Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014
Nghiên cứu mối liên quan giữa triệu chứng tim mạch với một số triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhân Basedow điều trị ở Bệnh viện nội tiết trung ương
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
4
MC LC
T VN 1
Chng 1: TNG QUAN 3
1.1. Khỏi nim 3
1.2. Dch t hc 3
1.3. Hon cnh xut hin bnh, c ch bnh sinh 4
1.4. C ch tỏc ng ca hormon tuyn giỏp lờn h tim mch bnh
Basedow 8
1.5. Biu hin lõm sng, cn lõm sng tim mch bnh nhõn Basedow
13
1.6. Cỏc phng phỏp ỏnh giỏ chc nng tim 16
1.7. ỏnh giỏ chc nng tim qua siờu õm Doppler bnh nhõn
Basedow 20
1.8. Cỏc xột nghim chn oỏn bnh Basedow 21
Chng 2: I TNG V PHNG PHP NGHIấN CU 24
2.1. i tng nghiờn cu 24
2.2. a im v thi gian nghiờn cu 24
2.3. Phng phỏp nghiờn cu 24
2.4. Vt liu nghiờn cu 30
2.5. Vn o c trong nghiờn cu 31
2.6. X lý s liu 31
Chng 3: KT QU NGHIấN CU 32
3.1. c im chung i tng nghiờn cu 32
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
5
3.2. Biu hin lõm sng v cn lõm sng tim mch 36
3.3. Mi tng quan gia cỏc ch s 47
Chng 4: BN LUN 50
4.1. c im chung i tng nghiờn cu 50
4.2. Biu hin lõm sng v cn lõm sng tim mch bnh nhõn Basedow 51
4.3. S tng quan gia mt s ch s chc nng tim trờn siờu õm vi
horomon giỏp v chuyn hoỏ c s 59
KT LUN 62
1. Nhng bin chng tim mch gp bnh nhõn Basedow 62
2. Mi tng quan gia triu chng lõm sng tim mch v triu chng
cn lõm sng 63
KHUYN NGH 64
TI LIU THAM KHO 65
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
6
DANH MC BNG
Bng 3.1. T l mc bnh theo gii tớnh, ngh nghip 32
Bng 3.2. Phõn b theo tui v gii bnh nhõn Basedow 33
Bng 3.3. Phõn b th trng ca i tng nghiờn cu 34
Bng 3.4. Mc nhim c giỏp ca i tng nghiờn cu 35
Bng 3.5. Cỏc triu chng lõm sng bnh nhõn Basedow 36
Bng 3.6. Cỏc triu chng tim mch theo cỏc mc nhim c giỏp 37
Bng 3.7. Biu hin lon nhp tim ca i tng nghiờn cu 38
Bng 3.8. Phõn b tn s tim ca i tng nghiờn cu 39
Bng 3.9. Phõn loi huyt ỏp bnh nhõn theo JNCVI 40
Bng 3.10. Kt qu in tim bnh nhõn Basedow 41
Bng 3.11. Kt qu in tim bnh nhõn Basedow theo mc nhim c giỏp 42
Bng 3.12. Kt qu siờu õm tim theo mc nhim c giỏp 43
Bng 3.13. ỏnh giỏ chc nng tim theo gii 44
Bng 3.14. ỏnh giỏ chc nng tim theo th tớch tuyn giỏp 44
Bng 3.15. ỏnh giỏ chc nng tim theo mc nhim c giỏp 45
Bng 3.16. Sự thay đổi chuyn húa c s, T
3
, T
4
, TSH theo mức độ nhiễm
độc giáp 46
Bng 3.17. Giỏ tr trung bỡnh ca cỏc xột nghim horomon giỏp v TRAb 46
Bng 3.18. Mi tng quan gia tn s tim vi nng hormon và
chuyển hoá cơ sở 47
Bng 3.19. Mi tng quan gia T
3
, T
4
v ch s chc nng tim 49
Bng 4.1. Mt s triu chng tim mch trờn in tim so vi mt s tỏc gi55
Bng 4.2. So sỏnh cỏc ch s chc nng tim vi mt s tỏc gi 58
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
7
DANH MC BIU
Biu 3.1. T l mc bnh theo gii tớnh, ngh nghip 32
Biu 3.2. Phõn b theo tui v gii bnh nhõn Basedow 33
Biu 3.3. Phõn loi theo BMI 34
Biu 3.4. Phõn loi theo mc nhim c giỏp 35
Biu 3.5. Phõn loi nhp tim 38
Biu 3.6. Phõn b tn s tim 39
Biu 3.7. Tng quan gia tn s tim vi T
3
47
Biu 3.8. Tng quan gia tn s tim vi FT
4
48
Biu 3.9. Tng quan gia tn s tim vi CHCS 48
DANH MC HèNH
Hỡnh 1.1. S c ch bnh sinh bnh Basedow
5
Hỡnh 1.2. S c ch bnh sinh bnh Basedow
6
Hỡnh 1.3: S cu trỳc khỏng th khỏng th th TSH (TRAb)
7
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
8
T VN
Basedow l bnh ni tit hay gp Vit Nam cng nh trờn th gii.
Bnh ny gõy ra c trng bi tỡnh trng tng chc nng v phỡ i lan to ca
tuyn giỏp trng. T bo tuyn giỏp tng tng hp v gii phúng vi nng
cao hormon T3, T4, gõy nờn tỡnh trng nhim c giỏp cỏc mc khỏc
nhau, nu nh tỡnh trng nhim c giỏp kộo di s gõy ra tỡnh trng ri lon
tim mch t nhp nhanh n suy tim mn tớnh, hoc nng hn na l try tim
mch [27].
Bnh nhõn u tiờn c Parry mụ t nm 1825. Bu c cú kốm theo
mt li, t vong trong tỡnh trng suy tim cú lon nhp. Nm 1840
KarAldophvon Basedow ó nghiờn cu y bnh ny v t ú c mang
tờn ụng (Basedow).
Basedow gp c 2 gii nam v n nhng t l n chim nhiu hn nam
4/5 n 9/10 cỏc trng hp. Bnh cú th gp mi la tui nhng 30 n 40
tui gp nhiu hn cả, ớt gp tr em. Bnh Basedow biu hin nhiu c
quan nh: tuyn giỏp, h thng thn kinh, c xng, mt v c bit l h tim
mch. Tim l mt c quan nh hng sm nht ca nhim c giỏp chớnh do
s tỏc ng ca hormon tuyn giỏp, biu hin tim mch va l triu chng
va l bin chng, cng l nguyờn nhõn gõy t vong bnh Basedow. Cỏc
biu hin chớnh ca bin chng tim mch cú th gp cỏc mc khỏc nhau,
v rt a dng nh lon nhp tim kiu nhp nhanh kch phỏt hoc thng
xuyờn. Cú th cú cn nhp nhanh kiu Bouveret hoc nhp nhanh tht, õy
cng l biu hin tim mch giai on u ca bnh Basedow. Nu khụng
c iu tr s dn n cỏc bin chng nng hn, giai on sau hay gp rung
cung ng nh mn tớnh, c bit ngi cao tui chim 15 - 25% [35].
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
9
Tỡnh trng ri lon huyt ng kộo di v nng do nhim c hormon giỏp s
dn n suy tim mn tớnh, chim 15 - 20% [4]. õy l mt bin chng nng, cú
th gõy t vong c bit trong cn nhim c giỏp kch phỏt [14], [47].
Chớnh vy vic nhn bit cỏc triu chng lõm sng c quan tim mch, ch
nh ỳng cỏc thm dũ cn lõm sng giỳp cho vic chun oỏn bnh, iu
tr bin chng phự hp v kp thi l ht sc cn thit. Do vy chỳng tụi tin
hnh nghiờn cu ti ny nhm mc tiờu:
Nghiờn cu mi liờn quan gia triu chng tim mch vi mt s triu
chng lõm sng, cn lõm sng bnh nhõn Basedow iu tr ti Bnh vin
Ni tit Trung ng.
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
10
Chng 1. TNG QUAN
1.1. Khỏi nim
Bnh Basedow l mt bnh cng chc nng tuyn giỏp, kt hp vi
bu phỡ i lan to do khỏng th khỏng trc tip receptor tip nhn TSH.
Khỏng th ny tỏc ng nh mt ch vn TSH, kớch thớch hot tớnh ca
Adenylcyclase v to nờn AMPc, dn n tng sn xut v tng tit hormon
giỏp trng. Nờn bnh Basedow cú th c xp vo nhúm bnh cú c ch t
min [5], [24].
Bnh cú nhiu tờn gi khỏc nhau, tu theo tng chõu lc tng quc gia
nh bnh Graves, bnh Basedow, bnh Parry, bnh bu c li mt, bnh
cng chc nng tuyn giỏp do min dch [12].
1.2. Dch t hc
Basedow l mt bnh ni tit thng gp trong cỏc bnh ni tit chuyn
hoỏ Vit Nam cng nh trờn th gii. Chim 45,8% trong s cỏc bnh nhõn
c chn oỏn nhim c giỏp iu tr ni trỳ ti khoa ni tit bnh vin
Bch Mai, H Ni. M chim 0,02% - 0,4% dõn s trong ú min bc
nc Anh t l ny l 1% [59].
Bnh Basedow bao gi cng cú biu hin v tim mch dự ch thoỏng qua
hay tn ti vnh vin nh: Nhp tim nhanh hay nng hn na l suy tim [43].
Nm 1979, Claruba cụng b t l tn thng tim mch ngi ln l
100% ( Trích từ [52]).
Nm 1979, Mypoba khng nh tn thng tim mch bao gi cng gp
c ngi ln v tr em ( Trích từ [52]).
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
11
1.3. Hoàn cảnh xuất hiện bệnh, cơ chế bệnh sinh
1.3.1. Hoàn cảnh xuất hiện
- Cỏc yu t khi phỏt nh yu t tõm thn, trong ú quan trng nht l
chn thng tõm thn, Stress, xỳc cm, cỏc giai on c bit trong i sng
sinh dc ca ngi ph n nh dy thỡ, cha , sy thai, món kinh [12].
Ngoi cỏc yu t trờn nu dựng cỏc ch phm cú cha It liu cao v kộo
di cú th gõy bnh Basedow [1], [3], [10]. T l n gp nhiu hn nam
v gp mi la tui, nhng tui 30 n 40 gp nhiu nht, him gp
tr em [36], [41].
- C a di truyn giỏp trng: Nhiu thng kờ cho thy gia ỡnh cú nhiu
ngi mc bnh Basedow hoc bnh giỏp trng khỏc nhau nh bu c thun,
viờm tuyn giỏp, phự niờm hoc nhng bnh nhõn b tng nng giỏp cú mt
c a bm cht, d sn sinh ra dũng t bo Lympho, cú kh nng v phng
din s sn sinh ra cỏc khỏng th kớch thớch tuyn giỏp trng [28].
1.3.2. C ch bnh sinh ca bnh Basedow
Trc õy mt s tỏc gi cho rng cỏc yu t cng thng thn kinh hoc
chn thng tinh thn, tỏc ng lờn vựng di i hoặc th li cú th gõy
tng tit TRH (Thyrotropin Releasing Hormone). Sau ú TRH kớch thớch
tuyn yờn tng tit TSH, di tỏc dng ca TSH tuyn giỏp s tng tng hp
v gii phúng hormon giỏp vo mỏu [32], [33], [39].
Nhng hin nay nh cỏc tin b min dch hc, ngi ta thy gi thit
ny khụng cũn ỳng na.
Nm 1956, Adams v Purves ó phỏt hin ra trong huyt thanh ngi
bnh Basedow cú cht kớch thớch tuyn giỏp ging TSH nhng kộo di thi
gian hn cú tờn l mt cht gi l LATS ( Long Acting Thyroid Stimulator).
(Trớch t [25]), Bn cht ca nú l mt loi khỏng th thuc lp IgG thy
trong bnh Basedow nht l khi cú li mt v phự niờm trc xng chy, ch
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
12
cú nú úng vai trũ trong Basedow tr s sinh. Khi c iu tr bng thuc
c ch min dch tỏc dng lõm sng ca bnh tt lờn ng thi LATS gim rừ
rt, qua ú cho rng Basedow l mt bnh t min [45], [46].
Volpe R. (1992) cho rng: yu t c bn cn thit cho s phỏt sinh ca
bnh Basedow cú liờn quan ti h HLA (Khỏng nguyờn bch cu ngi) v s
thiu ht v chc nng t bo lympho T c ch c hiu t chc. Di tỏc
ng ca yu t mụi trng (Stress, nhim trựng, chn thng, thuc ) cú
th gõy gim s lng v chc nng t bo lympho T c ch núi chung. Hin
tng ny cng vi s thiu ht ca t bo lympho T c ch c hiu t chc
s lm gim kh nng c ch i vi cỏc qun th lymphụ T h tr - T helper
(T
h
) cú tỏc dng chng li tuyn giỏp. Sau ú nhng t bo lympho T h tr
c hiu ny khi cú mt cỏc monocyte v khỏng nguyờn c hiu, mt mt sn
xut ra interferon (IFN) mt khỏc kớch thớch lympho B c hiu sn xut ra
khỏng kớch thớch tuyn giỏp (TSAb) [12], [62].
Ngun: Theo Volpe R. 1992 [62]
S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.Lrc-tnu.edu.vn
13
V tỏc dng, TSAb tng t nh TSH kớch thớch vo cỏc receptor ca
TSH lm tng sn xut hormon cng nh tng bộc lộ khỏng nguyờn tuyn
giỏp. Interferon l yu t nh hng n hin tng bộc lộ khỏng nguyờn
HLA - DR trờn b mt t bo tuyn giỏp, tỏc dng ny s tng lờn nh s cú
mt ca TSAb v TSH. Kt qu ca cỏc t bo tuyn giỏp tr thnh cỏc t bo
trỡnh din khỏng nguyờn v cú tỏc dng kớch thớch nhng t bo lympho T h
tr c hiu duy trỡ mói quỏ trỡnh ny. S tng quỏ mc hormon tuyn giỏp s
tỏc ng lờn nhng t bo lympho T c ch, lm gim s lng v chc nng
ca chỳng, ngoi ra cũn y mnh kớch thớch i vi t bo lympho T h tr.
Tuy nhiờn nu khụng cú s bt thng v t bo lympho T c ch c hiu,
vũng lun qun s khụng xut hin v quỏ trỡnh trờn s sm kt thỳc [12].
Ginsberg J. (2003) cng ó khỏi quỏt c ch bnh sinh ca bnh
Basedow bng mt s tng t ca Volpe R [53].
[53]
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét