-GV chọn cho lớp làm bài tập 3a hay 3b.
- GV yêu cầu HS giơ bảng. Biểu dương bảng viết đúng,
đẹp cho cả lớp xem.
điền vần nhanh.
- Cả lớp làm bài vào nháp.
- Cả lớp nhận xét về phát
âm.
- Cả lớp làm bài vào Vở bài
tập.
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
Khen ngợi những HS có tiến bộ về chữ viết, chính tả, yêu cầu HS viết bài và làm bài tập chính
tả.
-Yêu cầu HS viết bài và làm bài tập chính tả chưa tốt về nhà làm lại cho tốt.
- Xem và chuẩn bò tiết học sau bài: Ai có lỗi.
5/ Họa động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bò bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 5 -
Tuần 2: Ngày soạn: Ngày dạy
AI CÓ LỖI
I- Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác đoạn 3 của bài “Ai có lỗi”.
-Chú ý viết đúng tên riêng người nước ngoài.
-Tiếng có vần uêch, vần uyu, âm vần do phương ngữ: s / x, ăn / ăng.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3.
- HS: VBT.
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV mời 2 đến 3 học sinh viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng con các từ ngữ GV đọc: ngọt ngào,
ngao ngán, hiền hành, chìm nổi, cái liềm.
-GV nhận xét, ghi điểm.
3/ Bài mới:
a- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết dạy.
b/ Các hoạt động:
Thời
lượng
Hoạt động dạy Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết:
a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bò.
-GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết chính tả.
-GV hướng dẫn học sinh nhận xét.
-Đoạn văn nói điều gì ?
-Tìm tên riêng trong bài chính tả.
-Nhận xét về cách viết tên riêng.
-GV yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
(giấy nháp) những tiếng dễ sai: Cô- rét - ti,
khuỷu tay, sứt chỉ.
b/ Đọc cho HS viết:
-GV đọc thong thả từng đoạn thơ, mỗi câu đọc 2
lần kết hợp theo dõi uốn nắn tư thế ngồi , chữ
viết của học sinh.
c/ Chấm, chữa bài.
-GV chấm 5 – 7 bài nhận xét từng bài về nội
dung và hình thức chữ viết, cách trình bày.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a/ Bài tập 2.
-GV nêu yêu cầu trong BT.
- GV chia bảng thành 3 – 4 cột và chia lớp thành
3 – 4 nhóm.
-2,3 học sinh đọc lại.
- HS xung phong trả lời
-Cô-rét-ti.
- Học sinh tập viết vào bảng con.
- Cả lớp viết bài vào vở.
-HS tự chữa bài bằng bút chì ra lề
vở
- Mỗi nhóm lên viết bảng có từ
chứa vần uêch / uyu.
- Các nhóm thay nhau đọc kết quả
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 6 -
Lời giải:
- nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch
toạc, khuếch khoác, trống huếch, trống hoác.
- khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khu, khúc khuỷu.
b/ Bài tập 3 lựa chọn:
-GV chọn cho lớp làm bài tập 3a hay 3b.
- GV mở bảng phụ phát cho 4 – 5 HS mỗi em
một băng giấy thi làm bài tại chỗ.
và kiểm tra chéo.
- Cả lớp cùng nhận xét về chính tả
và phát âm.
- Cả lớp làm bài trên giấy nháp.
- Đại diện nhóm đọc kết quả.
- Cả lớp đối chiếu với bài của mình
và nhận xét tuyên dương những
bạn làm đúng.
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- Khen ngợi những em có tiến bộ về chữ viết, chính tả.
- Yêu cầu HS viết bài và làm bài tập chính tả chưa tốt về nhà làm lại cho nhớ.
-Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong đồ dùng học tập, sách vở, chữ viết, tư thế ngồi viết.
5/ Họa động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bò bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 7 -
TIẾT4: Ngày soạn: Ngày dạy:
CÔ GIÁO TÍ HON
I- Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác 55 tiếng trong bài “Cô giáo tí hon”.
- Phân biệt s / x (vần ăn / ăng) tiếng có vần đầu là s / x
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: Giấy to viết sẵn nội dung bài tập 2a và 2b.
- HS: VBT.
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra 2, 3HS viết bảng lớp ( Cả lớp viết bảng hoặc giấy nháp).
-GV đọc HS viết: nguệch ngoạc, khuỷu tay, xấu hổ, cá sấu, sông sâu, xâu kim.
3/ Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học .
b- Các hoạt động :
Thời
lượng
Hoạt động dạy Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết:
a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bò.
- GV đọc 1 lần đoạn văn.
-Đoạn văn có mấy câu?
-Chữ đầu câu viết như thế nào?
-Tìm tên riêng trong đoạn văn?
-Cần viết tên riêng thế nào?
-GV mời 2,3 HS lên bảng, đọc chậm cho những em
này viết tiếng dễ sai. Cả lớp viết giấy nháp.
-GV nhận xét sữa lỗi.
b/ Đọc cho HS viết:
- GV theo dõi, uốn nắn.
c/ Chấm, chữa bài.
-GV chấm 5 – 7 bài nhận xét từng bài về nội dung
chính tả, chữ viết.
+ Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a/ Bài tập 2: lựa chọn
-GV chọn cho HS bài tập 2a hoặc 2b.
-GV giúp HS hiểu yêu cầu bài.
-Phải tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng đã cho.
-Viết đúng chính tả những tiếng đó.
-2 HS đọc lại. Cả lớp đọc
thầm theo.
-Đoạn văn có 5 câu.
-Chữ đầu câu được viết hoa.
-Tên riêng trong đoạn văn Bé
– tên bạn đóng vai cô giáo.
- 2,3 HS lên bảng viết tiếng
dễ sai.
- Cả lớp viết giấy nháp.
-HS viết bài vào vở.
-HS tự chữa bài bằng bút chì
ra lề đỏ.
-Một HS đọc yêu cầu bài. Cả
lớp đọc thầm theo.
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 8 -
- GV phát phiếu cho 5 đến 7 nhóm HS làm bài.
-Lời giải đúng.
-1 HS làm mẫu trên bảng.
-Cả lớp làm bài.
-Đại diệm nhóm lên dán bài
trên bảng và đọc kết quả.
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- GV khen ngợi những HS học tốt, có tiến bộ, nhắc nhở những em chưa cố gắng.
- Yêu cầu HS viết bài và chính tả chưa đạt về nhà viết lại.
5/ Họa động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bò bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 9 -
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 10 -
Tuần 3: Ngày soạn: Ngày dạy:
CHIẾC ÁO LEN
I- Mục tiêu:
1/ Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe viết chính xác đoạn 4 (63 chữ) trong bài “Chiếc áo len”.
- Làm bài tập chính tả phân biệt các phụ âm đầu hoặc thanh hỏi/ ngã.
2/ Ôn bảng chữ:
-Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: - 3,4 băng giấy. Nội dung bài tập 2.
- Bảng phụ kẻ bảng bài tập 3.
- HS: VBT
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc 3 HS viết bảng lớp các từ ngữ sau: xào rau, sà xuống, xinh xẻo, ngày sinh.
- Nhận xét ghi điểm.
3/ Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học .
b/ Các hoạt động:
Thời
lượng
Hoạt động dạy Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết:
a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bò.
-Hướng dẫn HS nhận xét, chính tả.
-GV hỏi:
-Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa?
-Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt trong dấu câu gì ?
-Cho HS viết vào bảng con các từ khó.
b/ Đọc cho HS viết, viết bài vào vở:
c/ Chấm, chữa bài.
-GV chấm 5 – 7 bài nhận xét từng bài về nội dung
chính tả, chữ viết.
+ Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
a/ Bài tập 2: lựa chọn
-GV chọn cho HS bài tập 2a hoặc 2b. Giúp HS nắm
vững yêu cầu của bài tập.
- Chốt lại lời giải đúng.
Câu a:Cuộn tròn, chận thật, chậm trễ.
Câu b: Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
- Một hoặc hai HS đọc đoạn 4
của bài. Chiếc áo len.
-Các chữ đầu đoạn, đầu câu,
tên riêng của người.
-Dấu hai chấm, dấu ngoặc
kép.
-HS tập viết bảng con.
- Cả lớp viết bài vào vở.
-HS tự chữa bài bằng bút chì
ra lề đỏ.
-3,4 HS làm bài tập làm bài
tại chỗ. Cả lớp làm vào nháp.
Sau đó đọc kết quả bài tập
2b.
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 11 -
Cái thước kẻ
Tên nghe nặng tròch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Bút chì.
b/ Bài tập 3:
-GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập.
-GV khuyến khích HS đọc thuộc ngay tại lớp.
-Cả lớp nhận xét.
-Một HS làm mẫu : gh – ghê
hát.
-HS làm vào vở và bảng con.
-1 HS lên chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
-HS đọc 9 tên chữ trong VBT.
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- GV khen ngợi những HS học tốt, có tiến bộ, nhắc nhở những em chưa cố gắng.
- Yêu cầu HS viết bài và chính tả chưa đạt về nhà viết lại.
- GV yêu cầu HS về nhà học thuộc 19 chữ đã học.
5/ Họa động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bò bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 12 -
TIẾT6: Ngày soạn: Ngày dạy:
CHỊ EM
I- Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Chép lại đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ lục bát.
-Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn, tr/ ch, ăc / oắc.
II- Đồ dùng dạy học:
- GV: - Bảng phụ viết bài thơ.
-Bảng lớp viết (2 hoặc 3) nội dung bài tập 2.
-HS: VBT.
III- Các hoạt động dạy và học:
1/ Khởi động: Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc 3 HS viết bảng lớp ( Cả lớp viết bảng con).
-Trăng tròn, chậm trễ, chào hỏi, trung thực.
- (Nhận xét ghi điểm).
3/ Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu tiết học .
b- Các hoạt động :
Thời
lượng
Hoạt động dạy Hoạt động học
+ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết:
a/ Hướng dẫn học sinh chuẩn bò.
- GV đọc bài thơ.
- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài:
-Hướng dẫn HS nhận xét về cách trình bày.
-Bài thơ viết theo thể thơ gì?
Cách trình bày thơ lục bát thế nào?
-Những chữ nào viết hoa trong bài?
-VD: Trải chiếu, lim dim, luống rau, hát ru.
b/ HS nhìn SGK – chép vào vở.
c/ Chấm chữa bài.
-GV chấm 5 – 7 bài nhận xét từng bài về nội
dung chính tả, chữ viết.
+ Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập chính
tả:
a/ Bài tập 2:
-GV nêu yêu cầu của bài.
-Chốt lại lời giải đúng: Đọc ngắn ngữ, ngoắc
tay nhau, dấu ngoặc đơn.
b/ Bài tập 3: Lựa chọn.
- 2 đến 3 HS đọc lại. Cả lớp theo
dõi SGK.
-Chữ đầu dòng.
- HS tự chép bài.
-HS tự chữa bài bằng bút chì ra lề
đỏ.
-Cả lớp làm vào vở.
-2,3 HS lên bảng làm thi đua.
-Cả lớp và GV nhận xét.
-Cả lớp chữa bài trong vở.
-HS làm bài vào vở, HS báo cáo
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 13 -
-GV chọn cho HS lớp mình làm bài tập 3a
hoặc 3b.
-Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài.
kết quả.
-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời
giải đúng.
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- GV khen ngợi những HS học tốt, có tiến bộ, nhắc nhở những em chưa cố gắng.
-Yêu cầu HS viết lại chính tả chưa đạt về nhà viết lại.
-Cả lớp đọc lại các từ tìm được ở bài tâp 3.
5/ Họa động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bò bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
____________________________________________________________________________________________
Chính tả. HKI - 14 -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét