Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Bối cảnh kinh tế của chính sách và pháp luật cạnh tranh


BI CNH KINH T CA
BI CNH KINH T CA
CHNH SCH V PHP LUT CNH TRANH
CHNH SCH V PHP LUT CNH TRANH
Ngi trỡnh by:
Phm Hong H,
Vin Nghiờn cu qun lý kinh t Trung ng
H Ni, ngy 20/10/2005

NI DUNG
NI DUNG

Khung kh chớnh sỏch kinh t

Thc trng cnh tranh v c quyn

Cỏc kin ngh

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

Mụ hỡnh k hoch hoỏ tp trung

Quyn kinh doanh:
DNNN kim soỏt cỏc ngnh cụng nghip v dch v;
Hp tỏc xó trong nụng nghip v thng nghip;
Thnh phn kinh t khỏc (cỏ th) trong tiu th cụng nghip.

Nh nc:
Can thip sõu rng vo hot ng ca cỏc n v sn xut;
Quyt nh sn xut cỏi gỡ, bỏn cho ai, vi giỏ no;

n v sn xut:
Sn xut theo k hoch;
Thiu tớnh ch ng;

Th trng:
B kỡm nộn;
Khỏi nim Cnh tranh khụng c chớnh thc tha nhn.

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

Mụ hỡnh kinh t nh hng th trng

Quyn kinh doanh:

Khng nh quyn t do kinh doanh ca cụng dõn;

Khuyn khớch mi thnh phn kinh t phỏt trin.

Nh nc:

Tp trung vo qun lý kinh t v mụ;

Gim v chm dt can thip vo hot ng ca doanh nghip.

Doanh nghip:

Ch ng trong vic ra quyt nh kinh doanh;

iu chnh theo tớn hiu th trng.

Th trng:

Xõy dng v phỏt trin cỏc loi th trng;

Cnh tranh c xem l ng lc phỏt trin kinh doanh.

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

C cu li khu vc doanh nghip nh nc

Vai trũ ca DNNN:

Gi v trớ then cht trong nn kinh t;

L cụng c Nh nc nh hng v iu tit kinh t v mụ;

L lc lng nũng ct khu vc nh nc gi vai trũ ch o.

C cu ngnh kinh t:

Tp trung vo nhng ngnh then cht v a bn quan trng;

Khụng nht thit chim t trng ln trong tt c cỏc ngnh;

Chim th phn ln i vi sn phm v dch v quan trng;

Thc hin c quyn nh nc trong lnh vc cn thit.

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

C cu s lng doanh nghip:

Nh nc gi 100% vn doanh nghip trong lnh vc c quyn;

Nh nc gi 100% vn hoc c phn chi phi trong mt s lnh
vc quan trng;

Thc hin chuyn i DNNN: c phn hoỏ, giao, bỏn, khoỏn, cho
thuờ, sỏp nhp, gii th v phỏ sn;

i b phn DNNN cú quy mụ va v ln; xõy dng cỏc tp on
kinh t.

C ch qun lý doanh nghip:

Chuyn sang hot ng theo c ch cụng ty trỏch nhim hu hn
hoc cụng ty c phn;

T ch quyt nh kinh doanh theo quan h cung cu th trng;

Xoỏ bao cp i vi doanh nghip;

Thc hin u ói khụng phõn bit theo thnh phn kinh t;

Khuyn khớch cnh tranh bỡnh ng vi cỏc doanh nghip thuc
cỏc thnh phn kinh t khỏc;

Trong lnh vc c quyn: t chc mt s doanh nghip cựng
cnh tranh bỡnh ng; kim soỏt giỏ c v li nhun.

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

Phỏt trin khu vc kinh t ngoi quc doanh

Tụn trng v bo v t do kinh doanh ca cụng dõn;

Khuyn khớch, h tr, to iu kin thun li phỏt trin;

Phỏt trin rng rói trong cỏc ngnh ngh m phỏp lut khụng cm;
khụng hn ch v quy mụ;

Bỡnh ng gia cỏc thnh phn kinh t;

H tr cỏc doanh nghip nh v va;

Thu hỳt u t trc tip nc ngoi.

Tự do hoá thương mại

T do thng quyn;

Gim v xoỏ b cỏc ro cn phi thu quan, k c chuyn t hng ro
phi thu quan sang thu quan;

Gim thu sut v chờnh lch thu sut.

KHUNG KH CHNH SCH KINH T
KHUNG KH CHNH SCH KINH T

Tự do hoá giá c

Giỏ c ca hu ht cỏc hng hoỏ tiờu dựng do iu kin th trng
quyt nh;

Nh nc ch can thip giỏ trong nhng trng hp nht nh (hng
quan trng, nhy cm, c quyn,) thụng qua nhiu hỡnh thc (n
nh giỏ, khung giỏ, giỏ tham kho, bỡnh n giỏ,).

Ci cỏch quy nh phỏp lut nhm:

Tng hiu qu kinh t: gim ro cn i vi cnh tranh (gii quy ch),
ci thin khung kh phỏp lý (m bo vn hnh ca th trng, theo
dừi, giỏm sỏt m bo tớnh cn trng, an ton);

Bo v li ớch cng ng (sc kho, an ton, mụi trng, ): s dng
cỏc cụng c da vo kớch thớch th trng, n gin hn, linh hot
hn, hiu qu hn vi phớ tn thp hn;

Gim s phin h hnh chớnh (th tc hnh chớnh): loi b cỏc quy
nh khụng cn thit, n gin hoỏ th tc, tng tớnh minh bch.

THC TRNG CNH TRANH V C QUYN
THC TRNG CNH TRANH V C QUYN

Cu trỳc th trng

S lng doanh nghip tng mnh trong nhng nm gn õy ó thỳc y
cnh tranh trong mt s ngnh;

Tuy nhiờn, cu trỳc th trng vn cũn mang tớnh tp trung cao:

Cỏc doanh nghip mi thnh lp ch yu l doanh nghip nh v va;
hot ng trong lnh vc thng mi, hn l sn xut;

Cỏc DNNN vn nm t trng ln vn ca t nc, v chim th phn
thng lnh trong nhiu ngnh quan trng.
Mức độ thống lĩnh thị trường
3.4
3.6
4.1
4.3
4.3
5.0
5.1
0 2 4 6
Philippine
Indonesia
Trung Quốc
Việt Nam
Thái Lan
Singapore
Malaysia
3.9
Mức độ cạnh tranh thị trường trong nước
4.6
4.8
4.9
5.2
5.3
5.5
5.6
0 2 4 6
Việt Nam
Indonesia
Philippine
Thái Lan
Trung Quốc
Singapore
Malaysia
4.7

THC TRNG CNH TRANH V C QUYN
THC TRNG CNH TRANH V C QUYN

Cỏc ro cn i vi cnh tranh

T tng qun lý kinh t k hoch tp trung vn cũn: hin tng khụi
phc giy phộp vi lý do qun lý; ỏp t mt s loi giỏ v chi phớ.
Số lượng thủ tục đăng ký doanh nghiệp
7
8
9
11
11
12
12
0 5 10 15
Singapore
Thái Lan
Malaysia
Việt Nam
Philippine
Indonesia
Trung Quốc
Số ngày chờ đợi được đăng ký
8
30
33
41
50
151
56
0 50 100 150
Singapore
Malaysia
Thái Lan
Trung Quốc
Philippine
Việt Nam
Indonesia

THC TRNG CNH TRANH V C QUYN
THC TRNG CNH TRANH V C QUYN

Ro cn thng mi v u t nc ngoi cũn ln
Rào cản thương mại
3.4
4.0
4.5
4.5
4.8
4.9
6.2
0 2 4 6
Việt Nam
Trung Quốc
Thái Lan
Indonesia
Philippine
Malaysia
Singapore
4.6
Chính sách thu hút đầu tư
4.7
4.8
4.8
5.3
5.4
5.7
6.6
0 2 4 6
Philippine
Trung Quốc
Indonesia
Việt Nam
Thái Lan
Malaysia
Singapore
5.0
Hạn chế sở hữu nước ngoài
3.9
4.0
4.7
4.8
4.9
5.4
6.4
0 2 4 6
Việt Nam
Philippine
Trung Quốc
Indonesia
Thái Lan
Malaysia
Singapore
5.0

THC TRNG CNH TRANH V C QUYN
THC TRNG CNH TRANH V C QUYN

c quyn hnh chớnh l vn ni cm:

Bn thõn cỏc quy nh (phõn bit hoc khụng rừ rng);

Vic thi hnh thiu minh bch, kiờn quyt, tham nhng (phõn bit i
x gia cỏc i tng khỏc nhau).
0.0
1.0
2.0
3.0
4.0
5.0
6.0

THC TRNG CNH TRANH V C QUYN
THC TRNG CNH TRANH V C QUYN

Vn cũn phõn bit i x gia DNNN v DN khỏc.

Cỏc hnh vi cnh tranh khụng lnh mnh ó xut hin ngy mt nhiu,
nhng vic x lý cha nghiờm khc.
Hiệu lực của pháp luật cạnh tranh
2.8
3.5
3.7
3.8
4.2
4.7
5.0
0 2 4 6
Việt Nam
Philippin
Indonesia
Trung
Thái Lan
Malaysia
Singapore

CC KIN NGH
CC KIN NGH

Gim s can thip ca Nh nc

Kinh nghim quc t: vai trũ ca phỏp lut cnh tranh v c quan
qun lý cnh tranh gim ni cú s can thip mnh ca Nh nc.

Vit Nam: kt hp can thip ca Nh nc vi phỏp lut cnh tranh

Xem xột nguyờn tc cnh tranh khi thit k v thc hin cỏc chớnh
sỏch kinh t;

Nõng cao nhn thc v kh nng vn dng nguyờn tc cnh tranh
trong x lý cỏc vn ca tng ngnh v ca nn kinh t (tỏc ng
ngn hn v di hn).

Ngn nga bo h ca chớnh quyn a phng

Kinh nghim cỏc nc chuyn i: chớnh quyn a phng cú ng c
ngn cn bỏn sn phm cnh tranh vi sn phm a phng;

Vit Nam: Chớnh quyn a phng cú ng c bo h SP sn xut ti
a phng (ngun thu ngõn sỏch, to vic lm, chớnh quyn s hu
doanh nghip,)

Kim soỏt c quyn hnh chớnh:

C ch thc hin nghiờm khc;

Quy nh phỏp lut cú hiu lc;

Quyt tõm ca chớnh ph trung ng;

Tớnh c lp v nng lc ca c quan qun lý cnh tranh.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét