Thứ Hai, 17 tháng 2, 2014

Quản lý Chất lượng Trong Sản xuất Tinh Giản của Toyota

5
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Cnh tranh bng Cht lng

p lccahot ng kinh doanh ividoanh

p lc ca hot ng kinh doanh i vi doanh
nghip:

Luụn luụn cung cp cỏc sn phm v dch v mt cỏch
nht quỏn, n nh
; khụng th nay tt, mai xu

Sai lch
trong sn phm hoc dch v s lm
khỏch
hng khụng hi lũng
.
9

Khỏch hng
cú rt nhiu la chn,
cú th
ri b v
tỡm n nhng sn phm v dch v ca doanh
nghip khỏc
.
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Do vyngynaynhng nh qunlý
Cnh tranh bng Cht lng

Do vy, ngy nay nhng nh qun lý
phi

Bit v hiu
cỏc yờu cu ca khỏch hng

Phi
xỏc nh
cỏc hot ng hin nay ca
mỡnh cú
ỏp ng
c nhng nhu cu
ỏ ụ
10
ca khỏch hng hay khụng.
6
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Cỏc yu t quyt nh n cht lng
Chtlng thitk

Cht lng thit k

Cht lng v nng lc ca quỏ trỡnh sn
xut

Cht lng ch to

Cht lng phc v
11
gp

Cht lng ca vn húa t chc
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Quan nim truyn thng v Quan nim truyn thng v
Qun lý cht lngQun lý cht lng
Kimtrah thng nghiờm ngt

Kim tra h thng nghiờm ngt

Cỏc sn phm hng húc s c tỡm ra
v hy b

Cht lng sn phm c kim tra k
cng
12
cng

Quyt nh cn bn l quyt nh xem
bao nhiờu sn phm s c kim tra
(quyt nh mang tớnh kinh t)
7
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Bi tp nhúm s 01Bi tp nhúm s 01
Chia thnh tng nhúm

Chia thnh tng nhúm

Tho lun v Trỡnh by v:

Cỏch thc kim soỏt v m bo cht lng
ging dy

Cụng c
13

n v/cỏ nhõn chu trỏch nhim

H thng kim soỏt

nh hng qun lý v m bo cht lng
ti nh trng trong tng lai
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
NI DUNG KHểA HC
1.
Tng quan v Qun lý v m bo Cht lng

Cỏc quan imvKhỏinimChtlng

Cỏc quan im v Khỏi nim Cht lng

Quan im ca cỏc DN
2.
Quan im ca Toyota v Cht lng: Khỏch hng trờn ht

Xõy dng cht lng

Qun lý cht lng

Nõng cao cht lng
3.
Cỏc cụng c Kim soỏt v m bo Cht lng

S Dũng chy

Biu Xng Cỏ
14
g

th Kim soỏt cht lng
4.
Vai trũ v s tham gia ca Tt c cỏc nhõn viờn trong Qun lý
v m bo Cht lng

o to nhõn viờn v s tham gia ca nhõn viờn

Xõy dng tinh thn ng i m bo cht lng ton din
8
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
QUAN IM CHT LNG DA TRấN
S THA MN CA KHCH HNG CA TOYOTA
CHT LNG CAO NHT VI
GI CNH TRANH
15
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Tinh thn khi nghip Tinh thn khi nghip Xut phỏt im cht lng ToyotaXut phỏt im cht lng Toyota
Sakichi
Theo tụn ch ca Toyota
Sakichi
Theo tụn ch ca Toyota
Kichiro
- Tinh thn ci tin
1Trctipnmyờucucangi tiờu dựng phnỏnh
Kichiro
- Tinh thn ci tin
1Trctipnmyờucucangi tiờu dựng phnỏnh
Sakichi
Theo tụn ch ca Toyota
1. Luụn tõm nghiờn cu v sỏng to, luụn i trc thi
i
2. Nu l l trong kim tra sn phm, s b xó hi hoi nghi
v giỏ tr
Sakichi
Theo tụn ch ca Toyota
1. Luụn tõm nghiờn cu v sỏng to, luụn i trc thi
i
2. Nu l l trong kim tra sn phm, s b xó hi hoi nghi
v giỏ tr
16
1. Trc tip nm yờu cu ca ngi tiờu dựng phn ỏnh
vo sn phm
2. Giỏm sỏt cht lng sn phm v vn hnh nghip v
luụn ci tin
1. Trc tip nm yờu cu ca ngi tiờu dựng phn ỏnh
vo sn phm
2. Giỏm sỏt cht lng sn phm v vn hnh nghip v
luụn ci tin
9
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Kim soỏt cht lng ti Toyota
I. Chỳ trng kim tra thNm nh: do nhõn viờn thNm nh c lp v ly
mu thng kờ
II. Chỳ trng t kim tra ngay trong quỏ trỡnh ch to
T ng húa thụng minh
Lm th no dng dõy chuyn khi hin tng bt
thng xy ra

17
Con ngi
iu chnh
S dng thit
b c khớ
Pokayoke
Cỏc phng tin kim soỏt hin th: Andon
III.Chỳ trng kim soỏt cht lng trong ton cụng ty: qun lý cỏc chc
nng trong cụng ty
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Xỏc lp c ch qun lý theo chc nng, ly m bo cht lng v qun lý Xỏc lp c ch qun lý theo chc nng, ly m bo cht lng v qun lý
hi hớ l t tõ > Tt ỏhõiờ út ỏ h hihi hớ l t tõ > Tt ỏhõiờ út ỏ h hi
Phng chõm: Khỏch hng l trờn ht
Cht lng l quan tõm hng u
KH Sn phmKH Sn phm
Bỏn hng, d.vBỏn hng, d.v
Lờn KH SF i vi xu hng nhu cu
Lp mc tiờu phỏt trin (Cỏc yu t,
tớnh nng, CL, giỏ thnh, trng lng
Lp mc tiờu cht lng phự hp
- Duy trỡ citinc chmbocht
lng
- Theo dừi chtlng snphm
Thu thp thụng tin th trng
Qun lý k thut dch v
m bo hng b sung
X lý khiu ni
Gii thiu sn phm mi
Lm n phm v ti liu cỏc loi
Giỏo dc v hng dn cỏc im bỏn
hng

Lờn KH v ch th KH c bn ca SF

m bo cht lng thit k i vi KH
c bn

.giỏ SF th (CL, t m.tiờu PTrin
cha)
chi phớ lm trng tõm => Tt c cỏc nhõn viờn u cú trỏch nhim chi phớ lm trng tõm => Tt c cỏc nhõn viờn u cú trỏch nhim
Giỏm sỏt cht lngGiỏm sỏt cht lng
Ci tin cht lng sn phm v Ci tin cht lng sn phm v
c ch m bo cht lngc ch m bo cht lng
18
m bo cht lng
Qun lý giỏ thnh
Thit kThit k
Lu thụngLu thụng
Kim traKim tra
Sn xutSn xut
Ch. b SXCh. b SX
Mua smMua sm
Xỏc nhn nng lc CL, SL ca nh cung
cp
Ký H c bn v giao dch
m bo c ch BCL ca nh cung cp
m bo cht lng SF i vi TCCL
Duy trỡ v qun lý dõy truyn
Q.lý nng lc dõy chuyn, nng lc TB
hng
Lp v hng dn t.chun v.chuyn
Cỏc hot ng phũng chng xung
cp CL
K hoch kim tra
Thc hin k.tra t nhp ng.liu, dõy
chuyn, n xut hng, k.tra t. phm
K.tra, b.dng dng c, TB k.tra v
b gỏ
Chun b quy trỡnh phự hp vi CL thit
k, m bo nng lc quy trỡnh KH TK
KH m bo cht lng ngay ti dõy
truyn
Hon thin ph.phỏp kim tra xe v o c
SF u tiờn
ỏnh giỏ thụng s (CL, t mc tiờu PT)
cha)
10
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Quan im Cht lng ca Toyota
Khỏch hng
Trờn ht
Giỏ hp lý
Cht lng
Sn phm
Cht lng phi cao nht
trong kh nng ca
Doanh nghip
19
Xõy dng cht
lng
Qun lý v Kim
soỏt Cht lng
Nõng cao Cht
lng
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Xõy dng Cht lng
Nguyờn tc:

Nguyờn tc:

Cht lng c xõy dng ngay ti mi cụng on
sn xut

Cụng on sau l khỏch hng ca cụng on trc
(khỏch hng ni b)

Khụng giao sn phm li sang cụng on sau
20
gg p gg

Mi thnh viờn u l ngi kim tra cht lng

Dng dõy chuyn khi xy ra li cht lng
11
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Nid õ d htl
Xõy dng Cht lng

Ni dung xõy dng cht lng:

Cụng vic tiờu chun

H thng Jidoka: Andon, Pokayoke, Dng ti
v trớ quy nh

o to k nng c bn
21
g
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Cụng victiờuchun
Xõy dng Cht lng

Cụng vic tiờu chun

Mc ớch

m bo cỏc cụng vic c tiờu chun húa

cú kh nng phỏt hin bt thng

Ni dung

Cỏc bng cụng vic tiờu chun
22

iu kin xõy dng cụng vic tiờu chun: B trớ mt
bng, Thit b v dng c tiờu chun, Nguyờn vt
liu tiờu chun

(Minh ha)
12
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
Cỏc loi bng dựng cho cụng vic tiờu chun
1. Bng nng lccụngon:1. Bng nng lc cụng on:
L bng ghi thi
gian thao tỏc bng
tay, thi gian mỏy
chy t ng, thi
gian thay dng c
ct th hin nng
lc sn xut ca
tng cụng on
23
tng cụng on
trong thi gian gia
cụng sn phm,
ng thi l bng
tớnh toỏn nng lc
ca cụng on.
27.600 sec (460 min)
=
28 sec + 0.6 (60/100)
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
2. Bng phi hp cụng vic tiờu chun
L bng xem xột mt ngi cú th m nhim c phm vi cụng
vic no trong khong tact time quy nh. Ngoi ra õy cng l bng giỳp
xem xột tớnh kh thi v phi hp gia con ngi v mỏy múc trong trỡnh
t cụng vicquynh
Ngời duyệt

Ngời kiểm tra

Ngời lập

Nhóm
công
việc


No.
Hạng mục công việc










1 Chuẩn bị cửa sau
120 30
2 Lắp cửa sau
240 40
3 Chuẩn bị cửa trớc
120 30
4 Lắp cửa trớc
240 40
Tact time :

Tên công việc :

Ngy lm :

Công đoạn :

Production Division
Toyota Motor Việt Na m.
Dây chu yền

Bảng phối hợp công việc tiêu chuẩn

Model

Ngy sửa đổi : Lần1 Lần 2 Lần 3

Ký hiệu :
TG làm việc TG đi bộ Thời gian máy


Shop:
Ti liệu số:
0 50 100 150 200 250 300 350 400 450 500 550 600 650 700 750 800 850 900 950 1000 1050 1100 1150 1200
Đi b ộ
Làm
việc
Máy
C.T
T. T
t cụng vic quy nh.
24
860
720 140
13
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
3. Bng cụng vic tiờu chun
Ngy ban hnh
Chnh sa
Ni dung cụng
vic
T
n
Nov.15
th
Ly Vt t
Xp thnh phm
1
2
4
5
Thi gian
thao tỏc th
cụng 6sec.
Thi gian
thao tỏc
mỏy 38sec
CH228 GC614
3
6
7
Vt t
Thnh
phNm
GC144
4
25
5
Kim tra CL
im an ton
D tr trong
cụng on
S lng d tr
Takt Time
Cycle Time
mỏy 38sec.
5 46 sec 46 sec 1/1
TS1100GC1445
6
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
4. Bng yamazumi
L bng biu th ton b lng cụng vic v thi gian ca c cụng on theo tng
model hoc mt v trớ theo cỏc model (ti nhng v trớ lm theo tact time), nú cng
biu th lng cụng vic v thi gian caa cỏc v trớ khụng lm theo tact time.
100
150
200
250
300
đi bộ
7
6
5
100
150
200
250
300
đi bộ
5
4
100
150
200
250
300
đi bộ
6
5
4
T.T 4 Phút T.T 4 Phút T.T 4 Phút
Giây
Giây
Giây
Bảng yamazumi loại 1:
Dùng trong công đoạn
mà công việc tiêu chuẩn

26
STT Nội dung công việc Thao tác Đi bộ STT Nội dung công việc Thao tác Đi bộ STT Nội dung công việc Thao tác Đi bộ
1 Kéo xe lên vị trí 16 9 1 Kéo xe lên vị trí 45 9 1 Kéo xe lên vị trí 16 9
2 Lắp S/M LH 22 2 Lắp Roof L H 48 2 Lắp Jig vào B/ D 45
3Đón
g Lamp trớc LH 34 3 Đóng clamp LH 43 3 Lấy bản lề 34
4 Lấy súng UB 02 17 4 Lấy súng MB 06 45 4 Lắ
p bản lề LH vài B/ 50
5 Hàn Rocker LH 23 11 5 Hàn Roor LH 37 13 5 Lắ
p bản lề Rh vài B/ 27 11
6 Cất súng UB 02 23 11 6 Lắp B/D vào xe 37 11
7 Tháo jig LH 14
Tổng 3' 149 31 Tổng 4' 218 22 Tổng 4' 209 31
0
50
100
U/B
4
3
2
1
0
50
100
M/B
3
2
1
0
50
100
FITTIN G
4
3
2
1
lặp đI lặp lại, sử dụng 3
yếu tố công việc tiêu
chuẩn (tact time, trình tự
công việc và stock tiêu
chuẩn trong công đoạn)
14
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
5. Bn hng dn cụng vic
L bn th hin cỏch thc thc
hin cỏc thao tỏc catng bc
cụng vic mtcỏch c th v rừ
Đội (shop): tổ (team): Ngày làm (issue date):
công đoạn (process) : Ngày sửa đổi (revised date) :
Số tài liệu (document no) : số lần sửa đổi (revision no) :
tt thời gi
a
no
tên công việc
(work name)
:
MôI trờng
t oyot a mot or viet nam
EnvironmentalOperation order Time Key point (Quality- Safety-Produc tivity)
maker
điểm chú ý (Chất lợng-An toàn-năng suất)
t/l
trình tự công việc
g/la/m eng.
bản hớng dẫn công việc
work instruction sheet
rng thụng qua vic trỡnh by
cỏc thao tỏc vỏ cỏc im quan
trng trong cỏc thao tỏc ny
(cht lng, an ton v nng
suỏt) sao cho cụng vic c
thc hin mt cỏch an ton,
cht lng v hiu qu.
no EnvironmentalOperation order Time
Hình vẽ minh hoạ (illustration):
Key point (Quality-Safety-Produc tivity)
27
Dụng cụ (tool-equipment)
Biện pháp khi có sự cố Rule for abnormal solving
dừng - gọi - đợi stop - call - wait
A/M
b
ảo hộ lao động (safety gear)
eng g/l t/lNgày
(dd/mm/yy)
Số
(no)
sửa đổi
(revision)
Khi có sự cố ấ n nút dừng khẩn c ấp,
thôn
g báo cho tổ trởng hoặc nhóm
Chng trỡnh o to v Trin khai ng dng Phng thc sn xut Toyota
H thng Jidoka
Xõy dng Cht lng

H thng Jidoka

Mc ớch

m bo cht lng 100% tt ti dõy chuyn

trỏnh hng húc thit b

tit kim nhõn cụng (nhõn viờn kim tra cht lng)

Hỡnh thc
28

Bng hin th Andon

H thng phũng chng li (Pokayoke)

Dng ti v trớ quy nh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét