Bụ xit
Apatớt
b. Nhn xột v ti nguyờn khoỏng sn ca Trung du v min nỳi
Bc B. Nờu nhng khú khn trong khai thỏc khoỏng sn ca vựng.
Cõu 2: Da vo hỡnh 32 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam
v kin thc ó hc, hóy hon thnh bng theo mu sau th hin
nhng iu kin phỏt trin v hin trng khai thỏc cỏc th mnh ca
vựng Trung du v min nỳi Bc B
Th mnh iu kin phỏt trin Thc trng phỏt trin
Khai thỏc v ch bin
khoỏng sn, thy in
Trng v ch bin cõy
cụng nghip, cõy dc
liu, rau qu cn nhit
v ụn i
Chn nuụi gia sỳc
Kinh t bin
Cõu 3: Da vo hỡnh 32 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam,
k tờn cỏc trung tõm cụng nghip (t ln n nh) ca Trung du min
nỳi Bc B, tờn ngnh cụng nghip ca mi trung tõm. Nhn xột v
s phõn b cỏc trung tõm cụng nghip ca vựng.
Bi 33: VN CHUYN DCH C CU KINH T THEO
NGNH NG BNG SễNG HNG
Cõu 1: Cn c vo hỡnh 33.2 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit
Nam:
a. Hon thnh bng theo mu di õy thy c quy mụ, c
cu ngnh cụng nghip ca cỏc trung tõm cụng nghip ng bng
sụng Hng
Tờn trung tõm
cụng nghip
Quy mụ
Cỏc ngnh
cụng nghip
b. Vỡ sao H Ni, Hi Phũng l hai trung tõm cụng nghip ln
nht ca vựng?
5
Bi 35: VN PHT TRIN KINH T - X HI BC
TRUNG B
Cõu 1: Cn c hỡnh 35.2 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam:
a. in cỏc ni dung v khoỏng sn ca vựng Bc Trung B vo
bng theo mu di õy:
Loi khoỏng sn Tờn m Thuc tnh
Vớ d: St Thch Khờ H Tnh
b. Hóy k tờn:
- Cỏc trung tõm cụng nghip ca vựng v cỏc ngnh cụng
nghip ca mi trung tõm.
- Cỏc cng bin ca vựng.
- Cỏc ca khu ca vựng trờn biờn gii Vit - Lo.
- Cỏc tuyn quc l xuyờn vựng.
- Cỏc tuyn ng sang Lo (im u Vit Nam v im
cui biờn gii Vit - Lo)
Bi 36: VN PHT TRIN KINH T - X HI DUYấN
HI NAM TRUNG B
Cõu 1: Cn c hỡnh 36 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam:
a. Hon thnh bng theo mu sau th hin v cụng nghip ca
Duyờn hi Nam Trung B.
Trung tõm
cụng nghip
Quy mụ
Cỏc ngnh
cụng nghip
b. Nhn xột c cu cụng nghip v s phõn b cỏc trung tõm
cụng nghip ca Duyờn hi Nam Trung B.
c. K tờn cỏc m khoỏng sn hin cú trong vựng.
d. Nờu cỏc ti nguyờn du lch (t nhiờn, nhõn vn) cú trong vựng.
e. K tờn 5 bói bin ca vựng theo th t t Bc xung Nam.
g. K tờn cỏc nh mỏy thy in hin cú trong vựng.
6
Bi 37: VN KHAI THC TH MNH TY NGUYấN
Cõu 1: Da vo hỡnh 37.1 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam
v kin thc ó hc, hon thnh bng theo mu sau thy rừ th
mnh v phỏt trin cõy cụng nghip Tõy Nguyờn:
iu kin Tỡnh hỡnh phỏt trin v
phõn b cõy cụng nghip
Bin phỏp nõng cao hiu qu
sn xut cõy cụng nghip
Cõu 2: Da vo hỡnh 37.2 SGK a lớ 12 hoc Atlat a lớ Vit Nam
v kin thc ó hc, hon thnh bng theo mu sau:
Tờn sụng
Nh mỏy thy in
í ngha ca
vic phỏt trin
thy in Tõy
Nguyờn
ang hot ng ang xõy dng
Xờ Xan
Xre Pụk
ng Nai
Cõu 3: Da vo Atlat a lớ Vit Nam v kin thc ó hc, hóy cho
bit:
a. Ti sao hai vựng Trung du min nỳi Bc B v Tõy Nguyờn
u cú th mnh v chn nuụi gia sỳc ln?
b. Ti sao Trung du v min nỳi Bc B trõu c nuụi nhiu
hn bũ, cũn Tõy Nguyờn thỡ ngc li?
Bi 38: VN KHAI THC LNH TH THEO CHIU SU
ễNG NAM B
Cõu 1: S dng hỡnh 39 SGK a lớ 12 v Atlat a lớ Vit Nam:
a. K tờn ( vựng ụng Nam B)
+ Cỏc nh mỏy nhit in, thy in.
+ Cỏc vn quc gia, khu vc d tr sinh quyn.
+ Cỏc m du v m khoỏng sn.
+ Cỏc ca khu quc gia, quc t.
+ Cỏc tuyn giao thụng huyt mch.
b. Hon thnh bng theo mu sau:
Trung tõm cụng nghip Quy mụ Cỏc ngnh cụng nghip
7
Bi 42: VN PHT TRIN KINH T, AN NINH QUC
PHềNG BIN ễNG V CC O, QUN O
Cõu 1: Da vo Atlat a lớ Vit Nam, hóy k tờn cỏc tnh v thnh
ph (tng ng cp tnh) cú bin ca nc ta theo th t t Bc
vo Nam.
Cõu 2: Da vo Atlat a lớ Vit Nam, hóy in tip ni dung vo
bng theo mu di õy:
Trung tõm du lch bin Ti nguyờn du lch ca trung tõm
Cõu 3: Cn c vo Atlat a lớ Vit Nam, hóy k tờn mt s cng
bin ca cỏc vựng di õy:
+ Trung du v min nỳi Bc B.
+ ng bng sụng Hng.
+ Bc Trung B.
+ Duyờn hi Nam Trung B.
+ ụng Nam B.
+ ng bng sụng Cu Long.
8
PHầN b: bài tập vẽ biểu đồ và nhận
xét
Bi 1. Cho bng s liu:
NHIT MT S NI CA NC TA (n v:
0
C)
a im
Nhit trung bỡnh
Thỏng I Thỏng VII C nm
Lng Sn 13,3 27,0 22,1
H Ni 16,4 28,9 23,5
Hu 19,7 29,4 25,1
Nng 21,3 29,1 25,7
Quy Nhn 23,0 29,7 26,8
Tp H Chớ Minh 25,8 27,1 27,1
a. Nhn xột s thay i nhit t Bc vo Nam.
b. Gii thớch vỡ sao cú s thay i nh vy?
Bi 2: Cho bng s liu v lng ma v nhit trung bỡnh cỏc
thỏng nm 2009 ti H Ni v Hu:
a
im
Ch
s
Thỏng
I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
H
Ni
Nhit
(
0
C)
16,0 22,5 21,0 24,7 27,1 30,3 29,6 29,9 29,1 26,8 21,9 19,9
Ma
(mm)
4,9 8,0 49,1 74,3 229,0 242,4 550,5 215,7 154,6 78,8 1,2 3,6
Hu
Nhit
(
0
C)
18,5 23,1 24,3 25,5 26,7 29,2 28,6 28,3 26,9 25,6 22,6 21,2
Ma
(mm)
257,0 24,1 86,8 149,0 220,3 106,0 78,5 99 1288,6 833,8 334,5 334,5
Hóy v cỏc biu nhit v lng ma H Ni v Hu, t
ú rỳt ra nhn xột gỡ?
Bi 3: Cho bng s liu:
S BIN NG DIN TCH RNG QUA MT S NM
Nm
Tng din tớch rng
(triu ha)
Din tớch rng t
nhiờn (triu ha)
Din tớch rng
trng (triu ha)
che
ph (%)
1943 14,3 14,3 0 43,0
1983 7,2 6,8 0,4 22,0
2009 13,2 10,3 2,9 39,1
9
a. V biu kt hp biu hin cỏc ni dung ca bng s liu.
b. Nhn xột v gii thớch v s bin ng din tớch rng nc
ta giai on 1943-2009.
Bi 4: Cho bng s liu:
DIN TCH RNG B CHY V CHT PH CA NC TA
GIAI ON 2000-2009 (n v: ha)
Din tớch rng 2000 2003 2004 2005 2009
B chỏy 1045 5510,6 4787,0 6829,3 1549
B cht phỏ 3542,6 2040,9 2254,0 3347,3 3172
Hóy v biu thớch hp v nhn xột.
Bi 5: Da vo bng s liu sau:
T SUT SINH V T SUT T VIT NAM
GIAI ON 1979-2009 (n v %)
Nm 1979 1989 1999 2009
T sut sinh 32,2 31,3 23,6 17,6
T sut t 7,2 8,4 7,3 6,7
a. Tớnh t sut gia tng dõn s t nhiờn qua cỏc nm.
b. Nhn xột v s thay i t sut sinh, t v t sut gia tng dõn
s t nhiờn ca nc ta. Gii thớch.
Bi 6: Cho bng s liu sau:
S DN V T SUT GIA TNG DN S T NHIấN
NC TA GIAI ON 1970-2009
Nm S dõn (triu ngi) TS gia tng t nhiờn (%)
1970 41,0 3,2
1979 52,5 2,5
1989 64,4 2,1
1999 76,3 1,4
2005 83,1 1,3
2009 85,8 1,2
a. V biu kt hp th hin s thay i s dõn v t sut gia
tng dõn s Vit Nam giai on 1970-2009
b. Nờu nhn xột cn thit.
c. Gii thớch vỡ sao hin nay gia tng dõn s t nhiờn ó gim
nhng dõn s nc ta vn tng?
Bi 7: Da vo bng s liu sau:
10
C CU DN S PHN THEO NHểM TUI NC TA QUA
MT S NM (n v %)
Nm
Nhúm tui (%)
0 - 14 15 - 59 T 60 tr lờn
1979 41,7 51,3 7,0
1989 38,7 54,1 7,2
1999 33,5 58,4 8,1
2009 25 66,0 9,0
a. Nhn xột v gii thớch s thay i c cu dõn s ca nc ta
giai on 1979-2009?
b. Phõn tớch nh hng ca c cu dõn s i vi phỏt trin kinh
t xó hi nc ta?
Bi 8: Cho bng s liu sau:
S LAO NG NG Cể VIC LM PHN THEO KHU VC
KINH T CA NC TA (n v: nghỡn ngi)
Nm Tng s
Chia ra
Nụng-Lõm-
Ng
Cụng nghip- xõy
dng
Dch v
1999 35874343 24806361 5126170 5914821
2009 47682334 25731627 9668662 12282045
a. Tớnh c cu lao ng phõn theo khu vc kinh t nc ta
trong hai nm 1999, 2009.
b. V biu thớch hp th hin s thay i c cu lao ng
phõn theo khu vc kinh t theo s liu ó tớnh.
c. Nhn xột v gii thớch.
Bi 9: Da vo bng s liu sau:
C CU LAO NG PHN THEO THNH PHN KINH T
GIAI ON 2000-2009 (n v: %)
Thnh phn kinh t 2000 2002 2003 2005 2009
Nh nc 9,3 9,5 10,0 9,5 9,6
Ngoi nh nc 89,7 89,0 88,1 87,8 87,0
Cú vn u t nc ngoi 1,0 1,5 1,9 2,7 3,4
a. V biu th hin.
b. Nờu nhn xột v gii thớch v s thay i c cu lao ng
phõn theo thnh phn kinh t nc ta giai on 2000-2009
Bi 10: Da vo bng s liu sau:
11
LAO NG V VIC LM NC TA GIAI ON 1996-2009
Nm S L ang lm
vic (triu ngi)
T l tht nghip
thnh th (%)
Thi gian thiu vic
lm nụng thụng (%)
199
6
33,8 5,9 27,7
199
8
35,2 6,9 28,9
2000 37,6 6,4 25,8
2002 39,6 6,0 24,5
2009 42,7 5,3 19,4
a. V biu kt hp th hin t l tht nghip thnh th, thi
gian thiu vic lm nụng thụn nc ta giai on 1996-2009.
b. Nờu nhn xột v gii thớch?
Bi 11: Cho bng s liu sau:
S DN THNH TH V T L DN THNH TH
TRONG DN S C NC GIAI ON 1979-2009
Nm
S dõn thnh th
(nghỡn ngi)
T l dõn thnh th trong dõn
s c nc (%)
1979 10 094 19,2
1989 12 463 19,4
1999 18 077 23,7
2009 25 374 29,6
a. V biu kt hp th hin s thay i s dõn thnh th v t
l dõn thnh th trong dõn s giai on 1979-2009.
b. Nhn xột s thay i s dõn thnh th v t l dõn thnh th
trong dõn s c nc giai on trờn.
Bi 12: Da vo bng s liu sau, nhn xột s phõn b ụ th v s
dõn ụ th gia cỏc vựng.
PHN B ễ TH V S DN ễ TH GIA CC VNG NM 2009
Vựng
S
lng
ụ th
Trong ú S dõn
(nghỡn
ngi)
TP trc
thuc tnh
Th
xó
Th
trn
C nc 708 44 47 617 24673,7
Trung du & min nỳi Bc B 154 9 9 136 1751,1
ng bng sụng Hng 139 11 6 122 5584,4
Bc Trung B 98 5 7 86 1557,1
12
Duyờn hi Nam Trung B 74 8 2 64 2875,3
Tõy Nguyờn 56 3 6 47 1389,9
ụng Nam B 49 2 5 42 7826,2
ng bng sụng Cu Long 138 6 12 120 3689,7
Bi 13: Da vo bng s liu di õy: So sỏnh t l dõn ụ th v s
thay i dõn ụ th gia cỏc vựng ca nc ta.
T L DN THNH TH GIA CC VNG (n v: %)
Vựng
Nm
1999
Nm
2009
C nc 23,7 29,6
Trung du & min nỳi Bc B 13,8 16,8
ng bng sụng Hng 21,0 29,2
Bc Trung B v Duyờn hi Nam Trung B 19,1 24,1
Tõy Nguyờn 27,2 27,8
ụng Nam B 55,1 57,1
ng bng sụng Cu Long 17,2 22,8
Bi 14: Da vo bng s liu sau:
THU NHP BèNH QUN U NGI/THNG THEO GI
THC T PHN THEO THNH TH, NễNG THễN
V THEO VNG (on v: nghỡn ng)
Vựng
Nm
1999
Nm
2004
Nm
2009
C nc 295 484 995
1. Phõn theo thnh th- nụng thụn
- Thnh th 517 815 1605
- Nụng thụn 225 378 762
2. Phõn theo vựng
Trung du & min nỳi Bc B 199 327 657
ng bng sụng Hng 282 498 1065
Bc Trung B v Duyờn hi Nam
Trung B
229 361 728
Tõy Nguyờn 345 390 795
ụng Nam B 571 893 1773
ng bng sụng Cu Long 342 471 940
13
a. V biu th hin thu nhp bỡnh quõn u ngi/ thỏng ca
c nc v cỏc vựng nc ta, nm 2009.
b. T biu v bng s liu so sỏnh v thu nhp bỡnh quõn u
ngi/ thỏng v s thay i ca thu nhp bỡnh quõn u ngi/ thỏng
gia cỏc vựng ca nc ta.
Bi 15: Cn c vo bng s liu di õy:
C CU GDP PHN THEO KHU VC KINH T NC TA
GIAI ON 1990-2009 (n v: %)
Khu vc kinh t Nm 1990 Nm 2000 Nm 2009
Nụng- Lõm- Ng nghip 38,7 24,5 22,2
Cụng nghip - Xõy dng 22,7 36,7 39,8
Dch v 38,6 38,8 38,0
a. V biu th hin s thay i c cu GDP phõn theo khu
vc kinh t nc ta giai on 1990-2009
b. T biu ó v, nờu nhn xột v gii thớch s chuyn dch c
cu GDP phõn theo khu vc kinh t nc ta giai on trờn.
Bi 16: Cho bng s liu sau:
TNG SN PHM TRONG NC (GDP THEO GI TR THC
T) PHN THEO THNH PHN KINH T CA NC TA
NM 1995 V 2009 (n v: t ng)
Thnh phn kinh t Nm 1995 Nm 2009
Tng s 228892 1485038
Kinh t Nh nc 91977 527732
Kinh t ngoi Nh nc 122487 683654
Kinh t cú vn u t nc ngoi 14428 273652
a. Tớnh c cu GDP phõn theo thnh phn kinh t nm 1995 v
nm 2009.
b. V biu th hin quy mụ, c cu GDP phõn theo thnh
phn kinh t nc ta nm 1995 v nm 2009.
c. Da vo biu nhn xột s thay i c cu GDP phõn theo
thnh phn kinh t nc ta nm 1995 v 2009. Cho bit nguyờn nhõn
ca s thay i.
Bi 17: Cho bng s liu sau:
GI TR SN XUT NễNG NGHIP THEO GI THC T
PHN THEO NGNH HOT NG (n v: t ng)
Ngnh Nm 1999 Nm 2009
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét