Thứ Tư, 12 tháng 2, 2014

Tài liệu CHƯƠNG 2:TIÊU HÓA LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG docx


108
Chn oỏn da vo ni soi cn thc hin sm khi ra khi choỏng. Tn sut tỏi phỏt
l 20%, tiờn lng tt nu chy mỏu t ngng trong vũng 6 gi u. Nguy c tỏi
phỏt cao >50% nu:
+ Chy mỏu t tiu ng mch to thnh tia.
+ Mch mỏu thy c nn loột
+ Chy mỏu kộo di >72 gi.
2. Thng: loột n sõu vo thnh d dy hay tỏ trng cú th gõy thng. õy l bin
chng th nhỡ sau chy mỏu (6%), n ụng nhiu hn ph n. Loột mt trc hoc
b cong nh thỡ thng vo khoang phỳc mc ln, loột mt sau thỡ thng vo c quan
k cn hoc hu cung mc ni.
- Triu chng: thng khi u bng cn au d di kiu dao õm ú l du viờm
phỳc mc v nhim trựng nhim c. Chp phim bng khụng sa son hoc siờu õm
cú lim hi di c honh nht l bờn phi.
3. Loột xuyờn thu dớnh vo c quan k cn: thng l ty, mc ni nh, ng
mt, gan, mc ni ln, mc treo i trng, i trng ngang thng gp l loột mt
sau hoc loột b cong ln. Cỏc loột ny thng au d di ớt ỏp ng vi iu tr,
loột xuyờn vo ty thng au ra sau lng hoc biu hin viờm ty cp, loột thng
vo ng mt chp ng mt hoc siờu õm cú hi trong ng mt hoc baryte
vo ng mt. Nu rũ d dy - i trng gõy i chy phõn sng v kộm hp thu,
cn iu tr phu thut.
4. Hp mụn v: thng gp nht khi loột nm gn mụn v. Gõy ra do loột d dy
hoc tỏ trng hoc phn ng co tht mụn v trong loột d dy nm gn mụn v, hp
cú th do viờm phự n mụn v.
- Triu chng: Nng bng sau n. Ma ra thc n c > 24 gi. Du úc ỏch d dy
lỳc úi v du Bouveret. Gy v du mt nc.
- Chn oỏn hp mụn v: bng
+ Thụng d dy cú dch >100ml.
+ Phim baryte d dy cũn tn ng baryte >6gi.
+ Phim nhp nhỏy, chm lm vi d dy >6 gi khi thc n cú ỏnh du ng v
phúng x Technium 99.
+ Xỏc nh c nng hay thc th bng nghim phỏp no mui kộo di, sau 1/2 gi v
4 gi: nu sau 1/2 gi >400ml, v sau 4gi >300ml l thc th, nu <200ml l cú c
nng, hoc lm li no mui sau 3 ngy chuyn dch >100ml l thc th.
5. Loột ung th húa: t l loột ung th húa thp 5-10%, v thi gian loột kộo di >10
nm. Hin nay ngi ta thy rng viờm mn hang v nht l th teo, thng a n
ung th húa nhiu hn (30 %), cũn loột tỏ trng rt him khi b ung th húa.
VII. IU TR
1. iu tr ni khoa
1.1. Ch n ung v ngh ngi: Ngh ngi c th xỏc v nht l tinh thn trong giai
on cú t au loột. Trong giai loột tin trin cn n ch n lng v thc n kim
tớnh nh chỏo sa, trỏnh cỏc thc n kớch thớch cay núng nh tiờu t. C bia ru
v nht l thuc lỏ vỡ lm chm lnh so v d gõy loột tỏi phỏt. Thc t hin nay ó
chng minh thc n ớt quan trng ch cn n u trỏnh nhn úi gõy tng tit acide.

109
n ph ban ờm hoc trc lỳc i ng gõy tit acide ban ờm, nờn cn chng ch
nh. Thuc lỏ ó c chng minh cú hi gõy tng tit acide, chm lnh so v lm
tng tỏi phỏt.
- Tõm lý liu phỏp: cn gii thớch bnh nhõn yờn tõm v hp tỏc trong iu tr.
Nu bnh nhõn quỏ lo lng cú th cho thờm an thn: Diazepam, Tộtrazộpam,
Chlodiazepate
1.2. Thuc iu tr loột c chia lm cỏc nhúm sau
* Thuc khỏng toan: Bicarbonate natri v calci khụng c dựng na do tỏc dng
di v lm tng calci mỏu gõy si thn. Ngi ta thng dựng kt hp hydroxyde
nhụm v magnộ gim tỏc dng gõy bún ca nhụm v gõy i chy ca magnộ; tuy
nhiờn chỳng cng to cỏc mui phosphate khụng hũa tan lõu ngy gõy mt phospho
(tớnh cht ny c khai thỏc iu tr tng phospho mỏu trong suy thn). Cỏc bit
dc thng l Maalox, Gelox, Alusi, Mylanta cú thờm Simộticon l cht chng sựi
bt lm gim hi trong d dy, Trigel cú phi hp thờm cht lm gim au,
Phosphalugel c trỡnh by di dng gel nờn cú tớnh cht bng niờm mc v gi
li trong d dy lõu hn; liu dựng 3-4g/ngy.
* Thuc khỏng tit: l cỏc thuc lm gim tit acid dch v qua nhiu c ch khỏc
nhau do khỏng th th H2, khỏng choline, khỏng gastrine v khỏng bm proton ca
t bo vin thnh d dy.
- Thuc khỏng choline: t lõu l nn tng ca iu tr loột nú cú tỏc dng c ch dõy
X, gim tit trc tip do tỏc ng trc tip lờn t bo vin v giỏn tip bng hm sn
xut gastrin, s tit pepsine cng b gim. c ch dõy X cũn lm gim nhu ng d
dy: gim co tht thõn v hang v lm gim au, lm chm lm vi thc n c. Hiu
qu tt ca khỏng choline trờn cn au ó c xỏc nh, nhng tỏc dng trờn s
lnh so thỡ cũn bn ci, thuc c in trong nhúm ny l atropin ngy nay ớt c
dựng vỡ cú nhiu tỏc dng ph vi liu iu tr 1mg/ng, thng gõy khụ ming, sỡnh
bng, tiu khú. Chng ch nh trong tng nhn ỏp, u x tin lit tuyn. Hin nay
thuc khỏng choline cú vũng 3, v pirenzộpine chn th th muscarine chn lc M1
trờn t bo vin, nờn khụng cú tỏc dng trờn co tht c trn v s tit nc bt nờn
c ch nh rng rói. Pirenzộpine lm nhanh s lin so trong loột d dy v tỏ
trng. Trong hi chng Zollinger Ellison phi hp pirenzộpine v Khỏng H2 rt cú
hiu qa lờn s tit acid hn l dựng mt mỡnh khỏng H2. Thuc bit dc l
Gastrozộpine, Leblon.
- Thuc khỏng H2: c ch s tit acid khụng ch sau kớch thớch histamine m c sau
kớch thớch dõy X, kớch thớch bng gastrine v c th nghim ba n.
+ Th h 2: Ranitidine (Raniplex, Azantac, Zantac, Histac, Lydin, Aciloc ) Viờn
150mg, 300mg, ng 50mg.
Cu trỳc hi khỏc vi cimộtidine do cú 2 nhỏnh bờn nhõn imidazole nờn liu
tỏc dng thp hn v ớt tỏc dng ph hn, tỏc dng li kộo di hn nờn ch dựng
ngy 2 ln. Hiu qu cao hn cimộtidine trong iu tr loột d dy tỏ trng v nht l
trong hi chng Zollinger Ellison. Tỏc dng ph rt ớt trờn androgen nờn khụng gõy
lit dng.
Liu dựng 300mg/ng ung 2 ln sỏng ti hoc mt ln vo bui ti nh
cimộtidine.

110
+ Th h 3: Famotidine (Pepcidine, Servipep, Pepcid, Quamatel, Pepdine). Viờn
20mg, 40mg; ng 20mg. Tỏc dng mnh v kộo di hn ranitidine nờn ch dựng mt
viờn 40mg 1 ln vo bui ti.
Cỏc tỏc dng ph cng tng t nh i vi Ranitidine.
+ Th h th 4: Nizacid (Nizatidine), viờn dng nang 150mg, 300mg, liu 300mg
ung 1 ln vo bui ti. Tỏc dng v hiu qu tng t nh Famotidine.
- Thuc khỏng bm proton: l th th cui cựng ca t bo vin ph trỏch s tit
acide chlorhydride, do ú thuc c ch bm proton cú tỏc dng chung v mnh nht.
+ Omeprazol (Mopral, Lomac, Omez, Losec). Viờn nang 20mg, 40mg; ng 40mg.
Liu thng dựng 20mg ung 1 ln vo bui ti. Thuc tỏc dng rt tt, hiu qu
ngay c nhng trng hp khỏng H2. Hiu qu lnh so i loột tỏ trng sau 2 tun
l l 65%, i vi loột d dy l 80 - 85%. Thuc tỏc dng rt nhanh sau 24 gi c
ch 80% lng acide dch v.
Liu trỡnh i vi loột tỏ trng l 4 tun, loột d dy l 6 tun.
Liu gp ụi dnh cho nhng ngi ỏp ng kộm hoc hi chng Zollinger Ellison.
Tỏc dng ph vi trng hp nh bún, nụn ma, nhc u, chúng mt, ụi
khi cú ni m ay v nga da. ngi gi cú th cú lỳ ln, hoc o giỏc, cỏc triu
chng ny gim khi ngng thuc. V mỏu, cú th cú gim bch cu, tiu cu, v
him hn l thiu mỏu huyt tỏn.
Chng ch nh: ph n cú thai v cho con bỳ.
+ Esomeprazole (Nexium): ng phõn ca Omeprazole cú thi gian bỏn hu lõu hn
v cú tỏc dng c ch tit Acide v dch v tt hn. Viờn 20mg, ngy x 2 viờn.
+ Lanzorprazol (Lanzor, Ogast) viờn 30mg, liu 1 viờn ung vo bui ti.
Tỏc dng v ch nh tng t nh Omeprazol.
+ Pentoprazole (Inipomp) viờn 20mg, 40mg. Liu 40mg/ng.
+ Rabeprazole (Velox, Ramprazole) viờn 20mg. Liu 40mg/ng.
- Thuc khỏng Gastrin
Proglumide (Milide) l thuc i khỏng gastrin. Nú lm gim tit acide khi tiờm
gastrin, nhng khụng lm gim khi tiờm histamin, c ch nh trong iu tr loột cú
tng gastrin mỏu v nht l trong u gastrinome.
* Thuc bo v niờm mc
- Carbộnoxolone (Caved s, Biogastrone): l dn xut tng hp ca cam tho, kinh
nghim dõn gian xa ó dựng iu tr loột d dy. Nú lm tng sn xut nhy v
kộo di tui th ca t bo niờm mc, tỏc dng kộp ny ging nh PGE2, cú th do
lm chm thoỏi húa prostaglandine. Ngoi ra carbộnoxolone lm c ch hat ng
ca pepsine, nú cng cú tớnh cht khỏng viờm.
Carbộnoxolone lm nhanh s lnh so loột d dy v nht l nú cha trong
nang tan chm cng hiu qu trong loột tỏ trng. Tuy nhiờn x dng ca nú cũn hn
ch do tỏc dng ph ging nh aldosterone: gi mui v phự, h Kali mỏu, cao
huyt ỏp. Do ú khi dựng cn theo dừi trng lng, huyt ỏp v in gii .
- Bismuth (Peptobismol, Trymo, Dộnol): trc õy cỏc mui bismuth natri hp thu
nhiu gõy ra bnh nóo do bismuth nờn khụng cũn c dựng trong iu tr. Hin nay

111
bismuth sous citrate (C.B.S) do khụng hp thu v trong mụi trng acide kt hp vi
protộine ca mụ hoi t t loột, to thnh mt phc hp lm acide v pepsine
khụng thm qua c. sỳc vt thớ nghim, nú cng bo v niờm mc chng li s
n mũn ca ru v ca aspirine.
Trỡnh by: viờn 120mg, ngy 4 viờn chia 2 ln sỏng ti trc n.
Khụng nờn dựng thuc nc hoc nhai vỡ thuc lm en rng v li.
- Sucralfate (Ulcar, Kộal, venter, sulcrafar): l thuc phi hp gia sulfate de sucrose
v mt mui nhụm. Cng nh sous nitrate de bismuth trong dung dch acide nú gn
vo b mt loột mang in tớch (-) kt hp vi in tớch (+) ca thuc, lm thnh
mt lp m, giỳp chng li s phõn tỏn ngc ca ion H+. Hn na nú cũn hp
ph pepsine v mui mt, lm bt hot chỳng, cho nờn c dựng iu tr viờm
d dy do tro ngc dich mt. Trong iu tr loột d dy tỏ trng, nú lm gim au
nhanh v lm lnh so tng ng nh Cimộtidine. Mc dự hp th ớt nhng cng
khụng nờn dựng trong trng hp suy thn nng, vỡ nú cha nhiu aluminium. Ngoi
ra nú cũn gõy bún v do tớnh hp ph ca nú lm ngn chn hp thu cỏc thuc nh
tetracycline, phộnytoine.
- Prostaglandine E2 (Cytotec, Minocytol) cú nhiu c ch tỏc dng: c ch tit acide,
kớch thớch tit nhy, tng tit bicarbonate v lm tng ti mỏu cho lp h niờm mc
d dy. Viờn 200(; liu 400-600(. Tỏc dng phu gõy i chy
* Thuc dit H.P: ch yu l cỏc khỏng sinh:
- Nhúm (lactamine nh Pộnicilline, Ampicilline, Amoxicilline, cỏc Cộphalosporines.
- Nhúm cycline: Tộtracycline, Doxycycline.
- Nhúm macrolides: Erythromycine, Roxithromycine, Azithromycine, Clarithromycine.
- Nhúm Quinolone v nhúm imidazoles: Mộtronidazole, Tinidazole, Secnidazole
- Nhúm Bisthmus: Nh trymo, denol, Peptobismol.
2.3. p dng iu tr
* Loột d dy
Trong trng hp khụng tng toan tng tit: thng ch yu ch dựng thuc
bo v niờm mc. Vớ d: Ulcar gúi 1g, ngy 3 gúi, ung 30 phỳt -1 gi trc n v 1
gam trc khi i ng, cú th dựng thờm an thn nh Tranxốne 5mg ti ung mt
viờn.
Nu cú nhim H.P thỡ ỏp dng phỏt iu tr hin nay l phi hp 3 thuc
dit H.P nh sau: Bismuth + Tộtracycline + Mộtronidazole hoc Bismuth +
Amoxicillin + Metronidazol. Tuy nhiờn ó cú mt s trng hp khỏng vi
Tộtracycline v Metronidazole (40-50%), nờn ngi ta thớch phi hp Bismuth +
Clarithromycin + Tinidazole. Trong thi gian 6 - 8 tun, t l lnh so 80-85%.
Trong trng hp cú tng toan tng tit ỏp dng phỏt iu tr tng t nh
loột tỏ trng nhng thi gian 6 - 8 tun.
Theo dừi iu tr: rt quan trng trong iu tr loột d dy sau 3 - 4 tun iu tr
cn kim tra ni soi v sinh thit, sau ú 3 thỏng, ri 6 thỏng v hng nm trong 5
nm u. Cn sinh thit nhiu mnh trờn nhiu vựng v nhiu vũng khỏc nhau (8 -12
mu). Nu cú d sn cn tớch cc kim tra li sau khi iu tr tớch cc 3 tun. Nu cú
lon sn hoc cú hỡnh nh ung th cn phu thut.

112
* Loột tỏ trng: a s u cú tng toan v tng tit nờn thng ỏp dng phỏt phi
hp: 1 khỏng tit mnh + 1 bo v niờm mc. Vớ d: 1 khỏng H2 mnh nh Ranitidin,
Famotidine hoc Omộprazole + Sucralfate, c th l Ranitidine 300mg hoc
Famotidine 40mg ung chia 2 ln sau n hoc mt ln khi i ng + Sucralfate 3g
ung 3 ln trc n 30 ph v 1gr trc lỳc i ng.
Trong trng hp cú H.P, cho thờm thuc dit H.P nh trong loột d dy, thi
gian cho khỏng sinh thng l 2 tun. Kt qu mt s phỏt iu tr 3 thuc nh
sau:
- Bismuth (480mg/ng)+Tetracycline 1, 5g/ng (hay Amoxicillin)+Mộtronidazol (1,
5g/ng) x 2 tun lnh bnh l 85%.
- Ranitidin (300mg/ng)+Amoxicillin (1, 5g/ng)+Metronidazol (1, 5g/ng) x 2 tun,
sau ú tip tc dựng Ranitidine thờm 2 tun, t l lnh bnh l 89%.
- Omộprazol (40mg/ng) + Clarithromycine (0, 5g/ng) + Tinidazol (1, 5g/ng) x 1
tun, lnh bnh l 93, 2% hoc Omeprazol (40mg/ng)+Clarithromycine (0,
5g/ng)+Amoxicilline (1, 5g/ng) x 1tun, lnh bnh l 90%.
Trong mt s vựng t l khỏng cao ngi ta ó ỏp dng phỏt 4 thuc
nh sau: Bismuth+Tetracycline (hoc Amoxicilline)+Metronidazol+ Omeprazole v cú
th rỳt ngn thi gian iu tr xung 2 tun.
3. iu tr ngoi khoa
3.1. Phu thut ct 2/3 d dy: vi loột d dy sau khi iu tr tớch cc 6 tun m
loột khụng thay i hoc trong trng hp cú lon sn thỡ cn phu thut ct b 2/3
theo kiu Bilroth hoc Pộan loi tr loột cng nh loi b vựng tit gastrine v
acide.
Trong loột tỏ trng, phu thut rt hn ch, ch dựng cho loột bt tr. Cỏc ch
nh phu thut chung: l loột bin chng chy mỏu cp nng khụng cm c bng
phng tin ni khoa, loột gõy bin chng hp mụn v khớt v thc th, loột thng
hoc loột xuyờn thõu vo ty gõy viờm ty cp tỏi phỏt nhiu ln.
Cỏc bin chng phu thut bao gm
Hi chng Dumping: thng xut hin na gi sau khi n vi au thng v,
bun nụn, choỏng vỏng, hi hp, v m hụi, mt l do lm y tỏ trng quỏ nhanh,
do thc n u trng, c ch bnh sinh phc tp do nhiu nguyờn nhõn:
- Gim th tớch do cõn bng li ỏp lc thm thu u trng.
- Phn x thc vt, gii phúng hormon vn mch nh serotonin, bradykinine,
V.I.P., gõy ra do cng dón rut. Cn phõn bit vi h ng mỏu xy ra chm 1-2
gi sau n do tit quỏ nhiu insulin vỡ hp thu mt lng ln ng. iu tr ch yu
l n c nhiu ba nh, ớt ng v sa, dựng pectine lm chm vi d dy.
Hi chng quai ti: sau phu thut do ng thỳc n v nht l mt trong
quai ti lm viờm thng biu hin bng au v ma ra mt.
Suy dng: do nhiu nguyờn nhõn:
+ Do ct b d dy quỏ nhiu gõy thiu dch v v n quỏ ớt vỡ d dy
quỏ nh.
+ Kộm hp thu th phỏt do thiu mt, ty.

113
+ Lờn men vi trựng trong quai ti v hng trng. Ngoi ra cũn thiu st,
B12, Folate, loóng xng nhuyn xng, d nhim trựng nht l lao.
Bin chng xa l do tro ngc tỏ trng d dy gõy viờm ming ni, ri d sn
v lon sn niờm mc gõy ra ung th húa thng 10-15 nm sau.
3.2. Phu thut ct b dõy X
Giỳp loi b pha u ca s tit, lm gim tit ban ờm v lm gim lng tit
acid do gastrine.
* Ct thõn d dy: ct on vo bng quanh thc qun, cng cú th ct bng
ng ngc. Phu thut ny thng gõy ra ri lon vn ng cn b sung bng ni
v trng hoc chnh hỡnh mụn v giỳp lm vi d dy. Cỏc hu qu cú th cú sau
phu thut ny l:
- Hi chnh Dumping v tro ngc mt ty.
- i chy v ri lon mt ty do mt iu chnh thn kinh.
- Bezoard do ri lon lm vi d dy v gim tit dch v.
* Ct dõy X chn lc: ch ct cỏc si i vo d dy thng kốm chnh hỡnh mụn v.
* Ct dõy X siờu chn lc: ch ct nhỏnh dõy X i vo ỏy v v gi li nhỏnh Latrjet
iu hnh hang v, nờn bo ton c chc nng hang mụn v nờn ớt gõy ra bin
chng.
3.3. Mt s ch nh c bit
- Trong loột mụn v + tng toan: ct dõy X + loột + xột nghim mụ hc.
- Trong loột kộp: ct dõy X + ct hang v.
- Loột tỏi phỏt sau phu thut: tựy theo cỏch phu thut trc.
+ Sau ct d dy loột tỏi phỏt tỏ trng hoc hng trng.
+ Sau ct dõy X, thng loột tỏi phỏt ch c.


114
VIấM D DY
Mc tiờu
1.K cỏc nguyờn nhõn gõy viờm d dy cp v mn.
2.Chn oỏn c cỏc th viờm d dy cp vaử mn thng gp.
3.iu tr tt mt s th bnh viờm d dy thng gp.
Ni dung
I. I CNG
Viờm d dy l bnh m triu chng lõm sng cú khi rm r nhng cú khi rt nh
nhng, õm thm. Chn oỏn cn cú ni soi v sinh thit. iu tr cú khi n gin
nhng cú khi cũn nhiu khú khn.
Ngi ta chia viờm d dy lm 2 th: Viờm d dy cp v viờm d dy mn. Chn
oỏn phõn bit tựy thuc vo nguyờn nhõn, c im t chc hc v s phõn b v
gii phu ca viờm d dy.
II. VIấM D DY CP
1. Nguyờn nhõn
- Ru: Gõy viờm d dy cp ụi khi gõy chy mỏu, c gi l viờm d dy do n
mũn. Thng xy ra khi ung ru mt lng ln trong mt thi gian ngn.
- Thuc khỏng viờm khụng steroides (NSAIDs), Aspirin.
- Stress
- Ung phi cht n mũn (thng l cht kim)
- Virus: CMV, Herpes.
- Vi khun: Liờn cu alpha tan mỏu, Clostridium septicum
- Tng ure mỏu
- Phúng x.
2. Cỏc th viờm d dy
2.1. Viờm d dy chy mỏu hay viờm d dy n mũn
L nguyờn nhõn hay gp ca chy mỏu tiờu húa cao nhng ớt khi nng. S n
mũn ụi khi hon ton õm thm. Ni soi cho thy n mũn nhiu , cú th lan n
ton b niờm mc d dy hoc ch khu trỳ thõn, hang v hay phỡnh v d dy. Niờm
mc tr nờn rc nh b chỏy rỏn nhng cú khi gn nh bỡnh thng.
V mụ hc, s n mũn ch phỏ hy n lp niờm mc, khụng lan n lp c
niờm do ú khụng nh hng n cỏc lp mch mỏu di niờm mc. Cỏc thng
tn thng hi phc hon ton. õy l c trng ca loi viờm ny. Bt k lỳc no,
ngi ta cú th tỡm thy nhng b n mũn cú nhng biu hin nhng giai on
tin trin hay hi phc khỏc nhau. Cú th gp thng tn nn phng hay np
gp niờm mc. Gia cỏc n mũn l vựng mt biu mụ v thoỏt qun tng hay lan
rng vaũ lp h niờm mc (Lamina propria). S n mũn cú th phỏt trin trờn niờm
mc trụng cú v bỡnh thng v mt mụ hc hoc trờn nhngniờm mc cú bin hin
cỏc giai on viờm ca d dy. Nu tin trin kộo di, s n mũn cú th lan n lp
h niờm mc to nờn loột cp khi ú chy mỏu tr nờn trm trng hn.

115
- Nguyờn nhõn hay gp l do dựng thuc khỏng viờm khụng Steroide. c bit l
Aspirin: mụi trng acide dch v Aspirin khụng ion húa d c hp th bng s
khuch tỏn th ng. Vo mụi trng trung tớnh ca biu mụ niờm mc d dy
Aspirin bin thnh dng acide ion húa, phỏ hy t bo v to ca m cho hin tng
loột do acide. Khi c dựng kốm vi Bicarbonate Natri, Aspirin khụng gõy tn
thng niờm mc d dy vỡ khụng b ion húa, v do ú khụng c hp th d
dy. Khi Aspirin c bc bi mt nang, nú s i qua khi d dy v c hp th
rut non. Ngoi ra Aspirin v cỏc AINS khỏc cũn ngn cn tng hp Prostaglandine
(l yu t bo v niờm mc d dy cng nh kớch thớch tit acide v pepsin d dy)
vỡ vy lm thng tn niờm mc d dy. Phenylbutazol v Indomethacine l 2 thuc
d gõy viờm d dy nht.
- Ru cng l nguyờn nhõn gõy viờm d dy cp chy mỏu nht l khi ung mt
ln nhiu trong thi gian ngn, m trc õy khụng ung.
- Tng ỏp tnh mch ca cng l mt yu t lm d cho chy mỏu d dy.
- Cỏc stress th phỏt nghiờm trng nh bng, nhim trựng, chn thng, phu thut,
sc, suy hụ hp, suy thn, suy gan cng thng gõy viờm hay loột cp. Bnh nguyờn
trong cỏc trng hp ny cha c hiu rừ ht cú l do thay i lng mỏu n
niờm mc d dy dn n hoi t nh niờm mc.
Lõm sng
Bnh nhõn cú th khú chu nh vựng thng v, chm tiờu, sỡnh bng ngay sau n,
hi, bun nụn, nụn mỏu kốm i cu phõn en.ụi khi khụng cú triu chng. Chn
oỏn tt nht nh soi d dy ngay lỳc cú chy mỏu vỡ nu khụng cỏc thng tn cú
th lnh v bin mt. X quang vi k thut i quang kộp cú th phỏt hin c cỏc
vt n mũn cn ny.
2.2. Viờm d dy cp phi hp vi H. PYLORI: Khi u ca nhim H.P cú th l
hu qu ca d dy dó cú tng tit acide sn v kộo di hn 1 nm. Bnh nhõn thy
khú chu nh vựng thng v. Cú nhiu c im dch t hc ca viờm d dy cp cú
th quy cho H.P nhng c im ni soi v mụ hc thỡ khụng thy rừ. Nhim H.P cp
l tin cho viờm d dy mn hot ng.
III. VIấM D DY MN
1. Xp loi
- Viờm d dy mn do hoỏ cht: Tro ngc dch mt, dch kim t rut, Cc thuc
khỏng viờm non-steroides.
- Viờm d dy c hiu: viờm d dy tng Eosine(u haỹt tng bch cu a acide,
viờm d dy rut tng bch cu a acide)
- Viờm d dy u ht: Crohn, lao, Histoplasma, giang mai, sarcoidose, d vt, nhi m
ký sinh trựng, vụ cn.
- Bnh d dy phỡ i: bnh Mộnộtrier, gi lymphoma d dy, hi chng Zollinger-
Ellison.
- Bnh d dy sung huyt (tng ỏp ca): khụng phi viờm d dy tht s
- Viờm d dy khụng c hiu:
+ Nhúm khụng n mũn: (viờm d dy t min type A, viờm d dy do mụi trng
type B, viờm d dy mn cú liờn quan n HP).

116
+ Nhúm n mũn:viờm d dy lympho, viờm d dy dng thu u.
Cỏc t bo viờm xõm nhp ch yu l limpho v tng bo, mt ớt bch cu a nhõn
v bch cu a acide. Thng tn lp nụng ca vựng tuyn tit ca niờm mc d
dy cú th lan xung sõu, gõy d sn, gim sn v teo t bo.
2. Cỏc th viờm d dy mn
Ngi ta chia lm hai loi viờm d dy mn chớnh, ngoi ra cũn cú cỏc biu hin bt
thng khỏc d dy hoc do tn thng th phỏt hoc khụng do viờm. mn tớnh.
2.1.Viờm d dy mn type A
Viờm vựng thõn v ỏy d dy, cú yu t t min. Bao gm viờm d dy nụng, viờm
d dy dng teo v teo d dy. Viờm d dy ny thng kốm thiu mỏu ỏc tớnh. S
xut hin khỏng th khỏng t bo thnh v khỏng yu t ni gi ý cho yu t bnh
sinh ca c ch t min. Loai ny gp khong 20% ngi trờn 60 tui. Triu
chng ngốo nn, viờm dng teo kốm vụ toan, thiu mỏu v nguy c ung th d dy.
Chn oỏn bng ni soi v sinh thit.
2.2. Viờm d dy mn type B: (Viờm d dy vựng hang v, Viờm d dy do H.P chim
80%).
Viờm hay xy ra vựng hang v, gp a s ngi tr. H.P c nh trờn cỏc phc
hp ni kt lm v cỏc cu ni liờn bo v tit dy c cỏc cht nhy trung tớnh. Cỏc
t bo b bong ra l lp di niờm mc. ng thi proteỏse ca vi khun H.P lm
gia tng s khuch tỏn cỏc ion H+ gõy phỏ v glycoprotein lm gim tớnh nhy trờn
lp niờm mc. Trong th ny, nng Gastrin huyt tng lỳc úi cao khụng thng
xuyờn, cú khi bỡnh thng. Loi viờm d dy ny cú th dn n viờm teo d dy
hoc teo hn d dy, nang bch huyt d dy, u limpho t bo B d dy (MALT).
Dch v cú cung lng acide thp s dn n nhim trựng v nguy c ung th nht l
khi c iu tr vi cỏc thuc khỏng H2 hoc thuc c ch bm proton H
+
.
Chn oỏn bng ni soi v sinh thit, test nhanh urease thc hin trờn cỏc mónh
sinh thit niờm mc d dy hoc test th urờ v xột nghim tỡm khỏng th khỏng H.P
trong mỏu (ELISA) hay cy tỡm HP.
Lõm sng ch cú triu chng khú chu vựng thng v, n khú tiờu.
S phõn loi trờn cú khi khụng phi hon ton rừ rng, ngi ta cũn phõn type AB
ch thng tn liờn quan c thõn v hang v d dy.
2.3.Viờm d dy do tro ngc: thng do tro ngc dch mt t tỏ trng vo d
dy gõy viờm ng tuyn mụn v, viờm vựng tin mụn v. Lõm sng triu chng ớt rm
r, Bnh cú th kt hp vi loột d dy.
2.4. Bnh d daửy tng ỏp ca: (bnh d dy xung huyt)
Tht s khụng phi l mt phn ng viờm, vỡ khụng tỡm thy s thõm nhim cỏc t
baửo viờm lp niờm mc cng nh lp h niờm ca d dy. õy ch l mt bin
chng, hu qu ca bnh lý tng ỏp ca hay do x gan. Nhng trng hp lm trit
tnh mch trng thc qun qua ni soi, thng dn n xung huyt d dy phn
ng sau ú.
Qua ni soi, chỳng ta cú th thy niờm mc d dy dy lờn, , xut huyt thnh
tng ỏm nh trong niờm mc, to thnh mng li hay dng khm.
IV. IU TR

117
1. i cng iu tr
Viờm d dy l tờn gi chung cho cỏc bnh lý d dy do tn thng niờm mc d
dy c hiu hoc khụng c hiu. Mt cỏch phõn loi c cỏc nh lõm sng v
gii phu bnh thng dựng dú l da vo cỏc tn thng c gi tờn theo cỏc
c im v mụ bnh hc, vi khun v v trớ tn thng ca d dy.Vỡ vy, cỏch iu
tr c th hn v khỏ chớnh xỏc hn.
Mc ớch iu tr l bo v t bo, hi phc s tit acide tr li bỡnh thng, loi b
nguyờn nhõn, hn ch bin i lm teo niờm mc d dy gúp phn ngn nga ung
th.
2. iu tr viờm d dy cp.
2.1. Viờm d dy do n mũn
2.1.1. Viờm d dy do ru v thuc khỏng viờm
õy l nguyờn nhõn hay gp do ung ru cp mt lng ln, do dựng thuc khỏng
viờm khụng corticoides v c corticoides. Tn thng nhiu ch di dng cỏc vt
niờm mc b n mũn, chy mỏu.
iu tr bao gm
- Chm dt nguyờn nhõn cng sm cng tt.
- m bo th tớch tun hon cú hiu qu bng dch truyn, nhn n v nuụi dng
bng ng ngoi ming.
- Ra d dy cm mỏu bng cỏch dựng nc mui ng trng lnh hũa
Adrenalin.
- Thuc khỏng tit: Cimetidine hoc Ranitidine, hoc Omeprazole tiờm tnh mch.
- Thuc trung hũa Acide.
- Thuc bng niờm mc: cú th dựng Sucralfate dng gel, hoc Misoprostol (cytotec
600g - 800g /ng.
- Truyn cỏc cht gõy co mch nh Vasopressine hoc Sandostatin khi chy mỏu
nng.
- Cm mỏu bng laser, nhit hoc quang ụng.
- iu tr d phũng cho cỏc trng hp phi dựng thuc khỏng viờm: Dựng khỏng
H2 hoc c ch bm proton H
+
.
2.1.2. Viờm d dy do húa cht
Tỏc nhõn gõy viờm cú th l cỏc kim mnh nh KCl, hoc st, hoc Cocaine. iu
tr trong cỏc trng hp ny l ;
- Gim au, nhn n, nuụi dng bng ng tnh mch.
- Hi sc tim mch, hụ hp.
- Nu cú viờm x gõy hp thỡ cú ch nh phu thut ni d dy rut.
2.1.3.Viờm d dy do chn thng thc th
Sau t ng thụng d dy, sau iu tr cm mỏu d dy bng ni soi, bng laser,
nhit ụng.
iu tr bng nhn n, truyn dch, bng niờm mc d dy v khỏng tit.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét