Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014

ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC TIẾP CẬN NGUỒN NƯỚC ĐẾN THU NHẬP CỦA HỘ NÔNG DÂN XÃ TÂN LẬP, HUYỆN CHỢ ĐỒN, TỈNH BẮC KẠN


S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

4
DANH MC CC Kí HIU, CC T VIT TT

TT Ni dung Ký hiu, vit tt
1 Khoa hc v Cụng ngh KH&CN
2 Ti nguyờn nc TNN
3 Lu vc sụng LVS
4 U ban nhõn dõn UBND
5 Ti nguyờn v Mụi trng TN&MT
6 Phỏt trin nụng thụn PTNT
7 Xõy dng c bn XDCB
8 Phũng chng lt bóo v tỡm kim cu nn PCLB&TKCN
9 V sinh mụi trng nụng thụn VSMTNN
10 Khoa hc thu li KHTL
11 Kinh t xó hi KTXH
12 Hi nc quc t IWRA



S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

5
MC LC
PHN M U 1
1. Tớnh cp thit ca ti 1
2. Mc tiờu nghiờn cu 3
2.1. Mc tiờu chung 3
2.2. Mc tiờu c th 3
3. i tng v phm vi nghiờn cu 3
3.1. i tng nghiờn cu 3
3.2. Phm vi nghiờn cu ca ti 3
4. úng gúp mi ca lun vn 4
5. B cc ca lun vn 4
Chng I: TNG QUAN TI LIU V PHNG PHP
NGHIấN CU 5
1.1. C c khoa hc ca ti 5
1.1.1. C s lý lun ca ti 5
1.1.1.1. Tỡnh hỡnh ti nguyờn nc ca Vit Nam 5
1.1.1.2. Nhng nhõn t nh hng n ngun ti nguyờn nc 8
1.1.1.3. Vai trũ ca nc v kh nng tip cn ngun nc phc v
sn xut nụng nghip 14
1.1.2. C s thc tin ca ti 15
1.1.2.1. ỏnh giỏ ngun nc ti mt s tnh khú khn min nỳi phớa Bc 15
1.1.2.2. Tỡnh hỡnh ngun nc ca tnh Bc Kn 18
1.1.2.3. Tỡnh hỡnh phỏt trin ca h thng thu li tnh Bc Kn 22
1.2. Phng phỏp nghiờn cu ca ti 25
1.2.1. Cõu hi nghiờn cu 25
1.2.2. C s phng phỏp lun trong nghiờn cu 26
1.2.3.Cỏc phng phỏp nghiờn cu c th 26
1.2.3.1. Phng phỏp thu thp thụng tin 26
1.2.3.2. Phng phỏp tng hp, x lý s liu 26
1.2.3.3. Phng phỏp phõn tớch s liu 27
1.2.4. H thng ch tiờu nghiờn cu 28
1.2.4.1. Ch tiờu phn ỏnh kh nng tip cn ngun nc ca h 28
1.2.4.2. Ch tiờu phn ỏnh kt qu sn xut v chi phớ ca h 29
1.2.4.3. Mt s ch tiờu bỡnh quõn 29
Chng II: C IM A BN NGHIấN CU V THC
TRNG VN NGHIấN CU TI X TN LP,
CH N, BC KN 30
2.1. c im a bn nghiờn cu xó Tõn Lp, Ch n, Bc Kn 30
2.1.1. iu kin t nhiờn xó Tõn Lp 30
2.1.1.1. V trớ a lý 30
2.1.1.2. c im a hỡnh huyn Ch n v xó Tõn Lp 30
2.1.1.3. c im khớ hu, thi tit ca xó Tõn Lp - huyn Ch n 31
2.1.1.4. c im thu vn ca xó 32
2.1.1.5. c im ti nguyờn t ai ca xó 33
2.1.1.6. Ti nguyờn khoỏng sn ca xó 35
2.1.2. iu kin kinh t xó hi ca xó 36
2.1.2.1. Tỡnh hỡnh dõn s v lao ng 37
2.1.2.2. C s h tng ca xó 37
2.1.2.3. ỏnh giỏ nhng tỏc ng ca iu kin t nhiờn kinh t - xó
hi phỏt trin nụng nghip v h tng thu li ca a phng 41
2.1.2.4. c im ca nhúm h iu tra. 42
2.2. Thc trng phỏt trin nụng nghip v tip cn ngun nc ca ngi
dõn xó Tõn Lp 45
2.2.1. Tỡnh hỡnh c bn ca nhúm h iu tra 45
2.2.2. Tỡnh hỡnh phỏt trin sn xut nụng nghip ca h 50
2.2.2.1 Kt qu sn xut nụng nghip ca nhúm h iu tra 50
2.2.3. Phõn tớch tỡnh hỡnh sn xut lỳa ca h 57
2.3. Phõn tớch quan h gia tip cn ngun nc v sn xut ca h 61
2.3.1. Mi quan h gia tip cn ngun nc v sn xut lng thc ca
cỏc h nụng dõn xó Tõn Lp 61
2.3.2. Mi quan h gia tip cn ngun nc vi c cu thu nhp ca h 62
2.3.3. Phõn tớch nh hng ca kh nng tip cn ngun nc n thu
nhp ca h 65
2.3.4. Kt lun v tỡnh hỡnh thu nhp v nh hng ca kh nng tip cn
ngun nc n thu nhp ca h 69
Chng III: MT S GII PHP V TNG KH NNG TIP
CN NGUN NC V TNG THU NHP CHO H
NễNG DN X TN LP, HUYN CH N 71
3.1. Cỏc gii phỏp chung s dng ngun nc 71
3.1.1. Gii phỏp nõng cao hiu qu s dng nc phc v SXNN 71
3.1.2. Tỡnh hỡnh thu li v mt s gii phỏp thu li cho cỏc tnh min
nỳi phớa Bc 72
3.2. Gii phỏp ca Nh nc 78
3.3. Gii phỏp s dng ngun nc cho xó Tõn Lp, Ch n, Bc Kn 82
3.3.1. Gii phỏp ca UBND xó Tõn Lp 82
3.3.2. Gii phỏp cho khu vc cú iu kin trung bỡnh v ngun nc 86
3.3.3. Gii phỏp cho khu vc khụng thun li trong vic tip cn v s
dng ngun nc 86
3.3.4. Gii phỏp ca cỏc nhúm h nụng dõn xó Tõn Lp 87
KT LUN V KIN NGH 88
PH LC 92
DANH MC CC BNG BIU

Bng 2.1: Tỡnh lng ma, m ca huyn nm nm 2007 31
Bng 2.2: Tng din tớch t t nhiờn xó Tõn Lp nm 2007 34
Bng 2.3: Thng kờ cỏc cụng trỡnh thu li 38
Bng 2.4: Tỡnh hỡnh ngun nc xó Tõn Lp nm 2007 40
Bng 2.5: Nhng c trng ca nhúm h iu tra 42
Bng 2.6: Thụng tin chung v ch h iu tra 45
Bng 2.7: Tỡnh hỡnh nhõn khu v lao ng ca h 45
Bng 2.8: Tỡnh hỡnh t ai ca nhúm h iu tra 47
Bng 2.9: Tỡnh hỡnh ti sn phc v sn xut ca h 48
Bng 2.10: Kt qu sn xut ngnh nụng nghip ca h 50
Bng 2.11: Kt qu sn xut ngnh trng trt ca h 51
Bng 2.12: Kt qu sn xut ngnh chn nuụi ca h 53
Bng 2.13: Chi phớ ngnh trng trt ca h 55
Bng 2.14: Chi phớ ngnh chn nuụi ca h 56
Bng 2.15: Kt qu sn xut lỳa ca nhúm h iu tra 57
Bng 2.16: Chi phớ sn xut lỳa ca nhúm h iu tra (tớnh cho bq 1 so) 59
Bng 2.17: Hiu qu sn xut lỳa ca nhúm h iu tra (tớnh cho bq 1 so) 60
Bng 2.18: Mi quan h gia tip cn ngun nc v sn xut
lng thc ca cỏc h nụng dõn xó Tõn Lp nm 2005 61
Bng 2.19: Mi quan h gia tip cn ngun nc vi xỏc nh
phng ỏn sn xut kinh doanh ca h nm 2005 62
Bng 2.20: Kt qu phõn tớch hi quy cỏc nhõn t nh hng thu
nhp t nụng nghip 65
Bng 2.21: Kt qu phõn tớch hi quy cỏc nhõn t nh hng ti
nng sut lỳa 67

S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

1
PHN M U
1. Tớnh cp thit ca ti
Nc l mt trong nhng yu t cn thit hng u n i sng ca
con ngi núi riờng v n mi s sng trờn trỏi t núi chung.
Nc l mt yu t khụng th thay th ca s sng. N-ớc là tài sản quý
báu của các hộ gia đình làm kinh tế nông nghiệp và cải thiện việc sử dụng
nguồn n-ớc là một ph-ơng pháp quan trọng làm đa dạng hoá ph-ơng kế và làm
giảm yếu tố yếu thế của các hộ nông dân nghèo. Một ph-ơng pháp sử dụng
hiệu quả hơn nguồn n-ớc cho việc sản xuất l-ơng thực bằng việc tiết kiệm
nguồn n-ớc quý giá để đáp ứng nhu cầu cho các ph-ơng sách khác. Tăng năng
suất của nguồn n-ớc ở vùng l-u vực th-ợng nguồn đ-ợc xem nh- là một sự
can thiệp cốt yếu sẽ nâng cao công tác quản lý đất đai một cách tổng quan.
Nc ngt l ngun ti nguyờn quý him ca th gii, lng nc ngt
trờn mt bao gm cỏc ao, h, sụng, sui v nc ngm tng nụng ch chim
khong 2% tng lng nc; ton th gii hin cú khong 430 triu ngi
thiu nc dựng. Vit Nam cng khụng ớt vựng thiu nc ngt v cng
khụng ớt vựng cú nc nhng b ụ nhim, khong hai phn ba s dõn thiu
nc v cha c dựng nc sch.
Trờn cỏc vựng, ngun nc ngt cú c nh vo nc ma hng nm,
lng nc ú phc v i sng dõn c v cỏc lnh vc sn xut. Vi c
im lng ma hng nm tng vựng khỏc nhau, ni cao ti hn 2.000 (mm)
ly, ni thp ch 600 - 700 ly; nhng lng ma ú khụng phõn u trong nm
m tp trung vo mt s thỏng trong nm, trong thỏng cng ch tp trung vo
mt s ngy. Cú nhng trn ma hng trm ly trong ngy gõy nờn l lt v
nn xúi mũn t nghiờm trng; ng thi tỡnh trng ma phõn b khụng u
trong nm cng gõy nờn nhng t hn hỏn khc nghit kộo di. V hn t
cui nm 2004 n 2005 kộo di ti mi thỏng cỏc tnh cc nam Trung B

S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

2
v Tõy Nguyờn khụng nhng ó gõy nờn thit hi to ln cho sn xut nụng
nghip m cũn nh hng nghiờm trng i sng ca c dõn trong vựng.
Vi nhng c im thiờn nhiờn v thiờn tai k trờn, ũi hi chỳng ta
mun cú nn sn xut, nht l nụng nghip, bn vng v n nh cuc sng
ca nhõn dõn, phi xõy dng mt chin lc s dng nc cú c s khoa hc
kt hp kinh nghim thc tin nhiu nm trờn th gii v trong nc s
dng ngun nc tit kim v t hiu qu cao nht.
Cỏc nc trờn th gii v nc ta nhiu nm cng ó tớch ly c
nhiu kinh nghim, nht l trong lnh vc chng xúi mũn. Nhng trong nhng
nm ca thp k 60 v 70 ca th k 20, do khai thỏc thiờn nhiờn, phỏt trin
kinh t thiu khoa hc, lóng phớ ti nguyờn, lm mt cõn bng sinh thỏi, ụ
nhim mụi trng, nn lt li, hn hỏn xy ra hng nm ngy cng trm trng,
nn thiu nc ngt cho cuc sng v sn xut ang tr thnh nguy c s mt
ca th gii. Cỏc nc cn tớnh n chin lc nhm tng bc gii quyt
mt cỏch c bn vn bc xỳc ny.
Sn xut nụng nghip l mt lnh vc chu nh hng nhiu ca iu
kin t nhiờn nh: khớ hu, thi tit, ỏnh sỏng, m, t, nc. Trong ú,
nc l yu t quan trng nht.
Tip cn ngun nc, núi cỏch khỏc ngun nc thun li hay khụng
nh hng rt nhiu n kt qu sn xut nụng nghip, do ú nh hng n
thu nhp ca ngi dõn. Ngun nc cng tỏc ng n phng ỏn sn xut
kinh doanh, do ú cng nh hng n thu nhp ca h.
Xó Tõn Lp l mt xó min nỳi ca huyn Ch n - tnh Bc Kn,
phn ln din tớch ca xó cú khú khn v ngun nc do h thng thu li v
kh nng d tr kộm. Do vy, thu nhp ca h cng b hn ch.
cú c nhng chớnh sỏch, gii phỏp phỏt trin h thng thu li nhm
phc v cho ngi dõn, ti phi nghiờn cu rừ nhng nh hng ca kh nng

S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

3
tip cn ngun nc n thu nhp ca h, m ch yu l t nụng nghip.Vỡ vy,
tụi chn nghiờn cu ti nh hng ca vic tip cn ngun nc n thu
nhp ca h nụng dõn xó Tõn Lp, huyn Ch n, Bc Kn
2. Mc tiờu nghiờn cu
2.1. Mc tiờu chung
ti nghiờn cu nhm ỏnh giỏ nh hng ca vic tip cn ngun
nc n thu nhp ca h nụng dõn
2.2. Mc tiờu c th
1) H thng hoỏ c nhng lý lun v phỏt trin sn xut nụng nghip v
vai trũ ca ngun nc i vi sn xut nụng nghip ca h nụng dõn min nỳi
2) ỏnh giỏ c tỏc ng ca ngun nc ti sn xut nụng nghip v
thu nhp ca h
3) ra c nhng gii phỏp nhm nõng cao kh nng tip cn
ngun nc cho cỏc h gia ỡnh nụng dõn
3. i tng v phm vi nghiờn cu
3.1. i tng nghiờn cu
i tng nghiờn cu ca ti l kh nng tip cn cỏc ngun nc
v thu nhp ca h nụng dõn
3.2. Phm vi nghiờn cu ca ti
3.2.1. Phm vi khụng gian
ti c t chc nghiờn cu ti xó Tõn Lp - Ch n - Bc Kn
3.2.2. Phm vi thi gian
ti nghiờn cu nhng s liu th cp trong giai on 2005 - 2007
S liu s cp nm 2007
3.2.3. Phm vi ni dung
Nc cú vai trũ quan trng i vi mi mt ca i sng. Tuy nhiờn,
ni dung ti ch gii hn trong nh hng ca ngun nc sn xut nụng
nghip ti cỏc phng ỏn sn xut kinh doanh v thu nhp ca h.

S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

4
4. úng gúp mi ca lun vn
õy l mt ti mi, mt hng nghiờn cu mi trong phỏt trin nụng
nghip nụng thụn liờn quan n s dng ti nguyờn thiờn nhiờn hp lý phỏt
trin bn vng. ti nghiờn cu s ch ra c nhng nh hng ca kh
nng tip cn ngun nc n kh nng tng thu nhp cho h nụng dõn.
ti s dng hm Cobb - Douglas nghiờn cu mc nh hng
ca ngun nc n tng thu nhp ca ngi dõn.
ti ch ra c nhng gii phỏp c bn nhm tng kh nng tip cn
v hiu qu s dng ngun nc cho h nụng dõn min nỳi xó Tõn Lp -
huyn Ch n - Bc Kn.
5. B cc ca lun vn
ti ngoi phn m u v kt lun, cú 3 chng gm:
Chng I: Tng quan ti liu v phng phỏp nghiờn cu
Chng II: c im a bn nghiờn cu v thc trng vn nghiờn cu
ti xó Tõn lp - Ch n - Bc Kn
Chng III: Mt s gii phỏp tng kh nng tip cn ngun nc v
tng thu nhp cho h nụng dõn ti xó Tõn lp, huyn Ch n

S húa bi Trung tõm Hc liu i hc Thỏi Nguyờn http://www.lrc-tnu.edu.vn

5
Chng I
TNG QUAN TI LIU V PHNG PHP NGHIấN CU
1.1. C s khoa hc ca ti
1.1.1. C s lý lun ca ti
1.1.1.1. Tỡnh hỡnh ti nguyờn nc ca Vit Nam
Ti nguyờn nc bao gm ngun nc mt, nc ma, nc di t,
nc bin. Ngun nc mt, thng c gi l ti nguyờn nc mt, tn ti
thng xuyờn hay khụng thng xuyờn trong cỏc thu vc trờn mt t nh:
sụng ngũi, h t nhiờn, h cha (h nhõn to), m ly, ng rung v bng
tuyt. Ti nguyờn nc sụng l thnh phn ch yu v quan trng nht, c
s dng rng rói trong i sng v sn xut. Do ú, ti nguyờn nc núi
chung v ti nguyờn nc mt núi riờng l mt trong nhng yu t quyt nh
s phỏt trin kinh t xó hi ca mt vựng lónh th hay mt quc gia.
Ti nguyờn nc mt (dũng chy sụng ngũi) ca mt vựng lónh th hay
mt quc gia l tng ca lng dũng chy sụng ngũi t ngoi vựng chy vo
v lng dũng chy c sinh ra trong vựng (dũng chy ni a).
Tng lng dũng chy sụng ngũi trung bỡnh hng nm ca nc ta
bng khong 847 km3, trong ú tng lng ngoi vựng chy vo l 507 km
3

chim 60% v dũng chy ni a l 340 km
3
, chim 40%.
Nu xột chung cho c nc, thỡ ti nguyờn nc mt ca nc ta tng
i phong phỳ, chim khong 2% tng lng dũng chy ca cỏc sụng trờn th
gii, trong khi ú din tớch t lin nc ta ch chim khong 1,35% ca th
gii. Tuy nhiờn, mt c im quan trng ca ti nguyờn nc mt l nhng bin
i mnh m theo thi gian (dao ng gia cỏc nm v phõn phi khụng u
trong nm) v cũn phõn b rt khụng u gia cỏc h thng sụng v cỏc vựng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét