Thứ Ba, 11 tháng 2, 2014

Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại Công ty TNHH Khánh Dung

Chuyên đề tốt nghiệp
- Số tiền đóng góp của các nhà đầu t Ngời chủ sở hữu doanh nghiệp, cụ
thể:
+ Đối với doanh nghiệp nhà nớc : do nhà nớc cấp phát đợc gọi là nguồn vốn
ngân sách nhà nớc.
+ Đối với doanh nghiệp t nhân :
Nguồn vốn này do chủ đầu t hay hội viên liên kết cùng bỏ ra để đầu t hình
thành doanh nghiệp kinh doanh lên gọi là vốn tự do.
+ đối với doanh nghiệp liên doanh :
Nguồn vốn này đợc biểu hiện dới hình thức vốn liên doanh, vốn này đợc
hình thành do sự đóng góp giữa các chủ đầu t hoặc các doanh nghiệp để hình
thành một doanh nghiệp mới.
+ Đối với công ty cổ phần: Đợc biểu hiện dới hình thức vốn cổ phần, vốn này
do nhữnh ngời sáng lập công ty cổ phần phát hành cổ phiếu để huy động thông
qua việc bán những cổ phiếu đó.
- Nguồn vốn chủ sở hữu còn do tổng số tiền đợc tạo ra từ kết quả hoạt động
kinh doanhcủa doanh gnhiệp, số này gọi là lãi lu giữ hoặc lãi cha phân phối.
- Ngoài ra vốn chủ sở hữu còn bao gồm chênh lệch giá lại tài sản, quĩ phát
triển sản xuất kinh doanh, quỹ dự trữ, chênh lệch tỷ giá, quĩ khen thởng, quĩ
phúc lợi, vốn đầu t xây dựng cơ bản, kinh phí sự nghiệp.
1.1.3.2. Nguồn vốn vay
Trong điều kiện nền kinh tế thị trờng, hầu nh không một doanh nghiệp
nàochỉ hoạt động kinh doanh bằng vốn tự có mà phải hoạt động bằng nhiều
nguồn vốn, trong đó nguồn vốn vay chiếm tỷ lệ đáng kể. Nguồn vốn vay đợc
thực hiện dới các phơng thức chủ yếu sau:
-Tín dụng Ngân hàng:
Lê Anh Lực - Tài chính K33
5
Chuyên đề tốt nghiệp
Là các khoản mà doanh nghiệp vay của các ngân hàng thơng mại hoặc các
tổ chức tín dụng khác. Tín dụng Ngân hàng có nhiều dạng, song có các dạng
quan trọng nhất là:
+ Tín dụng ứng trớc:
Là một thể thức cho vay đợc thực hiện trên cơ sở hợp đồng tín dụng, trong
đó doanh nghiệp ( khách hàng) đợc sử dụng một mức cho vay trong một thời
hạn nhất định.
+ Thấu chi (tín dụng hạn mức) :
Là hình thức cấp tín dụng ứng trớc đặc biệt đợc thực hiện trên cơ sở hợp
đòng tín dụng , trong đó doanh nghiệp đợc phép sử dụng d nợ trong một giới hạn
nhất định trên tài khoản vãng lai.
+ Chiết khấu thơng phiếu:
Là nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn trong đó doanh nghiệp chuyển nhợng
quyền sở hữu thơng phiếu cha đáo hạn cho ngân hàng để nhận đợc một số tiền
bằng mệnh giá của thơng phiếu trừ đi lãi chiết khấu và hoa hồng phí.
+ Tín dụng thuê mua:
Là hình thức tín dụng trung và dài hạn đợc thực hiện thông qua việc cho
thuê máy móc thiết bị , các động sản và bất động sản khác .
-Phát hành trái phiếu công ty :
Chỉ có các doanh nghiệp thơng mại nhà nớc ,các công ty cổ phần có phát
hành cổ phiếu mới có quyền vay vốn bằng cách phát hành trái phiếu. Trái phiếu
thực chất là một tờ phiếu mà công ty phát hành, phát hành để vay vốn và là vốn
dài hạn.
-Tín dụng thơng mại:
Là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp đợc thể hiện dới các hình thức
mua bán chịu hàng hoá. Tín dụng thơng mại xuất hiện trên cơ sở sự cách biệt
Lê Anh Lực - Tài chính K33
6
Chuyên đề tốt nghiệp
giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm do đặc điểm thời vụ trong sản xuất và tiêu
thụ sản phẩm do vậy xẩy ra hiện tợng một số doanh nghiệp có hàng hoá muốn
bán trong lúc có một số doanh nghiệp khác muốn mua nhng không cố tiền.
Trong điều kiện này doanh nghiệp muốn thực hiện đợc sản phẩm của mình, họ
có thể bán chịu hàng hóa cho ngời mua.
-Vốn đầu t nớc ngoài: Bao gồm vốn đầu t gián tiếp và vốn đàu t trực tiếp.
+ vốn đầu t trực tiếp :
Là vốn của các doanh nghiệp hoặc các cá nhân ngời nớc ngoài đầu t vào n-
ớc ta. Những doanh nghiệp và cá nhân này trực tiếp tham gia vào quản lý và thu
hồi vốn đó. Vốn đầu t trực tiếp thờng có qui mô nhỏ hơn nhng nó mang theo
toàn bộ năng lực kinh doanh lên có thể thúc đẩy các ngành nghề mới phát
triển, đa công nghệ mới và kinh nghiệm quản lý doanh nghiệp hiện đại vào nớc
ta góp phần đào tạo các nhà quản ý và kinh doanh phù hợp với điều kiện mới
của nền kinh tế thị trờng.
+ Vốn đầu t gián tiếp:
Là vốn của các chính phủ, tổ chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ thực
hiện dới dạng viện trợ, vốn vay u đãi với thời gian dài, lãi suất thấp của các tổ
chức tài chính quốc tế, vốn vay tín dụng từ các ngân hàng thơng mại nớc ngoài,
vốn do phát hành trái phiếu, cổ phiếu ra nớc ngoài. Vốn này thờng có qui mô
lớn lên có tác động nhanh và mạnh đối với việc giải quyết các nhu cầu phát triển
của nớc nhà, nhng cũng gắn với các điều kiện chính trị và tình trạng vay nợ
chồng chất nếu chúng ta không biết sử dụng chúng có hiệu quả.
1.2. Vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
1.2.1. Vốn kinh doanh.
kinh doanh hàng hoỏ dch v, cỏc hoanh nghip vn phi cú mt s
tin vn nht nh, gi l vn kinh doanh. Vn kinh doanh trong doanh nghip
Lê Anh Lực - Tài chính K33
7
Chuyên đề tốt nghiệp
biu hin bng tin của ton b ti sn v cỏc ngun lc m doanh nghip s
dng trong hot ng kinh doanh, bao gm:
- Ti sn hin vt nh nh kho, ca hàng, hng hoỏ d tr, tin Vit Nam,
ngoi t, vng, ỏ quý ,bn quyn s hu trớ tu v cỏc tài sn vụ hỡnh khỏc.
1.2.2. Phân loại vốn kinh doanh của doanh nghiệp.
Vn kinh doanh ca doanh nghip cú th c xem xột, phõn loi theo
cỏc tiêu thc v giỏc khỏc nhau:
1.2.2.1. Trên giác độ pháp luật chia th nh:
1.2.2.1.1. Vốn pháp định:
L mc vn ti thiu phi cú th thnh lp doanh nghip do phỏp lut
quy nh i vi tng ngnh, ngh v tng loi hỡnh s hu doanh nghip.
di mc vn phỏp nh thỡ khụng iu kin thnh lp doanh nghip.
1.2.2.1.2. Vốn điều lệ
L số vn do cỏc thnh viờn úng gúp v c ghi vo iu l ca
doanh nghip. Tu theo nghnh ngh v loi hỡnh doanh nghip, nhng vn
iu l khụng c nh hn vn phỏp nh.
1.2.2.2. Trên giác độ hình th nh vốn kinh doanh vốn của doanh nghiệp
gồm có:
1.2.2.2.1. Vốn đầu t ban đầu:
L s vn phi cú khi thnh lp doanh nghip, tc l s vn cn thit
ng ký kinh doanh, hoc s vn gúp ca cụng ty Trỏch Nhim Hu Hn
(TNHH), cụng ty c phn, doanh nghip t nhõn hoc vn do nh nc giao.
i vi cụng ty TNHH : Gm vn đóng gúp ca tt c cỏc thnh viờn
phi c úng gúp ngay khi thnh lp cụng ty.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
8
Chuyên đề tốt nghiệp
i vi cụng ty c phn: Vn iu l ca cụng ty c chia thnh nhiu
phn bng nhau gi l c phn. Giỏ tr mi c phn gi l mnh giỏ c phiu.
1.2.2.2.2 Vốn bổ sung:
L s vn tng thờm do b sung t li nhun do nh nc b sung bng
phõn phi hoc phõn phi li ngun vn so s úng gúp ca cỏc thnh viờn,
do bỏn trỏi phiu.
1.2.2.2.3. Vốn do liên doanh:
L vn úng gúp do cỏc bờn cựng cam kt liờn doanh vi nhau hot
ng thng mi hoc dch v.
1.2.2.2.4. Vốn đi vay:
Trong hoạt ng kinh doanh ngoi vn t cú v coi nh t cú, doanh
nghip cũn sử dụng mt khon vn i vay khỏ ln ca Ngõn hng. Ngoi ra
cũn cú khon chim dng ln nhau ca cỏc n v ngun khỏch hng v bn
hng.
1.2.2.3. Trên giác độ chu chuyển vốn kinh doanh.
Trong hot ng kinh doanh, vn kinh doanh vn ng khỏc nhau. Xột
trờn giỏc luõn chuyn ca vn, ngi ta chia ton b vn ca doanh nghip
thnh hai loi l vn lu ng v vn c nh.
1.2.2.3.1. Vốn cố định:
L mt b phn ca vn u t ng trc v ti sn c nh, m c im
ca cú l luụn chuyn u dn tng phn trong nhiu chu k sn xut v hon
thnh mt vũng tun hon khi ti sn c nh ht thi hn s dng.
+) c im:
Trong nn sn sut hng hoỏ - tin t, mua sm, xõy dng ti sn c nh
thỡ trc ht phi cú mt s vn ng trc, l ti khon vn ng trc v ti
Lê Anh Lực - Tài chính K33
9
Chuyên đề tốt nghiệp
sn c nh, quy mụ ca vn c nh. Song c im vn ng ti sn c nh
li quyt nh n c im tun hon v chu chuyn ca vn c nh vn c
nh vn chuyn trong sn sut kinh doanh nh sau:
- Vn c nh tham gia vo nhiu chu k sn sut:
- Vn c nh c luụn chuyn dn dn tng phn, sau thi gian di
vn c nh mi hon thnh mt vũng luụn chuyn vn.
+) Phõn loi vn c nh.
-Ti sn c nh th hin trong cỏc bỏo cỏo ti chớnh, trong cỏc hoỏ n
mua hng v trong s sỏch ca n v l giỏ tr bng tin. Do ú cu trỳc ca
ti sn c nh cng l cu trỳc ca vn c dnh. Vy nờn trc ht chỳng ta
hóy tỡm hiu Th no l ti sn c nh trong doanh nghip?
- Ti sn c nh l nhng lao ng ch yu, c tham gia mt cỏch
trc tip hoc giỏn tip vo qúa trỡnh kinh doanh ca doanh nghip, nh: Mỏy
múc tit b, nh xng, phng tin vn ti, cỏc cụng trỡnh kin trỳc, cỏc chi
phớ mua bng sỏng ch, cỏc chi phớ s dng v ci to t
-c im ca ti sn c nh:
+ Ti sn c nh tham gia vo nhiu chu k kinh doanh. i vi ti sn c
nh cú hỡnh thỏi vt cht, khi tham gia vo qua trỡnh kinh doanh nú khụng
thay i hỡnh thỏi vt cht ban u.
+ Trong quỏ trỡnh tham gia vo kinh doanh, ti sn c nh b hao
mũn, giỏ tr hao mũn ca ti sn c nh c chuyn dch dn dn vo giỏ tr
ca sn phm. Ch khi no ti sản c nh b hao mũn, h hng hon ton
hoc xột thy khụng cú li v kinh t thỡ khi ú mi thay th, i mi.
-Phõn loi ti sn c nh.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
10
Chuyên đề tốt nghiệp
Trong doanh nghip, ti sn c nh bao gm ba b phn chớnh: Ti sn c
nh hu hỡnh, ti sn c nh vụ hỡnh v ti sn thuờ ti chớnh. Tuy cng l ti
sn c nh nhng mi loi cú nhng c im riờng.
+ Ti sn c nh hu hỡnh: L nhng t liu lao ng ch yu cú hỡnh
thỏi vt cht, giỏ tr ln v thi gian s dng lõu di, tham gia vo nhiu chu
k kinh doanh nhng vn gi nguyờn hỡnh thỏi vt cht ban u, nh: Nh
ca, vt kin trỳc, mỏy múc, thit b
+ Ti sn c nh vụ hỡnh: L nhng ti sn c nh khụng cú hỡnh thỏi vt
cht, th hin mt lng giỏ tr ó õu t cú liờn quan trc tip n nhiu chu
k kinh doanh ca doanh nghip, nh: Chi phớ v bng phỏt minh, sỏng ch;
bn quyn tỏc gi; chi phớ s dng t
+ Ti sn c nh thuờ ti chớnh: L nhng ti sn c nh m doanh
nghip thuờ ca cụng ty cho thuờ ti chớnh v trong hp ng thuờ phi tho
món ớt nht 1 trong 4 iu kin:
1)Khi kt thỳc thi hn cho thuờ theo hp ng, bờn thuờ c chuyn
quyn s hu ti sn thuờ hoc c tip tc thuờ theo s tho thun ca hai
bờn.
2)Ni dung hp ng thuờ cú quy nh: Khi kt thỳc thi gian thuờ, bờn
thuờ c quyn la chn mua ti sn thuờ theo giỏ danh ngha thp hn gỏi
tr thc t ca ti sn thuờ ti thi im mua li.
3)Thi hn cho thuờ mt loi ti sn ớt nht phi bng 60% thi hn
cn thit khu hao ti sn thuờ.
4)Tng s tin thuờ mt loi mt loi ti sn quy nh ti hn ng
thuờ, ớt nht phi tng ng cú giỏ tr ca ti sn ú trờn th trng vo
thi im ký hp ng.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
11
Chuyên đề tốt nghiệp
Mi hp ng thuờ ti sn c nh nu khụng tho món bt k iu kin
no trong 4 iu kin trờn thỡ c coi l ti sn c nh thuờ hot ng.
+ Ti sn c nh ti chớnh: L cỏc khon u t gúp vn liờn doanh
liờn kt mua, chng khoỏn di hn, ký cc ký qu di hn.
+ Xõy dng c bn d dang : L cỏc khon u t xõy dng c bn,
ú l ti sn c nh trong tng lai.
Trong cỏc doanh nghip thng mi khụng phi lỳc no, doanh
nghip no cng cú cỏc thnh phn núi trờn ca ti sn c nh. Lỳc u,
ti sn c nh thng ch cú mt vi loi nh nh ca va lm vic, va lm
kho hoc ca hng va lm ni cho ngi c thõn. Trong quỏ trỡnh phỏt
trin cỏc doanh nghip c cp thờm (i vi doanh nghip nh nc), mua
sm mi cỏc mỏy múc, thit b, Lm cho thnh phn ca ti sn vt cht
k thut ca doanh nghip ngy cng hin i.
Hin nay, vn c nh ca doanh nghip thng mi chim khong 1/3
ton b vn kinh doanh ca doanh nghip. Tu theo tớnh cht, c im ca
tng loi vt t hng hoỏ v s cn thit ỏp ng nhu cu kh nng, cỏc
doanh nghip thng mi cú t l vn c nh ớt nhiu khỏc nhau, t 10% n
50%. Tuy nhiờn mt s doanh nghip ti sn c nh cũn thiu, li qun lý s
dng khụng tt, lóng phớ, cú nh hng ln n cht lng v hiu qu ca
kinh doanh.
C cấu ti sn c nh ca cỏc doanh nghip thng mi thng c
tớnh bng cỏc loi, s lng ti sn c nh v t trng ca mi loi so vi
ton b ti sn c nh ca doanh nghip. C cu ú v s thay i ca nú l
nhng ch tiờu quan trng núi lờn trỡnh k thut v kh nng phỏt trin
hot ng kinh doanh ca ngnh lu thụng hng hoỏ. Nú phn ỏnh c im
hot ng ca tng doanh nghip v giỳp cho vic xỏc nh phng hng tỏi
sn xut m rng ti sn c nh.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
12
Chuyên đề tốt nghiệp
Giỏ tr mt loi ti sn c nh
Ch tiờu c cu ti sn c nh = x 100%
Giá trị toàn bộ tài sản cố định
+) Ngun hỡnh thnh vn c nh.
- Ngun vn ch s hu:
- N phi tr:
- Ngun vn liờn doanh.
- Ngun vn khỏc.
1.2.2.3.2. Vốn lu động.
+) Khỏi nim vn lu ng:
Trong điều kin tn ti cỏc quan h tin t ũi hi phi ng ra s tin
ng trc u t vo cỏc ti sn ú.
Vn lu ng l biu hin bng tin ca ti sn lu ng v vn lu
thụng. Vn lu ng luụn luụn bin i hỡnh thỏi t tin sang hng v t hng
sang tin. Vn lu ng chu chuyn nhanh hn vn c nh. Vn lu ng
bao gm: Vn d tr hng hoỏ, vn bng tin v cỏc ti sn cú khỏc.
+) Đặc điểm ca vn lu ng.
Vn lu ng ca doanh nghip cú nhng c im sau:
- Vn tin t ng ra luụn vn ng.
- Do vn ng nờn vn luụn thay i hỡnh thỏi biu hin.
- ng thi tn ti di mi hỡnh thỏi.
- Hon thnh mt vũng luụn chuyn khi kt thỳc mt chu k sn
xut.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
13
Chuyên đề tốt nghiệp
Nh vy c lu ng l iu kin vt cht khụng th thiu c ca quỏ
trỡnh tỏi sn xut. Vn lu ng ca doanh nghip trong cựng mt lỳc c
phõn b trờn khp cỏc giai on ca quỏ trỡnh sn xut v tn ti di hỡnh
thc khỏc nhau. Mun cho quỏ trỡnh sn xut c liờn tc thỡ doanh nghip
phi cú vn lu ng u t vo cỏc hỡnh thỏi khỏc nhau v vic u t ú
phi hp lý ng b. Nu nh doanh nghip no khụng cú vn u t thỡ
quỏ trỡnh sn xut s b tr ngi hoc b giỏn on.
Vn lu ng ca doanh nghip thong mi chu chuyn gm 2 giai on:
+ Mua hng hoỏ ( T H ), tc l bin tin t thnh hng hoỏ.
+ Bỏn hng hoỏ ( H- T ), tc l bin hng hoỏ thnh tin t ( T

= T +
T)
u tiờn vn lu ng biu hin di hỡnh thc tin t v khi kt thỳc
cng li bng hỡnh thc tin t. iu ú cú ngha l, hng hoỏ mua vo khụng
phi doanh nghip s dng v l bỏn. Hng hoỏ bỏn ra c tc l c
khỏch hàng chp nhn v doanh nghip thng mi nhn c tin doanh
thu bỏn hàng v dch v. Ton b vũng chu chuyn ca vn lu ng th hin
bng cụng thc chung T H - T

, Trong ú: T

= T + T.
S hot ng ca vn lu ng trong hot ng kinh doanh thng mi
luụn luụn trỏi vi vn ng ca hàng hoỏ. Khi hàng hoỏ mua v thỡ doanh
nghip phi tr tin, khi xut hng hoỏ. Khi hàng hoỏ mua v thỡ doanh nghip
phi tr tin, khi xut hàng ra thỡ doanh nghip nhn oc tin. Kết qu ca
quỏ trỡnh vn ng tin t li phn ỏnh ỳng kt qu ca hot ng kinh
doanh: Kinh doanh lói hay l, mc lói, l nh th no.
+) Phõn loi vn lu ng.
Lê Anh Lực - Tài chính K33
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét