti. Tuy nhiờn, a s cỏc
trng hp, du hiu li khụng c mụ t, m ch hiu l li c ý
theo lý lun v i tng ch yu ca lut hỡnh s v nguyờn tc cú
li cho ngi phm ti.
Cỏc ti xõm phm TTQLKT thng c thc hin vi ng
c v li hoc t li. Ch mt s
ớt ti phm, mc ớch c phn
ỏnh trong cỏc cu thnh ti phm, khi du hiu hnh vi hoc hu qu
nguy him cho xó hi cha phn ỏnh c ht mc ớch phm ti ca
ngi phm ti (iu 160; iu 171).
2.2. Cỏc du hiu nh khung hỡnh pht i vi cỏc ti xõm phm
trt t qun lý kinh t
nh khung hỡnh pht l s
ỏnh giỏ ca nh lm lut v ỏp
dng phỏp lut v tớnh cht v mc nguy him cho xó hi ca
hnh vi tng (gim) ỏng k, v do ú cn quy nh v ỏp dng mc
TNHS cao (thp) ỏng k. Vỡ l ú, phõn tớch quy nh ca phỏp
lut hỡnh s v cỏc du hiu nh khung hỡnh pht i vi cỏc ti xõm
14
phm TTQLKT cng l mt ni dung phõn tớch TNHS i vi cỏc ti
xõm phm TTQLKT.
Nhng quy nh liờn quan n nh khung hỡnh pht trong
chng XVI BLHS nm 1999 th hin rt rừ rng quan im phõn hoỏ
trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT. Ph bin l
cỏc du hiu phn ỏnh tớnh cht v mc nguy him cho xó hi tng
ỏng k, thuc v hnh vi hoc liờn quan n hnh vi, hu qu ca t
i
phm (nh giỏ tr hoc s lng hng hoỏ, vt phm phỏp; phng
thc, th on phm ti; hon cnh phm ti ); Ngoi ra cũn cú cỏc
du hiu phn ỏnh kh nng giỏo dc, ci to ngi phm ti (thp
ỏng k) nh tỏi phm nguy him, phm ti cú tớnh cht chuyờn nghip.
2.3 Cỏc hỡnh thc trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm
trt t
qun lý kinh t
2.3.1 Hỡnh pht úi vi cỏc ti xõm phm TTQLKT: BLHS
nm 1999 thit k cỏc iu lut theo nhiu khung hỡnh pht, cỏc khung
hỡnh pht khụng quỏ rng nh trc m theo cỏch gn nhau hoc
lin k. Cỏch quy nh ny cho phộp vic ỏp dng phỏp lut mt
cỏch linh hot m bo nguyờn tc cỏ th hoỏ trỏch nhim hỡnh s v
cụng bng; BLHS m rng phm vi ỏp dng pht tin, tch thu ti sn
i vi h
u ht cỏc ti xõm phm TTQLKT; Hỡnh pht b sung c
quy nh ngay trong tng iu lut m bo vic ỏp dng thng nht
cng nh khc phc vic b sút trong cụng tỏc ỏp dng phỏp lut.
232 Bin phỏp t phỏp i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT:
BLHS nm 1999 khụng cú quy nh riờng v cỏc bin phỏp t phỏp
i vi ngi phm cỏc nhúm ti (hay ti phm c th). Nhng quy
nh c
a B lut hỡnh s nm 1999 v cỏc bin phỏp t phỏp c ỏp
dng chung cho tt c cỏc ti phm, trong ú cú cỏc ti xõm phm
trt t qun lý kinh t. Cỏc To ỏn khụng chỳ ý nhiu n s cn thit
15
ỏp dng cỏc bin phỏp ny i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT. iu
ny ó hn ch rt nhiu ý ngha ca cỏc bin phỏp t phỏp trong vic
xỏc nh TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT.
Cui chng 2, tỏc gi kt lun:
Chng XVI BLHS nm 1999 ó phn ỏnh mc nht nh
cỏc ni dung lý lun v TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT.
ú l:
- Chớnh sỏch hỡnh s v t
i phm hoỏ cỏc ti xõm phm
TTQLKT (quy nh cỏc ti danh b coi l xõm phm TTQLKT) v
hỡnh s hoỏ cỏc ti xõm phm TTQLKT (quy nh cỏc du hiu nh
khung hỡnh pht phn ỏnh cỏc trng hp xõm phm TTQLKT cú mc
nguy him cho xó hi khỏc nhau v cú ý ngha phõn hoỏ TNHS);
- C s ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT, quy
nh cỏc du hiu phỏp lý c bn cú ý ngha nh ti i vi cỏc ti
xõm phm TTQLKT;
- Hỡnh thc TNHS i vi cỏc t
i xõm phm TTQLKT, ph
bin v ch yu l cỏc hỡnh pht.
Nhỡn chung, quy nh ca Chng XVI BLHS nm 1999 ó
phn ỏnh c cỏc nguyờn tc c bn trong vic xỏc nh TNHS i
vi cỏc hnh vi vi phm phỏp lut kinh t, xõm phm TTQLKT. ú l:
ch ng phũng nga, kiờn quyt u tranh chng nhng hnh vi xõm
phm TTQLKT trong nn kinh t th trng, nhng khụng sa vo ỏp
t hoc truy cu TNHS trn lan vỡ cn cõn nhc n cỏc li ớch kinh
t, l
i ớch xó hi, mc nguy him gõy ra cho nn kinh t - xó hi v
yờu cu m bo hnh lang phỏp lý an ton cho cỏc hot ng sn
xut, kinh doanh hp phỏp; m bo quyn t do kinh doanh ca
cụng dõn
16
Chng 3
THC TIN P DNG V VN HON THIN CC QUY
NH CA PHP LUT HèNH S V TRCH NHIM HèNH
S I VI CC TI XM PHM TRT T QUN Lí
KINH T
3.1 Thc tin ỏp dng cỏc quy nh ca phỏp lut hỡnh s v
trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm trt t qun lý
kinh t Vit Nam
Thc tin ỏp dng phỏp lut hỡnh s
v cỏc ti xõm phm
TTQLKT gúp phn hin thc hoỏ cỏc ch trng, chớnh sỏch ca
ng v Nh nc. Thc tin ỏp dng phỏp lut hỡnh s v cỏc ti
xõm phm TTQLKT cũn khng nh tớnh ỳng n trong chớnh sỏch
hỡnh s ca Nh nc ta i vi loi ti phm ny.
Thc tin xột x cỏc ti xõm phm TTQLKT (tiu mc 3.1.1)
l quỏ trỡnh ỏp dng phỏp lut hỡnh s xỏc nh TNHS i vi cỏc ti
phm ny. Theo s
liu thng kờ ca TANDTC, t nm 2000 - 2006,
To ỏn cỏc cp ó xột x s thm 5808 v/ 11178 b cỏo phm cỏc ti
xõm phm TTQLKT. Trung bỡnh mi nm c nc cú 830 v/ 1597
b cỏo b a ra xột x v cỏc ti xõm phm TTQLKT. Con s xột x
cũn cha phn ỏnh ỳng thc trng v din bin ca tỡnh hỡnh nhúm
ti phm ny. Thc tin ỏp dng hỡnh pht, c bit l hỡnh pht tin
i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT cng cha quỏn trit chớnh sỏch
hỡnh s ca Nh nc ta i vi loi ti phm ny trong giai on mi.
Trong tiu mc 3.1.2, tỏc gi ch ra mt s bt cp trong vic
quy nh v xỏc nh TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT. ú
l: Mt s quy nh ca chng XVI BLHS nm 1999 cũn cha sỏt,
thm chớ cha phự hp vi cỏc quy nh ca phỏp lut chuyờn ngnh
17
nh v cỏc vt phm thuc di tớch lch s vn hoỏ l i tng ca ti
buụn lu, vn chuyn trỏi phộp hng hoỏ qua biờn gii, hay v hnh
vi xõm phm quyn s hu cụng nghip (3.1.2.1); Mt s quy nh
v nh lng nh s lng ln, thu li bt chớnh ln, hu qu
nghiờm trng cũn chung chung, thiu c th (3.1.2.2); Trong a s
cỏc trng hp, quy nh ca cỏc
iu lut cũn cha th hin c
du hiu li c trng ca ti phm (3.1.2.3); Vic quy nh cỏc du
hiu v nhõn thõn vi ý ngha l iu kin ỏp dng TNHS cũn cha
hp lý (3.1.2.4); Vic quy nh cỏc du hiu nh khung tng nng
ca mt s ti xõm phm TTQLKT cũn cha tht s hp lý, c bit
cha ỏp
ng c yờu cu phõn hoỏ TNHS (3.1.2.5); Quy nh ca
BLHS liờn quan n ỏp dng hỡnh pht tin cũn cha thc s rừ rng,
cha nh hng cho To ỏn quyt nh hỡnh pht tin tng xng
vi tớnh cht v mc nguy him cho xó hi ca hnh vi, cng nh
cha m bo c tớnh kh thi ca vic ỏp dng (3.1.2.6); Trong
mt chng mc nht nh, chng XVI BLHS nm 1999 cũn thiu
tớnh thc t, th
hin vic thiu cỏc quy phm iu chnh cỏc hnh
vi mi xut hin, trong khi cú mt s quy phm li hu nh khụng
c ỏp dng (3.1.2.7).
Trong tiu mc 3.1.3, tỏc gi ch ra mt s vng mc trong
thc tin vn dng cỏc quy nh ca phỏp lut hỡnh s v cỏc ti xõm
phm TTQLKT nh trong nh ti danh (3.1.3.1); xỏc nh hnh vi vi
phm phỏp lut (3.1.3.2); xỏc nh hiu lc c
a B lut ỏp dng
(3.1.3.3) v quyt nh hỡnh pht (3.1.3.4).
3.2 Phng hng hon thin cỏc quy nh ca phỏp lut hỡnh s
v trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm trt t qun lý
kinh t
18
3.2.1 Phng hng chung
- Kp thi ban hnh cỏc vn bn phỏp lut hng dn ỏp dng
phỏp lut hỡnh s v cỏc ti xõm phm TTQLKT. Trc mt, cn tp
trung hng dn nhng quy nh cũn thiu rừ rng, nhng ngi ỏp
dng phỏp lut gp nhiu vng mc, lỳng tỳng nh mt s du hiu
nh lng (v s lng, v thu li, v gõy hu qu
); du hiu li
mt s ti phm
- Song song vi vic hon thin phỏp lut chuyờn ngnh v
qun lý kinh t, cn r soỏt li cỏc quy nh ca BLHS v cỏc ti xõm
phm TTQLKT (chng XVI) v sa i cho phự hp vi cỏc quy
nh ca phỏp lut chuyờn ngnh, c bit trong cỏc lnh vc s hu
cụng nghip, t ai, xut nhp khu hng hoỏ
- Cn quy nh c th, rừ rng cỏc d
u hiu phỏp lý c trng
ca cỏc ti phm c th xõm phm TTQLKT trong iu kin kinh t
th trng. Vic quy nh li trong cỏc cu thnh ti phm phi theo
nh hng: ch nhng ti phm m hnh vi th hin rừ rng l c ý
thỡ du hiu li mi khụng cn mụ t. Nờn b quy nh v cỏc c
im cỏ nhõn ca ngi phm ti l d
u hiu nh ti.
- Cn nghiờn cu b sung cỏc ti trong lnh vc th trng
chng khoỏn. ng thi, nhanh chúng loi b mt s ti phm khụng
cũn phự hp trong c ch mi nh ti la di khỏch hng; ti s
dng trỏi phộp qu d tr, b sung vn iu l ca cỏc t chc tớn
dng.
- Sa i b sung m
t s tỡnh tit nh khung hỡnh pht trong
cỏc ti xõm phm TTQLKT, m bo yờu cu: cỏc du hiu trong
cựng mt khung hỡnh pht phi phn ỏnh cỏc trng hp phm ti cú
mc nguy him cho xó hi tng ng; ng thi khong cỏch
gia cỏc mc pht trong khung hỡnh pht khụng quỏ cỏch xa.
- Nghiờn cu sa i ch ti i vi cỏc ti xõm phm
19
TTQLKT theo hng m bo v tng cng kh nng ỏp dng ca
hỡnh pht tin. C th l tng cỏc ch ti quy nh pht tin l hỡnh
pht c lp.
- Tip tc nghiờn cu nh hng tha nhn phỏp nhõn l ch
th ca cỏc ti xõm phm TTQLKT.
3.2.2 Mt s xut sa i, b sung cỏc ti phm c th
Tỏc gi phõn tớch, lun gii cho cỏc ki
n ngh sa i, b sung.
- Sa i, b sung iu 153 v 154 (tiu mc 3.2.2.1): thay th
cm t vt phm thuc di tớch lch s, vn hoỏ bng Di vt, c
vt, bo vt quc gia.
- Sa i, b sung iu 161 (tiu mc 3.2.2.2): mụ t hnh vi
khỏch quan, quy nh tỡnh tit nh khung tng nng Li dng t
cỏch phỏp nhõn; m r
ng hỡnh pht tin; hon thin k thut lp phỏp.
- Sa i, b sung iu 171 (tiu mc 3.2.2.3): cỏc i tng
c lit kờ ti iu 171 cn tng thớch vi quy nh v i tng
quyn s hu cụng nghip trong Lut s hu trớ tu.
- Sa i, b sung iu 180 (tiu mc 3.2.2.4): Tỏch thnh 2 iu
lut cú cn c xỏc
nh TNHS c lp i vi 2 loi hnh vi: lm
tin gi v tng tr, vn chuyn tin gi; c th hoỏ du hiu tng
nng trng hp rt nghiờm trng, c bit nghiờm trng theo hng
dn hin hnh; quy nh cỏc du hiu ny cỏc khung hỡnh pht c
lp; b sung cỏc tỡnh tit qua biờn gii, cú t chc, tỏi phm
- B sung cỏc ti danh c th v nhúm ti ch
ng khoỏn (tiu mc
3.2.2.5): Ti vi phm cỏc quy nh v u thu gõy thit hi nghiờm
trng; Ti thụng ng trong u thu; Ti mua bỏn ni giỏn; Ti c ý
cung cp thụng tin khụng ỳng s tht trong giao dch chng khoỏn;
Ti u c chng khoỏn; Ti cnh tranh khụng lnh mnh.
Tỏc gi xut cỏc phng ỏn sa i, b sung c th tng ng.
20
KếT LUậN
1. Cỏc ti phm v kinh t núi chung l cỏc hnh vi trc tip
hoc giỏn tip gõy thit hi n nn kinh t. Cỏc ti xõm phm
TTQLKT l cỏc hnh vi vi phm cỏc quy nh, nguyờn tc qun lý
ca Nh nc v kinh t. Mi nn kinh t trong mi giai on lch s
u cú nhng nột c thự vi nhng quy nh, nguyờn tc qun lý
kinh t c trng riờng. Cỏc ti phm kinh t núi chung, cỏc ti xõm
ph
m TTQLKT núi riờng mi giai on lch s mang tớnh ph
thuc phỏp lý vi cỏc din bin v tớnh cht khỏc nhau. Tuy nhiờn, dự
nn kinh t no, trong giai on lch s no, lý lun v thc tin ó
ch rừ cỏc ti phm kinh t núi chung, cỏc ti xõm phm TTQLKT
núi riờng u gõy ra cỏc tỏc ng tiờu cc i vi ton b nn kinh t
nh: gõy ri lon trt t qun lý trong tng ngnh, lnh vc kinh t;
lm suy y
u nn kinh t quc dõn; nh hng xu v chớnh tr, kinh
t, vn hoỏ, xó hi; lm xúi mũn lũng tin ca qun chỳng nhõn dõn
vo hiu lc ca b mỏy Nh nc cng nh h thng phỏp lut hin
hnh u tranh phũng chng ti phm kinh t l mt b phn trng
yu ca cuc u tranh bo v an ninh quc gia, trt t an ton xó
hi, to iu kin
m bo s n nh v phỏt trin trong nn kinh t
ca mt xó hi. Chớnh sỏch hỡnh s v phỏp lut hỡnh s luụn c
coi l mt th v khớ sc bộn trong cuc u tranh chng ti phm v
kinh t núi chung, cỏc ti xõm phm TTQLKT núi riờng. Nhim v
u tranh phũng chng cỏc ti xõm phm TTQLKT ũi hi phi hon
thin phỏp lut v qun lý kinh t, phỏp lut hỡnh s v cỏc ti xõm
phm TTQLKT, nõng cao hiu qu
ỏp dng phỏp lut trong thc tin.
Lun ỏn Trỏch nhim hỡnh s i vi cỏc ti xõm phm trt t qun
lý kinh t trong lut hỡnh s Vit Nam cng hng ti nhim v
21
trng tõm ú.
2. Cỏc ni dung lý lun c bn v cỏc ti xõm phm TTQLKT
v TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT bao gm khỏi nim cỏc
ti xõm phm TTQLKT, khỏi nim TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT, cỏc c im ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm
TTQLKT, hỡnh thc TNHS úi vi cỏc ti xõm phm TTQLKT, c
s ca TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT v chớnh sỏch hỡnh
s v cỏc ti xõm phm TTQLKT.
õy cng ng thi l cỏc ũi hi
lý lun ca vic xõy dng v hon thin phỏp lut hỡnh s v cỏc ti
xõm phm TTQLKT.
3. Lun ỏn phõn tớch v ỏnh giỏ quy nh ca phỏp lut hỡnh
s Vit Nam v cỏc ti xõm phm TTQLKT qua cỏc giai on phỏt
trin khỏc nhau, theo cỏc ni dung th hin v mc ỏp ng yờu
cu lý lun v TNHS i vi cỏc ti xõm phm TTQLKT. Nhỡn
chung phỏp lut hỡnh s nc ta ó quỏn tri
t v th hin c cỏc t
tng ch o c bn v u tranh chng cỏc ti xõm phm
TTQLKT. K thut lp phỏp hỡnh s ngy cng cú bc phỏt trin
ỏng k. Tuy nhiờn, mt s quy nh v cỏc ti xõm phm TTQLKT
hin nay vn cũn cha ng b vi h thng phỏp lut chung, nht l
vi phỏp lut v qun lý kinh t ca Nh nc. Cỏc quy nh v cỏc
t
i xõm phm TTQLKT cha cú s phi hp tht s nhun nhuyn,
cht ch vi quy nh ca lut chuyờn ngnh nh lut ngõn hng ti
chớnh, lut t ai Nhiu quy nh cũn chung chung, thiu s
hng dn c th khin cỏc c quan t tng rt lỳng tỳng trong ỏp
dng. Cỏc quy nh v cỏc ti xõm phm TTQLKT hin nay ch yu
mang tớnh i phú tc thi hn l mang tớnh d phũng trc, nhi
u
hnh vi phm ti phỏt sinh vi tớnh cht nguy him cao song khụng
cú c s phỏp lý nghiờm tr
22
4. Chu s tỏc ng ca nn kinh t th trng nng ng,
trong ú tn ti nhng quan h kinh t a phng, a chiu ca nhiu
ch th sn xut kinh doanh khỏc nhau t cỏc thnh phn kinh t
khỏc nhau, thc tin cỏc ti xõm phm TTQLKT ó v ang din ra
theo chiu hng phc tp. Kinh t th trng lm mt i hoc gim
tớnh ch
t nguy him cho xó hi ca mt s hnh vi. Kinh t th trng
lm ny sinh mt s hnh vi mi nguy him cho xó hi ũi hi phi
x lý bng bin phỏp hỡnh s. Kinh t th trng lm thay i c cu
ti phm kinh t. Mt s ti phm xy ra ớt i trong khi ú mt s ti
phm khỏc cú xu hng ngy cng gia tng. Cỏc ti xõm phm
TTQLKT núi riờng, cỏc ti phm kinh t
núi chung hin nay khụng
ch xut hin trong phm vi mt quc gia n l no ú m chỳng
mang tớnh cht quc t. Vic t do hoỏ thng mi v u t, cỏch
mng khoa hc k thut, mng thụng tin ton cu, s nng ng
trong phỏt trin, l nhng yu t khin cho loi ti phm ny vt
biờn gii quc gia ngy cng tng. Hin nay, ng c ca cỏc nhúm
phm ti cú t ch
c l thõm nhp vo h thng chớnh tr hoc kinh
doanh bo v u t ca h v to ra cỏc c hi ln hn thc
hin cỏc hnh vi búc lt kinh t. Khi s thõm nhp ny t kt qu,
Chớnh ph s rt khú khn loi b nhng phn t nguy him ny,
c bit lũng tin ca nhõn dõn cng nh ca quc t v mụi trng
kinh doanh trong nc gim sỳt mnh v hu qu l s ra i ca
cỏc qu v vn u t ca cỏc nh kinh doanh trong nc v nc
ngoi. Thc tin ny l h qu ca hng lot cỏc vn nh khuyt
tt ca c ch qun lý, thiu ý thc ca ngi dõn, hot ng kộm
hiu qu ca cỏc c quan qun lý, c quan tin hnh t tng trong
ú cú c nhng b
t cp ca h thng phỏp lut hỡnh s v cỏc ti xõm
phm TTQLKT.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét