Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

phuong1


Đơn vị: CTTNHHPTĐTCN kính Việt Nam Mẫu số: 02 -VT
Bộ phận:……Bán hàng……………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 18 thàng 8 năm 2012 Nợ:……… 621
Số:……………03…………………………… Có:…………152
-Họ và tên người nhân hàng:……Ngọc Linh……Địa chỉ (bộ phận):…Bán hàng………
-Lý do xuất kho:………………Xuất dùng cho sản xuất sản phẩm……………………………………………………
-Xuất tại kho (ngăn lô):…………Công ty…………Địa điểm:……A 21 Ngõ 134 Trung kính Hà Nội
STT Tên,nhãn hiệu,quy cách,
phẩm chất vật tư,dụng
cụ,sản phẩm,hàng hóa

Số
Đơn
Vị
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Yêu
cầu
Thực
xuất
A B C D 1 2 3 4
1 Kính Tấm 300 300 50.000 15.000.000
Cộng 15.000.000
-Tổng số tiền (viết bằng chữ):…………Mười lăm triệu đồng chẳn/………………………………………
-Số chứng từ gốc kèm theo:………………………………………………………………
Ngày 18 tháng 8 năm 2012
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giam đốc
(ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên) (ký,họ tên)
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)

*Hoá đơn GTGT
Mục đích: Nhằn xác định việc thanh toán số lơngj hàng hóa và tổng số tiền mà người bán phải thu và
Phương pháp lập: phiếu này được đóng thành quyển va lâp thành 3 liên
-liên 1:lưu tai cuống (màu trắng)
-liên2:gia cho khách hàng (màu đỏ)
-liên3: nôi bộ giao cho kế toán ( màu xanh ,tím)
Cụ thể hóa đơn GTGT được công ty lập như sau:

HÓA ĐƠN Mẫu số :01 GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG ký hiệu :A A/02
Liên: 2 giao khách hàng Số:…………………01
Ngày 10 tháng 8 năm 201
Đơn vị bán hàng: Công Ty ABC
Địa chỉ: 20 Đê la thành Hà Nội
Số tài khoản: 48A39396377
Điện thoại :0438.656.766 MS: 0123456789
Họ tên người mua:…… Hà Anh Tuấn……………………………………………………………………………………
Tên đơn vị : Công Ty TNHH Phát triển đầu tư công nghệ kính Việt nam…………………………………………
Địa chỉ: A 21 ngõ 134 Trung kính Hà Nội ………………………………………………
Số tài khoản:………………………………….
Hình thức thanh toán: … TC………………………………………………
STT Tên hàng hóa,
dịch vụ
Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3=1X2
1 Kính Tấm 600 50.000 30.000.000
Cộng tiền hàng: 30.000.000
Thuế xuất GTGT…. 10% Tiền thuế GTGT 3.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 33.000.000
Số tiền viết bằng chữ:………Ba ba triệu đồng chẵn/……………….
Người mua hàng Người bán hành Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)
( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )

*Thẻ kho
Dùng để theo dõi số lượng nhập xuất tồn kho từng thứ NVL,CCDC, Thành phẩm ,hàng hóa tồn kho ,số
lượng làm căn cứ để xác định tồn kho và xác định trách nhiêm vật chất của thẻ kho.
Thẻ kho là số tờ giơi nếu đóng thành quyển thi goi là sổ kho.mỗi thẻ kho dùng cho một thứ NVL, CC DC,
Thành phẩm,hàng hóa theo cùng một nhãn hiệu cùng một quy cách ở cùng kho.phòng kế toán ghi các chỉ
tiêu : tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất đơn vị tính ,mã hang sau đó giao cho thủ kho để ghi chép hàng
ngày, thủ kho căn cứ vào phiếu nhâp kho phiêú xuất kho ghi vào các cột tương ứng trong thẻ kho mỗi
chứng tư ghi môtj dòng, cuôí tháng tính số tồn kho.cụ thể thẻ kho được cty lâp như sau:

Doanh nghiệp:Công Ty TNHHPTĐTCN Kính Việt Nam Ban hành kèm theo QĐ
Địa chỉ :A21 nõ 134 Trung kính –HN Số 15/2006/QĐ -BTC
Ngày 20/03/2006 của
Bộ tài chính
THẺ KHO
Ngày lập thẻ 31/8/2012
Tờ số 01
Tên, nhãn hiệu , quy cách vật tư,sản phẩm ,hàng hóa:…………………Kính………………………
…………………………………………………………vật liệu……………………………………………………………………
Mã số ………………………………………………Đơn vị tính……………….Tấm……………………….
Ngày
nhập
xuất
Chứng từ
Diễn giải
Số lượng Ký xác
nhận của
kế toán
Số phiếu Ngày
tháng
Nhập Xuất Tồn
Nhập Xuất
SDDK 800
6 /8 01 6 /8 XK bán kính cho cty Lan
Hương
260
10/8 01 10/8 Mua kính của cty ABC 600
12/8 02 12/8 Bán kính cho cty xd Tân Tiến 600
16/8 03 16/8 XK bán kính cho cty sx,sp 300
Cộng 600 1.160.000 240.000
Nười lập thẻ Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

( Đã ký ) ( Đã ký ) ( Đã ký )
*Sôr chi tiết nguyên vật liệu,sản phẩm,hàng hóa.
Mục đích : sổ này dùng để theo dõi chi tiết tình hình nhập xuất tồn cả về số lượng,đơn giá và thành tiền
của từng loai ,NVL,SP,CCDC,Hàng hóa. ở từng kho làm căn cứ để viêc ghi chep cua thủ kho có được chính
xác hay không.
Phương pháp lập:Số naày được mở theo từng tài khoản (152,153,155,156) để theo dõi theo từng kho và
từng loai NVL,CCDC,Thành phẩm,hàng hóa.Cụ thể như sổ chi tiết NVL,CCDC,SP,Hàng hóa như sau

SỔ CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU,SẢN PHẨM,HÀNG HÓA
Tên vật liệu ,sản phẩm ,hàng hóa…………………kính……………… Trang sô:…… 01
Quy cách sản phẩm:……………………………………………………………… Đơn vị tính: Tấm
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng Từ
Diển
giải
Tài
khoản
đối
ứng
Đơn
giá
Nhập Xuất Tồn Ghi
chú
Số
hiệu
Ngày
tháng
Lượng Tiền Lượng Tiền Lượng Tiền
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
SDDK 800 40.000.000
SPS
6/8 Xk01 6/8 Bán
kính
cho
cty
Lan
Hương
632 50.000 260 13.000.000 540 27.000.000
10/8 Nk01 10/8 Mua
kính
cua
cty
ABC
331 50.000 600 30.000.000 1140 57.000.000
12/8 XK02 12/8 Bán
kính
cho
cty Tân
Tiết
632 50.000 600 30.000.000 540 27.000.000
16/8 XK03 16/8 XK
dùng
cho
sx,sp
632 50.000 300 15.000.000 240 17.000.000
Cộng 600 30.000.000 1.160.000 58.000.000 240

*Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu,ccdc,sp,hàng hóa.
Mục đích: dung để tổng hợp phần giá trị từ các sổ chi tiết vật liệu ,nvl,ccdc,thành phẩm, hàng hóa nhằm
đối chiếu với số hiệu của TK152,153,155,156.trên số cái hoặc trên nhật ký số cái
Phương pháp lập: Mỗi một tk 152,153,155,156.Mở một bảng riêng ,bảng này được lập vào cuối tháng căn
cứ vào số liệu của dòng cộng trên sổ chi tiết vật liệu.Cụ thể sổ chi tiết nguyên vật liệu,ccdc,sp,hàng hóa
được công ty lập như sau.

Đơn vị :Công Ty TNHHPTĐTCN Kính –VN Mẫu số SS1 -DN
Đia chỉ: A 21 ngõ 134 Trung kính –HN (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT
VẬT LIỆU,CÔNG CỤ ,DỤNG CỤ ,SẢN PHẨM ,HÀNG HÓA
Tài khoán:……152…………
Tháng…….8… năm…….2012…………
STT Tên,quy cách vật liệu,dụng cụ
,sản phẩm,hàng hóa.
Chia ra theo khoản mục
Tồn đầu Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ
1 kính 800 600 1.160.00 240.00
Cộng 240.000
Ngày 31 tháng 8 năm 2012
Người lập Kế toán trưởng
(ký,họ tên) (ký,họ tên)
(Đã ký) ( Đã ký )

Đơn vị :Công Ty TNHHPTĐTCN Kinh –VN Mẫu số: S03B -DN
Địa chỉ : A 21 ngõ 134 Trung kính –HN ( Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ CÁI
( Dùng cho hình thức kế toán nhật ký chung)
Năm:………………………… 2012…
Tên tài khoản:………………152….
Số hiệu: ……Nguyên vật liệu Đơn vị tính: Đồng
Ngày
tháng
ghi sổ
Chứng từ
Diển giải
Nhật ký
chung
Số
hiệu
tk
đói
ứng
Số tiền
Số
hiệu
Ngày
tháng Nợ Có
Trang
Số
Số
TT
dòng
A B C D E G H 1 2
-Số dư đầu năm 40.000.000
-Số phát sinh trong tháng
6/8 pT02 6/8 XK bán kính cho cty Lan Hương 01 06 632 13.000.000
10/8 pNk01 10/8 Mua kính của công ty ABC 01 12 133 30.000.000
PC01 Chi phí vận chuyển 01 15 131 500.000
12/8 Pxk02 12/8 Bán kính cho công ty Tân Tiến 01 18 632 30.000.000
16/8 Pxk03 16/8 XK cho sản xuất sản phẩm 02 28 621 15.000.000
24/8 01 24/8 Thanh lý TSCĐ 02 44 711 25.000.000
Cộng số phát sinh tháng 55.500.000 58.000.000
-Số dư cuối tháng 37.500.000
-Cộng lũy kế từ đầu quý

Xem chi tiết: phuong1


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét